2000 câu trắc nghiệm Nội khoa cơ sở - Phần 21
50 câu hỏi
Chụp UIV
Chụp cắt lớp vi tính thận
Định lượng Ure, creatinin máu
Siêu âm bụng
Xảy ra sau khi gắng sức
Thường gặp ở người trẻ, có thận lớn
Đái máu tự nhiên, nhiều lần
Đái máu thường kèm đái mủ
Viêm cầu thận mạn
Thận đa nang
Viêm bàng quang cấp
Lao thận
Đái ra máu cuối bãi
Có thể tiểu ra máu cục
Có trụ hồng cầu trong nước tiểu
Hồng cầu biến dạng, không đều
Siêu âm thận
Chụp UIV
Định lượng Ure máu
Soi bàng quang
2/1
1/2
1/3
1/ 2,5
Dị ứng nguyên hô hấp
Dị ứng nguyên thực phẩm
Dị ứng nguyên thuốc
Dị ứng nguyên phẩm màu
Bụi nhà
Bụi chăn đệm
Các lông các gia súc
Phấn hoa
Virus hợp bào hô hấp, virus Parainflunenza
Virus quai bị ECHO virus
Virus hợp bào hô hấp, virus cúm
Virus hợp bào hô hấp, virus parainflunza, virus cúm
Penicillin
Kháng viêm không steroid
Aspirin
Phẩm nhuộm màu
Di truyền
Rối loạn nội tiết
Lạnh
Gắng sức
Viêm phế quản
Co thắt phế quản
Phù nề phế phế quản
Giảm tính thanh thải nhầy lông
IgG
IgE
IgM
IgA
Chất trung gian hóa học gây viêm
Hệ cholinergic
Hệ adrenergic
Tất cả đều đúng
Vào buổi chiều
Vào ban đêm, nhất là nửa đêm trước sáng
Vào ban đêm, nhất là nửa đêm về sáng
Suốt ngày
Khó thở nhanh, cả hai kỳ
Khó thở chậm, chủ yếu kỳ thở ra
Khó thở chậm, chủ yếu kỳ hít vào
Khó thở chậm, cả hai kỳ
PEF
FEV1
FEF 25-75%
FVC
Phế quản phế viêm
Hen tim
Đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
Giãn phế quản
Có tính cách hồi qui
Có tính cách không hồi qui
Thường xuyên
Khi gắng sức
Tìm kháng thể IgA, IgG
Định lượng IgE toàn phần và IgE đặc hiệu
Test da
Trong công thức máu tìm bạch cầu ái toan tăng
FEV1 > 100ml và FEV1/FVC > 10%
FEV1 > 200ml và FEV1/FVC > 15%
FEV1 > 150ml và FEV1/FVC > 13%
FEV1 > 120ml và FEV1/FVC > 11%
Những triệu chứng xảy ra < 1 lần/tuần
Không có đợt bộc phát
Những triệu chứng ban đêm < 2 lần/tháng
FEV1 hay PEF 80% so với lý thuyết
Những triệu chứng xảy ra > 1 lần/tuần, nhưng < 1 lần/ngày
Những có đợt bộc phát ngắn
Những triệu chứng ban đêm < 2 lần/tháng
FEV1 hay PEF 80% so với lý thuyết
Những triệu chứng xảy ra 2 lần/ngày
Những đợt bộc phát ảnh hưởng đến hoạt động và giấc ngủ
Những triệu chứng ban đêm > 1 lần/tuần
FEV1 hay PEF 60 - 80% so với lý thuyết và PEF hay FEV1 biến thiên > 30%
Những triệu chứng xảy ra hằng ngày
Những đợt bộc phát ảnh hưởng đến hoạt động và giấc ngủ
Những triệu chứng thường xảy ra ban đêm
Giới hạn những hoạt động thể lực
Mạch nhanh > 140lần/phút
Mạch chậm
Mạch nghịch lý
Tâm phế cấp
Im lặng
Ran rít rất nhiều
Ran rít kèm ran ẩm to hạt
Ran rít nhiều hơn ran ngáy
Vã mồ hôi
Khó thở nhanh nông
Co kéo các cơ hô hấp
Tất cả đều đúng
Théophyllin + Salbutamol
Théophyllin + Salbutamol + Prednisone
Théophyllin + Salbutamol + Depersolone chích
Salbutamol + Prednisone
6-9mg/kg/ngày
10-15mg/kg/ngày
16-18mg/kg/ngày
3-5mg/kg/ngày
4,8%/ 5ml
2,4%/ 5ml
4,8%/ 10ml
2,4%/ 10ml
Thuốc giãn phế quản tiêm
Corticoide tiêm
Khí dung định liều
Thuốc giãn phế quản uống
Seretide
Salbutamol uống loại chậm
Prednisone uống
Salbutamol khí dung
Đồng vận beta 2 tác dụng nhanh
Khí dung đồng vận beta 2 + kháng cholinergic
Khí dung glucocorticoid
Theophyllin chậm
Khí dung đồng vận beta 2 tác dụng dài
Khí dung đồng vận beta 2 + khí dung glucocorticoid
Đồng vận beta 2 tác dụng dài uống
Khí dung glucocorticoid
Khí dung đồng vận beta 2
Khí dung glucocortcoid
Đồng vận beta 2 tác dụng dài uống
Glucocorticoid uống
Nhiễm toan chuyển hóa
Nhiễm kiềm chuyển hóa
Ngộ độc salicylate
Ngộ độc Isoniaside
Chẹn bêta
Theophylline
Barbiturique
Amphetamine
Thuốc phiện
Barbiturique
Morphine
Kháng choline
Amphetamine
Kháng choline
Thuốc phiện
Salicylate
Morphine
Barbiturique
Phospho hữu cơ
Kháng choline
Morphine
Barbiturique
Atropine
Pilocarpin
Thuốc chống trầm cảm
Quinidine
Kháng Histamine
Kháng Aldosterone
Amphetamine
Chẹn bêta
Digital
Theophylline
Đến trước 6 giờ
Ngộ độc qua đường tiêu hóa
Bệnh nhân tỉnh
Chất hòa tan nhanh
Barbiturique
Salicylate
Pyrazolone
Digoxin
Rượu Methylique
Digoxine
Benzodiazepine
Amphetamine
Naloxone
Ethylen glycol
Pralidoxime
Acetylcisteine
Naloxone
Ethylen glycol
Acetylcisteine
Pralidoxime
Penicillamine
Pralidoxime
Acetylcisteine
Naloxone








