201 Bài trắc nghiệm Oxyz cực hay có lời giải chi tiết (P7)
20 câu hỏi
Trong không gian Oxyz, cho . Tọa độ của là
Chọn C
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ , . Độ dài của vectơ bằng
2
1
3
Chọn D
Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm nào sau đây:
Chọn B
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ và . Giá trị của biểu thức bằng
-16
-4
4
16
Chọn A
Trong không gian Oxyz, cho vectơ Tìm tọa độ của vectơ
Chọn B
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, nếu là véctơ chỉ phương của trục Oy thì
Chọn B
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;0;1) và B(2;-1;3). Véc tơ có tọa độ là
Chọn D
Trong không gian Oxyz cho điểm A(-2;1;3). Hình chiếu vuông góc của A lên trục Ox có tọa độ là:
Chọn B
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1;3;2), B(3;-1;4). Tìm tọa độ trung điểm I của AB
Chọn D
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm A(3;2;-4) lên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là
Chọn D
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A(0;-1;1), B(-2;1;-1), C(-1;3;2). Biết rằng ABCD là hình bình hành, khi đó tọa độ điểm D là
Chọn A
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;-2;5). Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng tọa độ (Oxz)
Chọn B
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;3;5), B(2;0;1), C(0;9;0) Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
Chọn D
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: và mặt phẳng (P)2x+y+z-9=0 . Tọa độ giao điểm của d và (P) là:
Chọn B
Trong không gian Oxyz với lần lượt là các vecto đơn vị trên các trục Ox, Oy, Oz Tính tọa độ của vecto
Chọn C
Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm M(1;-2;2) và N(1;0;4). Toạ độ trung điểm của đoạn thẳng MN là:
Đáp án A
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho . Tọa độ của là:
Chọn C
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;-3;1), B(3;0;-2). Tính độ dài đoạn AB
22
26
Chọn B
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;-2;5). Khoảng cách từ M đến trục Oz bằng
5
1
2
Chọn A
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-3;2;-1), B(1;0;5). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là
Chọn B








