2000 câu trắc nghiệm Nội khoa cơ sở - Phần 28
50 câu hỏi
Lách to
Thiếu máu
Hồng cầu lưới tăng
Tất cả đều đúng
Hội chứng cường lách
Hội chứng tăng sinh tủy ác tính
Tăng tiểu cầu nguyên phát
Chỉ có B và C đúng
Mắc phải
Có tính di truyền và không liên quan đến giới
Xảy ra chủ yếu là ở nữ giới
Gen bệnh lý nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X
Hemophilia A do thiếu hụt các yếu tố VIII
Hemophilia B do thiếu hụt các yếu tố IX
Hemophilia C do thiếu hụt các yếu tố XI
Chỉ có A và B là đúng
Chỉ gặp ở nam, không bao giờ gặp ở nữ
Chủ yếu ở nam, nữ rất hiếm gặp
Bệnh do mẹ truyền cho con trai
Cả B và C đều đúng
Thường là kích phát
Biểu hiện ở da thường là các nốt và chấm xuất huyết
Biểu hiện ở da thường là các mảng bầm tím hoặc u máu
Cả A và C đều đúng
50% con trai bị bệnh
50% con gái mang gen bệnh
25% con trai bị bệnh
Câu A và B đều đúng
Tất cả con trai đều bình thường
50% con gái mang gen bệnh
Tất cả con gái đều mang gen bệnh
Câu A và C đều đúng
Hemophilia A là hay gặp nhất và do thiếu yếu tố VIII
Hemophilia B là hay gặp nhất và do thiếu yếu tố IX
Hemọphilia A là hay gặp nhất và do thiếu yếu tố IX
Hemophilia B là hay gặp nhất và do thiếu yếu tố XI
Xuất huyết xảy ra với các chấn thương rất nhẹ gần như là tự phát
Thường xuất hiện sớm ở 1-2 tuổi
Tụ máu khớp là thường gặp
Cả 3 câu trên đều đúng
Các triệu chứng thường kín đáo
Thường được phát hiện khi có chấn thương hay can thiệp phẫu thuật
Tụ máu rất thường gặp
Câu A và B là đúng
Khớp
Đường tiêu hoá
Hệ tiết niệu
Não - màng não
Não - màng não
Đường tiêu hoá
Hệ tiết niệu
Hệ hô hấp
Bệnh lý giảm số lượng tiểu cầu
Hemophilia
Thalassemie
Tất cả đều đúng
Thời gian máu chảy kéo dài ở bệnh Willebrand
Thời gian Quick kéo dài ở bệnh Willebrand
Thời gian Quick kéo dài ở Hemophilia
Số lượng tiểu cầu giảm trong bệnh Willebrand
Xuất huyết tự phát
Hay xảy ra ở niêm mạc
Bệnh di truyền không liên quan đến giới
Cả 3 câu trên đều đúng
10%
15%
20%
Tất cả đều sai
Từ 1đến 3%
Từ 1 đến 5%
Từ 5 đến 10%
Từ 5 đến 20%
Từ 1đến 3%
Từ 1 đến 5%
Từ 5 đến 10%
Từ 6 đến 25%
Thời gian co cục máu
Định lượng fibrinogen
Thời gian cephalin-kaolin
Kỹ thuật TCK gián biệt
Bệnh Willebrand
Bệnh Werlhof (Ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự miễn)
Viêm đa khớp dạng thấp
Bệnh hemophilia
Thời gian chảy máu (TS)
Thời gian Quick
Thời gian cephalin-kaolin
Thời gian co cục máu
Các bệnh nhân hemophilia nặng, điều trị thay thế nhiều lần
Một số bệnh tự miễn
Bệnh lupút
Cả 3 câu trên đều đúng
8 đến 12 giờ
24 giờ
24 đến 48 giờ
36 đến 72 giờ
8 đến 10 giờ
36 đến 48 giờ
24 giờ
48 đến 72 giờ
Thrombin
Heparin
Fibrin
Vitamin K
Máu đã lưu trữ
Máu tươi
Huyết tương tươi đông lạnh
Tủa lạnh
HIV
Viêm gan B, C
Sốt rét
Câu A và B đều đúng
Tủa lạnh
Profilate
Yếu tố VIII điều chế bằng công nghệ gen
Huyết tương tươi đông lạnh
Chống chỉ định tuyệt đối mọi can thiệp gây chảy máu
Có thể thực hiện tại các trung tâm chuyên khoa, dưới sự bảo vệ của yếu tố VIII
Nên duy trì nồng độ yếu tố VIII trên 70% trong lúc tiến hành mổ
Tiếp tục duy trì nồng độ yếu tố VIII trên 40% trong tuần đầu sau mổ
Không được tiêm bắp
Không được tiêm tỉnh mạch
Tránh dùng aspirin mà nên dùng paracetamol để giảm đau
Câu A và C đều đúng
Định lương các yếu tố VIII, nếu thấp thì không nên có thai
Chọc ối nhằm xác định giới tính của thai nhi, nếu là trai thì sẽ chấm dứt thai kỳ
Khảo sát DNA các tế bào nhung mao để xác định gen hemophilia ở thai nhi, nếu có thì sẽ chấm dứt thai kỳ
Không nên kết hôn
Đại tràng lên
Manh tràng
Đại tràng xuống
Trực tràng
Rau
Yếu tố vi lượng
Thịt
Cá
Phải sinh thiết
Không cần sinh thiết nếu là loại có cuống và bề mặt trơn láng
Chỉ cần xét nghiệm CEA trong máu là đủ
Phải sinh thiết và theo dõi nội soi định kỳ
Thịt bò
Thịt lợn
Thịt gà
Cá
Viêm mạn
Xuất huyết vi thể lâu ngày
Viêm mạn kèm tăng sinh niêm mạc mạn tính
Giảm miễn dịch
Thể lét
Thể thâm nhiễm
Thể sùi
Thể loét sùi
Phẫu thuật cắt bỏ u
Phẫu thuật cắt bỏ u kèm xạ trị tiếp theo
Xạ trị trước rồi phẩu thuật kèm hoá trị liệu
Phẫu thuật kèm miễn dịch trị liệu
Siêu âm bụng mỗi 6 tháng
CT scaner bụng, chụp phim phổi mỗi 3 tháng
Khám định kỳ, CEA mỗi 3 tháng, và nội soi đại tràng
CRP mỗi 3 tháng
Biểu mô lát tầng
Biểu mô dạng biểu bì
Carcinoide
Biểu mô tuyến
Hội chứng lỵ
Táo bón
Đi lỏng
Tắc ruột
Đi lỏng
Đau bụng từng cơn
Hội chứng lỵ
Nôn
Đau bụng từng cơn dạng bán tắc ruột
Nôn
Vàng da
Hội chứng lỵ, giả lỵ
Phổi
Não
Hạch thượng đòn trái
Gan
Động mạch
Bạch mạch
Tĩnh mạch chủ
Tĩnh mạch cửa
Dùng Aspirin, NSAIDs
Dùng oestrogen cho phụ nữ tuổi mãn kinh
Dùng thức ăn nhièu gạo, bột mì
Dùng thức ăn giàu vitamin A, C
Có
Không
CEA
Máu ẩn phân, soi đại tràng
Siêu âm bụng, công thức máu
Công thức máu, VS
Hóa trị liệu với 5FU+ Ca-folinate
Xạ trị
Phẫu thuật + Xạ trị + hóa trị tại gan
Hóa trị+ Miễn dịch trị liệu








