210 câu trắc nghiệm Hình học không gian cực hay có lời giải (P4)
Đề thi

210 câu trắc nghiệm Hình học không gian cực hay có lời giải (P4)

A
Admin
ToánLớp 1218 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O với AB = 2a, BC = a. Các cạnh bên của hình chóp đều bằng nhau và bằng a2 . Thể tích hình chóp S.ABCD bằng

a332

a333

a334

a335

Xem đáp án

Đáp án B

Dễ chứng minh

Vchop=13SO.SABCD=a333

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=a,AD=a3. Hình chiếu vuông góc của A' lên (ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD. Tính khoảng cách từ điểm B' đến mặt phẳng (A'BD)

a3

a2

a32

a36

Xem đáp án

Đáp án C

Do AB'A'B cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

Do đó dB'=dA=dC 

+) Dựng CHBDCH(A'BD) 

+) Do đó

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ lục giác đều ABCDEF.A'B'C'D'E'F' có cạnh đáy bằng a. Các mặt bên là hình chữ nhật có diện tích bằng 3a2. Thể tích của hình trụ ngoại tiếp khối lăng trụ là

4πa3

3πa3

6πa3

5πa3

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có mặt bên là hình chữ nhật có diện tích bằng 3a2

chiều cao của lăng trụ là 3a2a=3a.

Có diện tích đáy hình trụ bằng S=πa2 

Vậy V=3a.πa2=3πa2.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=a,AD=a3. Hình chiếu vuông góc của điểm A' trên mặt phẳng (ABCD) trùng với giao điểm AC và BD. Tính khoảng cách từ điểm B' đến mặt phẳng (A'BD)

a33

a36

a32

a34

Xem đáp án

Đáp án C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một hình nón có bán kính đáy là R, góc giữa đường cao và một đường sinh là β. Biết rằng đường chéo thiết diện qua trục hình trụ thì song song với đường sinh hình nón. Thể tích của khối trụ nội tiếp hình nón bằng.

2R3π9tanβ

4R3π27tanβ

2R3π27tanβ

2R3π3tanβ

Xem đáp án

Đáp án C

I là tâm đường tròn đáy, bán kinh đáy của hình nón là R, bán kinh đáy hình trụ là r

Vtru=htru.Sday

SI=R.cotβ

r=R3

htruSI=2R3Rhtru=23SI=23R.cotβ

Vtru=23cotβ.π.r2=2πR327tanβ

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có tam giác ABC vuông cân tại A, AB = AC = 2a, AA' = 3a. Gọi M là trung điểm AC, N là trung điểm BC. Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (A'MN)

2a10

3a10

6a10

a10

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

SMNC=SABC4=a22(đvdt).

VA'MNC=13AA'.SMNC=a32  (đvtt).

Mặt khác: MN//ABMNAC 

Mà AA'mp(ABC)MNAA'

Do đó SA'MN=12A'M.MN=12AA'2+AM2=a1022   (đvdt).

d(C;(A'MN))=3VA'MNCSA'MN=3a10  (đvđd).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt phẳng (SAB) vuông góc với đáy (ABCD). Gọi H là trung điểm của AB, SH = HC,SA = AB. Gọi α là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD). Giá trị chính xác của tanα là?

12

23

13

2

Xem đáp án

Đáp án A

Hướng dẫn giải: Ta có:

 

AH2+SA2=5a24=SH2SAH vuông tại A

Do đó mà SA(ABCD) nên

 

  (Mặt phẳng (SAB) vuông góc với đáy (ABCD)) 

Trong tam giác vuông SAC, có

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A,AB=1,AC=3. Tam giác SBC đều và nằm trong mặt phắng vuông với đáy. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC)

3913

1

23913

32

Xem đáp án

Đáp án C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại B có AB = 3a, BC = a. Khi quay hình tam giác đó xung quanh đường thẳng AB một góc 360o ta được một khối tròn xoay. Thế tích của khối tròn xoay đó là?

πa3

3πa3

πa33

πa32

Xem đáp án

Đáp án A

Kết luậnV=13πBC2.AB=πa3 

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy bằng chiều cao và bằng 2 cm. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng?

8π3cm2

4πcm2

2πcm2

8πcm2

Xem đáp án

Đáp án D

Hướng dẫn giải: Dễ dàng ta nhận thấy được

S=2πR.h=8π

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong số các hình chữ nhật có cùng chu vi 16 cm, hình chữ nhật có diện tích lớn nhất bằng?

64cm2

4cm2

16cm2

8cm2

Xem đáp án

Đáp án C

Hướng dẫn giải: Gọi độ dài các cạnh của hình chữ nhật là a, b với 0 < a,b < 8 

Ta có được:

Khi đó diện tích hình chữ nhật là:S(a)=a(8-a)=-2a+8

Ta có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới đây

Bảng biến thiên

Dựa vào bàng biến thiên trên vậy ta kết luận được hình chữ nhật có diện tích lớn nhất bằng 16 khi cạnh bằng 4.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C có đáy là tam giác vuông cân đỉnh A, mặt bên BCC’B' là hình vuông, khoảng cách giữa AB' và CC’ bằng a. Thế tích của khối trụ ABC.A'B'C?

2a32

2a33

2a3

a3

Xem đáp án

Đáp án A

Hướng dẫn giải:

Ta có C'C//(ABB'A')

Lại có C'A'BB',C'A'A'B'

 

Khi đó B'C'=a2 

Mà BCC’B’ là hình vuông nên chiều cao của hình lăng trụ 

Kết luận

VABC.A'B'C'=12a2.a2=a232

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SA vuông góc với mặt đáy, SB = 2a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB, BC. Tính thể tích V của khối chóp A.SCNM?

V=a3316

C

V=a3324

V=a338

Xem đáp án

Đáp án D

Hướng dẫn giải:

Ta có SABC=a22, SA=SB2-AB2=a3

VS.ABC=13SA.SABC=13a3.a22=a336

Ta lại có VB.NAMVB.CAS=BNBC.BMBS=14

VB.NAM=14VB.CAS

Kết luận VA.SCNM=VS.ABC-VB.NAM=a338

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Tính góc giữa hai đường thẳng CI và AC, với I là trung điểm của AB?

100

300

1500

1700

Xem đáp án

Đáp án B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật. Các tam giác SAB, SAD, SAC là tam giác vuông tại A. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng SC và BD biết SA=3,AB=a,AD=3a

12

32

4130

8130

Xem đáp án

 

Đáp án D

Ta có các tam giác SAB, SAD, SAC là các tam giác vuông tại A

Nên SAAB,SAADSA(ABCD)

Gọi O=ACBD và M là trung điểm của SA.

Do đó OM//SC

Hay SC// (MBD) nên

BM=AM2+AB2=a72

Áp dụng định lý cosin trong tam giác MOB, ta được

 

 

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’. Gọi M là trung điểm của A’C’, I là giao điểm của AM và A’C’. Khi đó tỉ số thể tích của khối tứ diện IABC và khối lăng trụ đã cho là?

23

29

49

12

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có VI.ABCVABC.A'B'C'=13d(I,ABC)).SABCA'A.SABC 

Mà A'IIC=A'MAC=12ICA'C=23

d(I,(ABC))A'A=23

VI.ABCVABC.A'B'C'=29

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Tam giác ABC vuông tại B có AB = 3a, BC = a. Khi quay hình tam giác đó xung quanh đường thẳng AB một góc 3600 ta được một khối tròn xoay. Thể tích của khối tròn xoay đó là?

πa3

3πa3

πa33

πa32

Xem đáp án

Đáp án A

Khi quay hình tam giác đó xung quanh đường thẳng AB một góc 3600 ta được một khối nón tròn xoay có đỉnh A, đường cao AB, bán kính đáy R = BC.

Kết luận V=13.π.BC2.AB=πa3

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy bằng chiều cao và bằng 2cm. Diện tích xung quanh của hình trụ bằng?

8π3cm2

4πcm2

2πcm2

8πcm2

Xem đáp án

Đáp án D

Dễ thấy được S=2πR.h=2π.2.2=8π

 

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BD của tứ diện ABCD. Gọi I là trung điểm đoạn MầM NON và P là 1 điểm bất kỳ trong không gian. Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ IA+(2k-1)IB+kIC+ID=0?

k = 2

k = 4

k = 1

k = 0

Xem đáp án

Đáp án C

Ta dễ dàng chứng minh được IA+IB+IC+ID=0 nên k = 1.

Thật vậy ta có

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là sai?

Cho a, b là hai đường thẳng chéo nhau và vuông góc với nhau. Đường vuông góc chung của a và b nằm trong mặt phẳng chứa đường này và vuông góc với đường kia

Không thể có một hình chóp tứ giác S.ABCD nào có hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy

Cho u,n là hai véctơ chỉ phương của hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng (α)n là véctơ chỉ phương của đường thẳng . Điều kiện cần và đủ để (α)u.n=0 và n.v=0

Hai đường thẳng a và b trong không gian có các véctơ chỉ phương lần lượt là u,n. Điều kiện cần và đủ để a và b chéo nhau là a và b không có điểm chung và hai véctơ u,n không cùng phương

Hai đường thẳng a và b trong không gian có các véctơ chỉ phương lần lượt là a và b . Điều kiện cần và đủ để a và b chéo nhau là a và b không có điểm chung và hai véctơ a và b không cùng phương

Xem đáp án

Đáp án B

Tồn tại một hình chóp tứ giác S.ABCD có hai mặt bên (SAB) và (SAD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy

21. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tam giác cân ABC có đường cao AH=a3,BC=3a ,BC chứa trong mặt phẳng (P). Gọi A’ là hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (P). Biết tam giác A’BC vuông tại A’. Gọi j là góc giữa (P) và (ABC). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

φ=30o

φ=45o

cosφ=23

φ=60o

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có:BCAA'BCAH

Do đó:

Mặt khác, tam giác A’BC vuông cân tại A’

nên A'H=12BC=3a2

Ta có:

φ=60o

22. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình đa diện trong hình vẽ bên có bao nhiêu cạnh?

8

9

12

16

Xem đáp án

Đáp án D

23. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho một hình đa diện. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 cạnh

Mỗi mặt có ít nhất 3 cạnh

Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt

Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt

Xem đáp án

Đáp án C

Ta thấy các đáp án A, B, D đều đúng dựa vào khái niệm hình đa diện

24. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA = SB, SC =SD, (SAB)(SCD)và tổng diện tích hai tam giác SAB và SCD bằng 7a210 Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD?

V=a35

V=4a315

V=4a325

V=12a325

Xem đáp án

Đáp án C

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD

Tam giác SAB cân tại S suy ra SMAB 

SMd, với d=(SAB)(SCD) 

(SAB)(SCD) suy ra SM(SCD)

Kẻ SHMNSH(ABCD) 

Ta có SSAB+SSCD=7a210 

 

SM+SN=7a5

Tam giác SMN vuông tại S nên SM2+SN2=MN2=a2 

Giải hệ SM+SN=7a5SM2+SN2=a2

Vậy thể tích khối chóp  VS.ABCD=13.SABCD.SH=4a325

25. Trắc nghiệm
1 điểm

Gọi Đ là số các đỉnh, M là số các mặt, C là số các cạnh của một hình đa diện bất kỳ. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

N¯>4,M>4,C>6

N¯>5,M>5,C>7

N¯4,M4,C6

N¯5,M5,C7

Xem đáp án

Đáp án C

Xét hình đa diện là hình tứ diện thì kết quả về quan hệ số đinh và số mặt thỏa mãn đáp án C

26. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng V. Gọi B’ và D’ lần lượt là trung điểm của cạnh AB và AD. Mặt phẳng(CB'D’) chia khối tứ diện thành hai phần. Tính theo V thể tích khối chóp C.B’D’DB?

3V2

V4

V2

3V4

Xem đáp án

Đáp án D

Áp dụng công thức tính tỉ số thể tích, ta có

VA.B'CD'VA.BCD=AB'AB.ACAC.AD'AD=14

VA.B'CD'=V4

Mà VA.BCD=VA.B'CD'+VC.BDD'B'

VC.BDD'B'=V-V4=3V4

27. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm với BAD = 1200 và BD = a. Cạnh bên SA vuông góc với đáy. Góc giữa mặt   (SBC) và đáy bằng 600. Mặt phẳng   (P) đi qua BD và vuông góc với cạnh SC. Tính tỉ số thể tích giữa hai phần của hình chóp do mặt phẳng (P) tạo ra khi cắt hình chóp?

10

11

12

13

Xem đáp án

Đáp án D

Từ O kẻ OH vuông góc với SC, ta có SC(BDH)

Ta có VS.AHDVS.ACD=SHSC,VS.AHBVS.ACB=SHSC

mà VS.ACD=VS.ACB=12VS.ABCD=V2

nên VS.AHD+VS.AHBV2=2SHSC

VS.ABHDV=SHSC

BC(SAM) nên

SA=3a2

Mặt khác: CAS~CHO

Suy ra SHSC=SC-HCSC=1-HCSC=1113

VS.ABHD=1113V 

Do  đó

VH.BCD=V-VS.ABHD=V=1112V=213V

28. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy, góc tạo bởi SC với (SAB) là 30o. Gọi E,F lần lượt là trung điểm của BC và SD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau DE và DF là?

a2121

3a1711

a1313

3a3131

Xem đáp án

Đáp án C.

Hướng dẫn giải:

Ta có

 

Kẻ HICK,HJFI 

 

Ta có HI=2a55

SB=a3

HF=a22

Ta có 1HJ2=1HI2+1HF2=134a2

29. Trắc nghiệm
1 điểm

Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C. Có CA = a,CB = b cạnh SA = h vuông góc với đáy. Gọi D là trung điểm của cạnh AB. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD là?

aha2+h2.

bhb2+4h2.

ahb2+4h2.

ahb2+2h2.

Xem đáp án

Đáp án B

Hướng dẫn giải:

Dựng hình bình hành ACDK

 

+Kẻ APDK1d2=1SA2+1AP2

+ Gọi M=BCDK

ACMP là hinh ch nhat

AP=CM=b2

 

30. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật ,AB = 2a, AD=a3. Tam giác SBD vuông tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Góc giữa SD và (ABCD) bằng 30o. Tính thể tích khối chóp S.ABCD biết SBSD=12a

VS.ABCD=a33.

VS.ABCD=a3

VS.ABCD=a333.

VS.ABCD=a732.

Xem đáp án

Đáp án D.

Hướng dẫn giải:

Kẻ SHABSH(ABCD) 

Do SBD vuông tại S nên HBHD=SBSD2=13 

Ta có BD=AB2+AD2=a7

HD=3a74

Mặt khác

 

Ta có SABCD=AB.AD=2a32

VS.ABCD=13SH.SABCD=a722