2000 câu trắc nghiệm Nội khoa cơ sở - Phần 6
50 câu hỏi
Katagener
Monnier-Kulin
Meigh’s
Paucoat-Tobias
Thủng dạ dày
Viêm tụy cấp
Áp xe gan vỡ vào phổi
Sỏi mật - áp xe mật quản
Vancomycin
Metronidazol
Nhóm aminozide
Nhóm Macrolid
Ung thư màng phổi
Lao màng phổi
Viêm mủ màng phổi
Suy tim, suy thận
Viêm màng phổi mủ
Ung thư màng phổi
U trung thất
Lao màng phổi
Ít nhất 2 kháng sinh bằng đường toàn thân
Sớm, uống với liều cao
Tiêm trực tiếp ngay vào màng phổi
Phải có kháng sinh đồ
Hệ thống lưới phát động lên
Dưới võ não
Vỏ não
Đồi thị
55
45
35
25
180
150
120
90
Đái tháo đường
Xơ gan mất bù
Urê máu cao
Tổn thương cầu não
Hạ đường máu
Nhiễm toan xeton
Hạ natri máu
Toan do axit lactic
Nhiễm toan
Nhiễm kiềm
Ure máu cao; Hôn mê tăng thẩm thấu
Tất cả đều đúng
Suy gan
Suy thận
Hạ đường huyết
Tổn thương một bên bán cầu não
Rượu
Ure máu cao
Hôn mê do đái tháo đường
Ngộ độc CO
Phản xạ mủi mi bình thường
Phản xạ kết mạc còn
Điện não có sóng delta và theta
Kích thích đau phản ứng kém
Không còn đáp ứng bởi kích thích đau
Mất phản xạ mủi mi
Mất phản xạ kết mạc
Điện não có sóng delta nhiều
2
3
4
5
Mở mắt khi gây đâu
Nói trả lời hạn chế
Không rõ nói gì
Co cứng gấp chi trên, co cứng duỗi chi dưới
Mở mắt khi ra lệnh
Nói trả lời lộn xộn
Không rõ nói gì
Co cứng mất não
Nhãn cầu đưa ra ngoài
Không cố định theo trục
Nhãn cầu cúi chào
Nhãn cầu quả lắc
Hội chứng Pickwich
Hội chứng Gelineau
Hội chứng Kleine-Leving
Hội chứng trầm cảm
Gọi hỏi không biết
Kích thích không biết
Thở hổn hển
Phản xạ tự vệ còn
Photpho hữu cơ
Atropine
Gardenal
Seduxen
Thượng thận
Gan
Thận
Cầu não - Trung não
Liệt tứ chi
Liệt mặt 2 bên
Vận nhãn dọc bình thường
Họng thanh môn bình thường
Võ não 2 bên
Hạ khâu não 2 bên
Từ hai nhân đỏ xuống
Cầu não 2 bên
Võ não, dưới võ và não giữa
Não giữa, não trung gian, nền não thất
Cuống não, võ não, tiểu não
Cầu não, cuống não, võ não
12
16
20
24
Bicarbonat 14‰
Manitol 20%
Dexamethasol
Glucose ưu trương
Manitol 20%
Dexamethasol
Glucose ưu trương
Vitamine B1
Tụt HA đột ngột
Khó thở cấp kèm ho ra máu
Đau vùng sau xương ức lan lên vai trái và trong cánh tràng trái
Cơn đau ở ngực đột ngột sau gắng sức kèm khó thở cấp
Laennec
Galliard
Sattler
Salmero
10%
20%
40%
75%
Nam > Nữ
Do vỡ bóng khí phế
Viêm phế nang do virus
Tất cả các yếu tố trên
Gắng sức
Stress
Tiền sử hút thuốc lá
Dùng thuốc giãn phế quản
1/1
1/2
1/3
1/4
10%
20%
50%
80%
Lao phổi
Nhiễm khuẩn Phế quản - Phổi
Hen phế quản
U trung thất
Lao phổi
K phổi di căn
Giãn phế quản
Viêm phế quản mạn
Chọc tĩnh mạch dưới đòn
Sinh thiết màng phổi
Chọc dò màng phổi
Chọc dò màng tim
> +5 cm H2O
0 đến +5 cm H2O
-3 đến -5 cm H2O
< -10 cm H2O
Dung tích sống
Dung tích toàn phần
Dung tích cặn
FEV1 (VEMS)
Do lổ dò tràn khí được bít lại sớm
Do có dày dính màng phổi cũ
Gặp trong trường hợp gắng sức
Do ung thư di căn màng phổi
Lao phổi
Vỡ phế nang
Chọc dò màng phổi
Không liên quan các nguyên nhân trên
Đau đột ngột càng lúc càng tăng và kéo dài
Đau đột ngột dữ dội kèm suy hô hấp cấp sau đó giảm dần
Đau đột ngột sau đó đau từng cơn, huyết áp hạ, mạch nhanh
Đau tăng lên từ từ,và sau đó giảm từ từ kèm khó thở vào
Nhồi máu cơ tim
Thủng dạ dày
Quặn gan
Tràn khí màng phổi
Lồng ngực bên tổn thương gồ cao
Phù nề và tuần hoàn bàng hệ ở ngực bên tổn thương
Gõ vang như trống
Âm phế bào mất
Âm phế bào giảm
Lồng ngực gồ cao
Gian sườn rộng, ít di động theo nhịp thở
Gõ một phổi vang như trống
Đau ngực, khó thở, gõ vang
Đau ngực, mạch nhanh, huyết áp hạ
Lồng ngực gồ, gõ vang, âm phế bào giảm
Gõ vang, rung thanh giảm, âm phế bào giảm
Khí máu
Thăm dò chức năng hô hấp
Xquang phổi thường
Siêu âm lồng ngực








