2000 câu trắc nghiệm Nội khoa cơ sở - Phần 4
50 câu hỏi
Phù thường ở hai chi dưới.
Phù tăng dần lên phía trên.
Phù có thể kèm theo cổ trướng.
Phù ở mi mắt trong giai đoạn đầu.
Suy tim phải nặng
Suy tim trái nặng
Suy tim toàn bộ
Tim bình thường ở người lớn tuổi
Cung trên trái phồng
Viêm rãnh liên thùy
Tràn dịch đáy phổi phải
Mõm tim hếch lên
khó thở gắng sức
khó thở kịch phát
khó thở khi nằm
gan lớn
ran ẩm ở phổi
khạc đàm bọt hồng
không có khó thở khi nằm
co kéo trên xương ức
Độ I
Độ II
Độ III
Độ IV
Tăng co bóp tim
Tăng dẫn truyền tim
Chậm nhịp tim
Tăng kích thích tại tim
Mất Natri
Mất kali
Nhiễm kiềm
Nhiễm canxi thận
Hydralazin
Prazosin
Nitrate
Ức chế men chuyển
Ức chế men phosphodiesterase hoạt hoá bơm Na-K
Giảm tính tự động của nút xoang
Giảm tốc độ dẫn truyền qua nút nhĩ thất
Giảm tính kích thích cơ tim
Có tác dụng anpha
Liều cao sẽ làm tăng sức cản hệ thống và tăng huyết áp
Thuốc cũng có tác dụng cường các thụ thể đặc hiệu dopamin ở mạch thận
Tác dụng không phụ thuốc liều lượng
Hạ huyết áp
Giảm nhịp tim
Rối loạn nhịp tim
Sốt cao
Chống chỉ định hoàn toàn trong suy tim
Cải thiện tỉ lệ tử vong trong suy tim
Chỉ có một số thuốc được xử dụng
Metoprolol là thuốc đã áp dụng
Ngày uống 2 viên
Ngày uống 1 viên
Ngày uống 1 viên, uống 5 ngày nghỉ 2 ngày mỗi tuần
Ngày uống 2 viên, uống 5 ngày nghỉ 2 ngày mỗi tuần
2 viên/ngày trong 2 ngày nghỉ 5 ngày
1 viên/ngày trong 2 ngày nghỉ 5 ngày
1 viên/ngày trong 5 ngày nghỉ 2 ngày
2 viên/ngày trong 5 ngày nghỉ 2 ngày
Nên bắt đầu bằng liều thấp
Liều đầu tiên là 2.5mg/ngày
Liều duy trì là 12.5 - 25mg/ngày
Có thể chỉ định sớm ở giai đoạn I của suy tim
Đúng
Sai
Đúng
Sai
2%
5%
10%
15%
Tủy sống
Chùm đuôi ngựa
Các rễ thần kinh
Cả 3 đáp án A, B, C
Kích thích các nhánh thần kinh có nhiều ở mặt sau thân đốt sống và đĩa đệm
Kích thích các nhánh thần kinh ở trên dây chằng dọc sau của đốt sống hoặc đĩa đệm
Chèn ép từ trong ống tủy các rễ thần kinh
Cả 3 đáp án A, B, C
Có chèn ép rễ và dây thần kinh vùng thắt lưng
Tổn thương đĩa đệm vùng thắt lưng
Tổn thương đốt sống vùng thắt lưng
Tổn thương vùng đuôi ngựa
Đau vùng thượng vị
Đái máu
Rối loạn kinh nguyệt
Giảm cơ lực
Đau vùng thượng vị
Tổn thương có chèn ép rễ và dây thần kinh thắt lưng
Loãng xương
Dị dạng cột sống bẩm sinh
Thoái hóa đốt sống
Viêm cột sống dính khớp
Chấn thương
Dị dạng đốt sống
Viêm cột sống do lao
Thoái hóa đĩa đệm
Dị dạng đốt sống
Viêm cột sống dính khớp
Chụp Xquang cột sống nghiêng 3/4
Chụp cản quang bao rễ
Chụp cắt lớp
B và C đều đúng
Chấn thương vùng thắt lưng
Bệnh dạ dày
Thoái hóa cột sống thắt lưng
Loãng xương
Viêm cột sống dính khớp
Lao cột sống
Dị dạng bẩm sinh
Thoái hóa đĩa đệm
Thoái hóa cột sống
Viêm cột sống dính khớp
Bệnh đau tủy xương
Ung thư xương
Có nguy cơ lún đốt sống, gù vẹo nhiều
Chèn ép tủy
Viêm cột sống dính khớp
Thoát vị đĩa đệm
Co cơ cạnh cột sống gây vẹo và đau nhiều
Giảm cơ lực
Biến dạng cột sống
Dị cảm
Loãng xương
Có nguy cơ lún và di lệch cột sống
Viêm cột sống dính khớp
Thoái hóa đĩa đệm
Dưới 50%
Dưới 60%
Dưới 70%
Dưới 80%
Chế độ ăn ít chất xơ
Rối loạn vận chuyển ở đại tràng
Rối loạn tống phân ở đại tràng xích ma và trực tràng
Câu B và C đúng
Sốt nhiễm trùng
Người già
Người có thai
Đại tràng dài
Ung thư đại tràng
Bệnh Hirschsprung
Viêm đại tràng co thắt
Viêm màng não
Thiếu đám rối thần kinh của thành ruột
Lồng ruột mạn
Túi thừa bẩm sinh
Viêm đại tràng mạn
Khi thăm trực tràng thấy bóng trực tràng rỗng
Chụp cản quang bằng Baryte thấy trực tràng nhỏ, hẹp chỗ gấp xích ma,giãn to phía trên
Bệnh nhân rất đau khi đại tiện
Câu A và B đúng
Đại tiện lúc táo bón, lúc lỏng
Sốt
Đại tiện rất khó, phân nhỏ
Thăm trực tràng thấy bóng trực tràng rỗng
Nhiều máu ẩn trong phân
Nhiều tinh bột trong phân
Không có chất nhầy viền quanh phân
Không có tạp khuẩn ruột ưa Iod
Hẹp lòng hậu môn
Phù nề hậu môn
Mỗi lần đại tiện đau làm bệnh nhân không dám đại tiện gây táo bón
Do sốt nhiễm trùng
Tư thế nằm làm đại tràng hấp thu nhiều nước
Mất phản xạ đại tiện
Nằm lâu làm giảm trương lực cơ thành bụng
Nằm lâu làm đại tràng co thắt
Do trĩ phối hợp
Do nứt hậu môn
Do loét hậu môn
Do sa thành hậu môn
Mất ngủ
Thay đổi tính tình
Đau vùng thắt lưng
Câu A và B đúng
U dạ dày, U tiền liệt tuyến
U đám rối dương, u tử cung
U tử cung, u tiền kiệt tuyến, u tiểu khung
U thận, u tiểu khung, u tiền liệt tuyên
Liệt ruột kéo dài
Một cơn đau bụng dữ dội ở ổ bụng
Nôn mửa nhiều lần
Sốt cao kéo dài
có nhiều rối loạn tiêu hóa khác nhau
tiến triển cấp tính
luôn luôn lành tính
không có bất kỳ thương tổn giải phẫu nào
Cơ chế tự miễn
Tăng nhạy cảm tạng
Tăng tiết dịch mật
Rối loạn khuẩn chí
Tiêu chảy xen lẫn với táo bón
Hội chứng lỵ
Hội chứng kém hấp thu
Hội chứng suy dinh dưỡng








