2000 câu trắc nghiệm Nội khoa cơ sở - Phần 8
50 câu hỏi
Valium
Seduxen
Aminazine
Gardenal
Co thắt cơ trơn
Co thắt mạch nhỏ
Giảm lợi niệu
Hạ huyết áp
Co thắt mạch máu nhỏ
Làm máu dễ đông
Tăng ngưng tập tiểu cầu
Co mạch máu lớn
Giảm tính thấm thành mạch
Làm dễ đông máu
Co thắt động mạch vừa
Làm giảm lưu lượng tiểu tuần hoàn
Giảm đau
Giảm phản xạ
Gây ngủ
Kích thích hô hấp
0,1g
0,01g
1g
0,5g
Codein
Vitamin E
Primperan
Atropin
Block β
Codein
Kháng Histamin
Giảm đau Monsteroid
Tăng huyết áp
Trạng thái kích thích thần kinh
Suy hô hấp mãn
Trĩ nội
Nhức đầu
Buồn nôn
Hạ huyết áp tư thế
Đau cơ
Ho ra máu
Vỡ tĩnh mạch trướng thực quản
Các khối u nội tiết
Sau phẫu thuật u tụy
Dolargan
Diaphylline
Atropin
Aminazine
Dolargan + Aminazine + Diaphylline
Dolargan + Aminazine + Phenegan
Dolargan + Phenegan + Diazepam
Aminazine + Phenegan + Atropin
Chảy máu nặng hơn
Suy thận cấp
Rối loạn tiêu hóa
Hạ huyết áp tư thế
Co mạch
Ức chế thần kinh
Giảm tác dụng của Morphin
Giãn phế quản
Được chỉ định sớm
Sau khi xác đinh được nguyên nhân
Sau khi đã chuyền dịch mà vẫn nặng
Khi không có tăng huyết áp
Tình trạng tim mạch
Suy hô hấp mạn
Phản xạ co thắt phế quản
Nhiễm trùng
Ức chế thần kinh trung ương
Ức chế trung tâm hô hấp
Giảm đau
Tác dụng phụ
Để bệnh nhân yên nghỉ, chuyền dịch mặn đẳng trương
Để bệnh nhân yên nghỉ, chuyền dịch ngột ưu trương
Cho thuốc cầm máu và chuyển đi tuyến trên ngay
Chuyển đi tuyến trên càng sớm càng tốt
Hệ tĩnh mạch chủ
Hệ tĩnh mạch phổi
Hệ động mạch chủ
Hệ động mạch phổi
Hệ tĩnh mạch chủ
Hệ tĩnh mạch phổi
Hệ động mạch chủ
Hệ động mạch phổi
Hệ tĩnh mạch phổi
Hệ động mạch phổi
Hệ mao mạch
Hệ động mạch chủ
65%
70%
50%
99%
Van ĐMC
Van 2 lá
Van 2 lá và van ĐMC
Van ĐM
Van ĐMC 35%
Van 2 lá và van ĐMC 30%
Van ĐMP 10%
Van 2 lá 40%
VS
CTM
Fibrinogen
ASLO
PR kéo dài
Có dấu ngựa phi
Nhịp tim nhanh, HA thấp
A, B, C đúng
Trẻ nhỏ < 7 tuổi
Viêm tim toàn bộ (màng trong tim, màng ngoài tim và cơ tim), viêm não, thận.
Sốt nhẹ, điều trị ít đáp ứng
A, B, C đúng
T1 đanh
Hen tim
Phù phổi cấp
B, C đúng
Rung tâm trương
T1 đanh
Ho ra máu
T2 mạnh
T2 mạnh và tách đôi
Rung tâm trương
T1 đanh
A, B, C đúng
T2 mạnh và tách đôi
Rung tâm trương
T1 đanh
A, B, C đúng
Rung tâm trương 4/6
T1 đanh
Suy tim phải
Suy tim trái
Đúng
Sai
Đúng
Sai
HA tâm thu bằng 140 mmHg và HA tâm trương trên 90 mmHg
HA tâm thu dưới 140 mmHg và HA tâm trương dưới 90 mmHg
HA tâm thu dưới 140mmHg và HA tâm trương bằng 90mmHg
HA tâm thu bằng 140mmHg và HA tâm trương bằng 90mmHg
HA tâm thu dưới 140 mmHg và HA tâm trương dưới 90 mmHg
HA tâm thu dưới 140mmHg và HA tâm trương bằng 90mmHg
HA tâm thu bằng 140mmHg và HA tâm trương bằng 90mmHg
HA tâm thu =160 mmHg và HA tâm trương =95mmHg
HA = 140/90 mmHg và HA = 160/95 mmHg
HA > 160/95 mmHg
HA < 140/90mmHg
HA > 140/ 90mmHg
Tiếng đập của mạch thay đổi âm sắc
Tiếng đập của mạch nghe rõ nhất
Xuất hiện tiếng thổi của mạch
Tiếng đập của mạch mất hoàn t
Dưới 10%
Trên 20%
Khoảng 11%
Dưới 2%
Ăn mặn, nhiều cholesterol, uống nước giàu canxi
Ăn mặn, thừa mỡ động vật, ăn nhiều protid
Ăn mặn, ít protid, uống nước mềm
Căng thẳng tâm lý, gia đình bị tăng huyết áp, thức ăn giàu kali
Thận đa nang
Viêm cầu thận
Bệnh hẹp động mạch thận
Hội chứng Cushing
Xoàng
Khó thở
Nhức đầu
Ruồi bay
Tiếng đập của mạch thay đổi âm sắc
Tiếng đập của mạch nghe rõ nhất
Xuất hiện tiếng thổi của mạch
Tiếng đập của mạch mất hoàn toàn
Creatinine máu
Cholesterol máu
Đường máu
Doppler mạch thận
Giai đoạn I
Giai đoạn II
Giai đoạn III
THA ác tính
Tiến triển nhanh có xu hướng tử vong trong vòng 2-3 năm
Đáy mắt ở giai đoạn III và IV của K-W
Biến chứng cả não, thận, tim
Cần phải can thiệp mạnh bằng phẫu thuật
Theo dõi chặt chẽ
Đơn giản
Kinh tế
Chỉ dùng thuốc khi HA cao
Có tác dụng thải kali và natri mạnh
Hàm lượng viên 40 mg
Điều trị lâu dài tốt hơn nhóm thiazide
Có chỉ định khi có suy thận
Dãn phế quản
Rối loạn dẫn truyền nhĩ thấ
Chậm nhịp tim
Làm nặng lên suy tim








