2000 câu trắc nghiệm Nội khoa cơ sở - Phần 23
50 câu hỏi
U đầu tụy
Bệnh Leptospirose
Ngộ độc Chloroquin
Tăng Carotene
Khối lượng phân tử lớn không qua được màng đáy của cầu thận
Không tan trong nước
Do có tính phân cực
Do không hấp thu vào máu
Bệnh nhân là nam giới trên 60 tuổi
Chỉ gặp ở người nghiện rượu
Gặp ở nữ, lớn tuổi
Gặp ở cả hai giới nam và nữ lớn tuổi
Túi mật to
Chèn ép cuống gan
Xuất huyết tiêu hoá
Viêm tuỵ cấp
Chụp đường mật tuỵ ngược dòng
Siêu âm
Chụp CT
Câu B và C đúng
Sỏi mật
Ung thư đường mật
U đầu tuỵ
Viêm tự miễn của hệ thống đường mật trong gan
Men Transaminase tăng cao gấp 5 lần bình thường
Albumin giảm còn < 40%
Gamma GT tăng > 400
Tỷ Prothrombin giảm còn < 50%
Giảm hoạt tính của UDP Glycuronyltransferase
Rối loạn thải trừ Bilirubin kết hợp
Giảm thải Bilirubin tự do
Do khiếm khuyết trong thu nhận và dự trữ Bilirubin
Huỷ hồng cầu do phá huỷ trực tiếp màng tế bào
Huỷ hồng cầu do sốt rét
Giảm sức bền hồng cầu thứ phát do biến dưỡng
Do suy tuỷ
Tăng Bilirun trực tiếp
Cơn đau bụng kịch phát
Gan không lớn, nước tiể trong
Không có huyết tán
15 - 30
30 - 50
50 - 70
70
0,1%
0,5%
3%
5%
Virut
Chưa biết rõ
Xoắn khuẩn
Vi khuẩn
Đối xứng
Di chuyển
Cứng khớp buổi sáng
Đau nhiều về đêm gần sáng
Khuỷu tay
Vai
Háng
Cổ tay
85%
75%
25%
15%
Khớp ngón chân cái
Gần khớp cổ tay
Khớp ức đòn
Mỏm khuỷu trên xương trụ
Cổ chân
Bàn ngón chân
Gối
Vai
Bàn ngón chân
Cổ tay
Khuỷu
Vai
1/64
1/32
1/16
1/8
Khi sinh thiết màng hoạt dịch
Trong máu bệnh nhân
Trong dịch khớp
Khi sinh thiết hạt dưới da
Hội chứng Reiter
Thấp khớp phản ứng
Bệnh thống phong
Viêm cột sống dính khớp
Aspirin
Chloroquin
Điều trị vật lý
Corticoide
Các khớp ở chi, trội ở xa gốc
Các khớp gần gốc
Xu hướng lan ra 2 bên và đối xứng
A, C đúng
Khớp ngón tay cái
Khớp các ngón 2 và ngón 3
Khớp bàn ngón tay
Khớp ngón chân
Gồm 7 điểm, trong đó tiêu chuẩn từ 1 đến 4 phải có thời gian ít nhất 6 tuần
Gồm 7 điểm, trong đó tiêu chuẩn từ 1 đến 4 phải có thời gian dưới 6 tuần
Chẩn đoán dương tính cần ít nhất 4 tiêu chuẩn
A, C đúng
50 - 60%
60 - 70%
70 - 80%
80 - 90%
30 phút
40 phút
50 phút
60 phút
0,5 - 2cm
< 0,5cm
3 - 5cm
> 2cm
0,5 - 3%
2 - 5%
5 - 10%
1 - 2%
Cơ tứ đầu đùi
Achille
Cơ liên sườn
Cơ liên đốt bàn tay
7,5 - 10mg/ngày
7,5 - 10mg/tuần
7,5 - 10mg/mỗi 2 ngày
2,5 - 5mg/tuần
0,2 - 0,4g/ngày
0,2 - 0,4g/tuần
0,2 - 0,4g/mỗi 2 ngày
1 - 2g/tuần
Viêm nhàn khớp xa gốc chi
Khởi đầu từ từ, tiến triển ít nhất 6 tuần
Đau trội về đêm và cứng khớp buổi sáng
Phụ nữ 50 - 60 tuổi
500 - 1000mg
1500 - 2000mg
1000 - 1500mg
2000 - 2500mg
Thuốc ức chế Cyclo - oxygenase típ 2
Các tác nhân sinh học
Thuốc chống thấp khớp làm thay đổi diễn tiến bệnh
Tất cả đều đúng
Ở mô lành với nồng độ cao
Ở mô lành với nồng độ thấp
Ở mô bị viêm với nồng độ cao
B và C đúng
100mg, dùng một lần trong ngày
100mg, dùng 2 lần trong ngày
200mg, dùng 1 lần trong ngày
200mg, dùng 2 lần trong ngày
15mg/ngày
30mg/ngày
150mg/ngày
10mg/ngày
Bệnh Moyamoya
Bóc tách động
Hẹp van hai lá có rung nhỉ
Xơ vữa động mạch
Tăng huyết áp
Phình động mạch bẩm sinh
Bệnh mạch não dạng bột
Phình động tỉnh mạch bẩm sinh
Bệnh Moyamoya
Bệnh Fabry
Co mạch
Tăng huyết áp
Tăng Homocystein máu
Xơ vữa động mạch gây nhồi máu ổ nhỏ
Bệnh Horton
Hẹp 2 lá
Liệt nữa người trội ở tay mặt
Bán manh cùng bên
Mất ngôn ngữ vận động khi tổn thương bán cầu ưu thế
Liệt tỷ lệ nữa người
Không bán manh
Không có rối loạn cảm giác nữa người bên liệt
Mất ngôn ngữ lời nói
Thất ngôn kiểu Wernicke
Nhồi máu lan rộng
Xuất huyết thứ phát
Phù não
Lóet mục
Hôn mê
Đau đầu dữ dội trước
Nôn
Không rối loạn đời sống thực vật
Dịch não tủy
Soi đáy mắt
Chụp não cắt lớp vi tính
Chụp nhuộm động mạch não
Tỷ lactat và pyruvat trong dịch não tủy cao
Có phù não
Tuổi từ 70 trở lên
Đường máu bình thường
Tắc mạch phổi
Tăng glucose máu
Tăng ADH
Thay đổi tái phân cực điện tim








