2000 câu trắc nghiệm Nội khoa cơ sở - Phần 3
50 câu hỏi
Tăng huyết áp
Do tâm lý
Đau dây V
Choán chổ nội sọ
Cứng động mạch thái dương
Nhức khi sờ động mạch thái dương
Tăng thân nhiêth vùng thái dương
Đỏ dọc theo động mạch thái dương
Tốc độ lắng máu giờ thứ nhất trên 80 mm
Mạch thái dương không đập và nhức khi sờ
Nhức khớp hàm, các gốc chi
Sinh thiết thấy viêm động mạch thái dương từng đoạn và từng ổ
Rối loạn khí chất
Rối loạn tiêu hoá
Mệt mỏi
Cảm giác “đầu trống rỗng”
Đom đóm mắt
Xuất hiện ở ngoại vi
Di chuyển chậm
Có hình gãy khúc
Dị cảm
Rối loạn tri giác
Rối loạn vận động
Am điểm lấp lánh
10
20
30
40
10
20
30
40
10
20
30
40
Nhánh V1 V2 V3
Nhánh V2 V1 V3
Nhánh V2 V3 V1
Nhánh V3 V2 V1
20
30
40
50
Kim châm
Cảm giác thân thể kỳ lạ
Như súc vật gặm nhắm não
Đầu như vỡ tung
Các trạng thái lo âu
Trạng thái ám ảnh
Loạn thần chức năng
Hội chứng Atlas
Nhai cùng cục
Trật khớp thái dương hàm khi nhai
Nhức vùng thái dương hàm
Không đưa hàm dưới sang hai bên được
12
24
36
48
Efferalgan
Migwel
Aspegic
Sumatriptan
Efferalgan-Codein
Migwel
Aspegic
Sumatriptan
Norcertone
Désernil
Avlocardyl
Flunarizine
Norcertone
Désernil
Avlocardyl
Flunarizine
Tégrétol
Dihydan
Rivotril
Lamotrigine
Đau vùng mỏm tim lan lên vai
Đau sau xương ức cảm giác nóng
Cảm giác vật nặng chẹn ngực vùng sau xương ức
Đau sau xương ức lan lên cổ có ựa hơi
ECG bình thường
Có men tăng
Huyết áp bình thường
Đau ngực ít hơn
Tăng men GOT
Tăng men CK
Tăng men LDH
Chênh lên ST trên ECG
Giảm đi khi làm gắng sức
Đau ở vùng mỏm tim
Đau ngực kiểu nóng bỏng
Cảm giác nặng tức vùng sau xương ức
Giảm bớt khi nằm ngửa
Giảm bớt khi nằm nghiêng
Giảm khi ho khó thở sâu
Giảm khi ngồi cúi ra trước
Đau ngực sau xương ức
Đau như dao đâm
Đau ngực khi gắng sức
Đau ngực vùng mỏm tim
Viêm màng ngoài tim co thắt
Cơn đau thắt ngực không ổn định
Đau dây thần kinh liên sườn
Nhồi máu cơ tim
Paracetamol
Atropin
Kháng viêm
Nitrat
X quang ngực không chuẩn bị
ECG
Chụp nhấp nháy cơ tim Thallium 201
Tâm thanh đồ
Đau vùng mỏm tim khu trú
Đau cảm giác nóng sau xương ức
Cảm giác đau dữ dội lan tỏa khắp ngực
Đau nóng sau xương ức lan lên cổ có ựa hơi
Suy mạch vành thực thể
Giảm áp lực cuối tâm trương thất trái
Giảm huyết áp tâm trương
Dày lá van chủ
Đau tức nặng sau xương ức
Thổi tâm thu ở mỏm kèm rung tâm trương
Thổi tâm thu ở mỏm kèm tiếng clic tâm thu
Thổi tâm trương ở mỏm
Đau tăng khi ngồi cúi ra trước
Giảm khi hít vào
Đỡ khi dùng thuốc dãn vành
Có tư thế chống đau
ECG có ST chênh lên
Có men Troponin I tăng
Gõ phổi vang
Đau ngực ít hơn
Đau mỏm tim
Đau khi bụng đói
Đau nóng sau xương ức sau khi ăn
Giảm đau khi nằm ngửa
Đúng
Sai
Đúng
Sai
Một trạng thái bệnh lý.
Tình trạng cơ tim suy yếu nhưng còn khả năng cung cấp máu theo nhu cầu của cơ thể.
Tình trạng cơ tim suy yếu cả khi gắng sức và về sau cả khi nghĩ ngơi.
Do tổn thương tại các van tim là chủ yếu.
Tăng huyết áp
Hở van hai lá
Còn ống động mạch
Thông liên nhĩ
Hẹp hai lá
Viêm phế quản mạn
Tổn thương van ba lá
Bệnh van động mạch chủ
Huyết áp động mạch.
Huyết áp tĩnh mạch.
Chiều dày cơ tim.
Tần số tim
Độ kéo dài của các sợi cơ tim sau tâm trương phụ thuộc vào lượng máu dồn về tâm thất.
Độ co rút của các sợi cơ tim sau tâm trương.
Sức căng của thành tim tâm thu.
Thể tích thời kỳ tâm thu mà cơ tim tống ra mỗi phút.
Độ kéo dài của các sợi cơ tim sau tâm trương phụ thuộc vào lượng máu dồn về tâm thất
Lực cản mà cơ tim gặp phải trong quá trình co bóp tống máu , đứng đầu là sức cản ngoại vi
Sức căng của thành tim tâm trương
Thể tích thời kỳ tâm thu mà cơ tim tống ra mỗi phút
Tiền gánh
Hậu gánh
Sức co bóp tim
Tần số tim
Ho khan
Ho ra máu
Khó thở
Đau ngực
Đúng
Sai
Mõm tim lệch trái.
Nhịp tim nhanh.
Thổi tâm thu van hai lá.
Xanh tím.
Cung trên phải phồng.
Cung dưới phải phồng.
Cung giữa trái phồng.
Cung dưới trái phồng.
Khó thở dữ dội
Gan to
Bóng tim to
Ứ máu ngoại biên
Gan to đau
Kèm dấu phản hồi gan tĩnh mạch cổ
Gan đàn xếp
Gan nhỏ lại khi ăn nhạt, nghĩ ngơi








