2000 câu trắc nghiệm Nội khoa cơ sở - Phần 14
50 câu hỏi
Viêm thận bể thận mạn
Viêm thận bể thận cấp
Viêm cầu thận mạn
Viêm cầu thận cấp
Tiểu nhiều, tiểu đêm
Phù, tiểu ít, thận lớn
Không phù, da khô
Câu A và C đúng
Gặp ở cả 2 giới với tỷ lệ tương đương nhau
Khởi phát đột ngột với sốt và đau thắt lưng
Nhiễm trùng ở niệu quản, bàng quang và/hoặc niệu đạo
Các triệu chứng tiểu buốt và tiểu máu thường cuối bãi
Sỏi hệ tiết niệu
Dị dạng hệ tiết niệu
Đái tháo đường
Có thai
Cephalosporine thế hệ III + Tetracycline
Cephalosporine thế hệ III + Penicilline
Cephalosporine thế hệ III + Fluoro-Quinolol
Cephalosporine thế hệ I + Aminoside
Chuyển hoá nhanh ở gan
Tỷ lệ gắn với Protein huyết tương cao
Thải qua thận dưới dạng hoạt tính
Thời gian bán huỷ dài trên 24 giờ
Tiến triển kéo dài từ 1 năm đến vài chục năm
Có biểu hiện của thận teo
Có giảm chức năng thận
Thường có tăng huyết áp
10% suy thận mạn
25% suy thận mạn
50% suy thận mạn
75% suy thận mạn
Nhóm 1: Có giai đoạn bắt đầu không rõ, hồi phục 5 - 10%.
Nhóm 2: Có giai đoạn bắt đầu rõ, hồi phục 80 - 90%.
Nhóm 1: Có giai đoạn bắt đầu không rõ, thường chết do nhiễm trùng, tăng huyết áp, tăng Urê máu.
Nhóm 2: Có giai đoạn bắt đầu không rõ, hồi phục 5 - 10%, giai đoạn cuối có tăng huyết áp, Urê máu cao.
Hội chứng thận hư
Viêm cầu thận ngoài màng; Viêm cầu thận thể màng tăng sinh
Viêm cầu thận mạn với ứ đọng IgA ở gian bào
Tất cả các loại trên
Viêm cầu thận thể màng tăng sinh
Hội chứng thận hư
Hội chứng Goodpasture
Viêm cầu thận mạn với ứ đọng IgA ở gian bào
Viêm cầu thận do Schölein-Henoch
Hội chứng Goodpasture
Tổn thương cầu thận trong bệnh Amylose
Viêm cầu thận mạn với ứ đọng IgA ở gian bào
Thường có Protein niệu, đái máu vi thể
Tổn thương xơ hóa cầu thận lan tỏa
Có tổn thương các mạch máu nhỏ ở thận
Tổn thương do sự hiện diện của các chất Amyloid
Luôn luôn trên 3,5 g/24 h
Là Protein niệu chọn lọc
Thường từ 2 - 3 g/24 h
Chỉ ở dạng vết
Trên 40%
Trên 50%
Trên 60%
Trên 80%
Hồng cầu niệu ít có, thường có đái máu đại thể
Hồng cầu niệu ít có, ít có đái máu đại thể
Hồng cầu niệu thường có, thường có đái máu đại thể
Hồng cầu niệu thường có, ít có đái máu đại thể
Trụ hồng cầu
Trụ hạt
Trụ trong
Cả 3 loại trên
Hai thận thường lớn, bờ gồ ghề
Hai thận thường lớn, bờ không gồ ghề
Hai thận thường bé, bờ gồ ghề
Hai thận thường bé, bờ không gồ ghề
Suy tim
Nhiễm trùng
Hội chứng gan thận
Phù phổi cấp
Thận lớn, màu tím, vỏ khó bóc tách
Thận lớn, màu trắng xám, vỏ dễ bóc tách
Thận nhỏ, màu tím, vỏ dễ bóc tách
Thận nhỏ, màu trắng xám, vỏ khó bóc tách
Thể màng; Thể thoái hóa ổ, đoạn
Tăng sinh tế bào nội mạc và gian bào
Viêm cầu thận tăng sinh ngoài thành mạch
Tất cả các loại trên
Viêm nút quanh động mạch
Viêm khớp dạng thấp
Xơ cứng bì
Xơ tuỷ
Tổn thương cầu thận tối thiểu
Không mất các tế bào có chân
Ứ đọng immunoglobulin miễn dịch
Ứ đọng bộ thể
1 - 2
2 - 4
4 - 6
6 - 8
Beta methazon
Cortizon
Methyl prednisolon
Prednisolon
4
6
8
10
Protein niệu
Tiểu hồng cầu
Tiểu bạch cầu
Suy thận
Thường đái máu đại thể
Thường đái máu vi thể
Protein niệu trung bình
Ứ đọng trong mao mạch IgA
B là đáp án đúng
10
30
50
70
0,5 - 1
1 - 2
2 - 3
3 - 4
Viêm cốt tuỷ
Viêm khớp cấp
Thoái khớp
Viêm quanh khớp
Wegenes
Angio keratose Familiale
Defabry
Goutte
Glucose niệu (+)
Urê niệu tăng cao
Tiểu máu đại thể thường gặp
Tiểu máu vi thể thường gặp
Siêu âm, UIV, CT Scanner
Siêu âm, nội soi bàng quang, soi ổ bụng
UIV, chụp thận ngược dòng, chụp thận bằng phóng xạ
CT Scanner, MRI, chụp thận bơm hơi sau phúc mạc
Xét nghiệm 10 thông số nước tiểu
Chụp CT-Scanner thận
Siêu âm thận và UIV
Sinh thiết thận
Tổn thương tối thiểu
Thoái hóa ổ, đoạn
Bệnh cầu thận thể màng
Bệnh cầu thận tăng sinh màng
Đột ngột
Nhanh chóng
Từ từ
Từng đợt
Giảm dần
Ổn định
Tăng dần
Đột biến
Xảy ra đột ngột
Biểu hiện rầm rộ
Biểu hiện âm thầm, kín đáo
Diễn tiến nặng nhanh
Cầu thận; Nội tiết
Tái hấp thu ống thận
Bài tiết ống thận
Tất cả các chức năng trên
Giảm phosphate máu
Giảm men 1 - (hydroxylase)
Giảm Calcitriol
Chỉ B, C đúng
Viêm thận kẻ do thuốc
Viêm thận bể mạn do vi trùng
Bệnh lý mạch thận
Bệnh thận bẩm sinh do di truyền
Urê
Créatinin
Canxi
Phospha
Thận đa nang
Sỏi thận - tiết niệu
Xông tiểu
Đái tháo đường
Đời sống hồng cầu giảm
Xuất huyết tiêu hoá âm ỉ
Thiếu men erythropoietin
Có quá trình viêm mạn
Nhiễm trùng
Tăng huyết áp nặng; Hạ huyết áp
Dùng thuốc độc cho thận
Tất cả đều đúng
Giảm natri, tăng canxi máu
Tăng natri, giảm canxi máu
Giảm natri, giảm canxi máu
Tăng natri, tăng canxi máu
Hội chứng thận hư
Viêm thận bể thận mạn do vi trùng
Viêm thận kẻ mạn do thuốc
Thận đa nang
Giảm natri, tăng canxi máu
Tăng natri, giảm canxi máu
Giảm natri, giảm canxi máu
Tăng natri, tăng canxi máu
Có giá trị để chẩn đoán nguyên nhân
Có giá trị để chẩn đoán xác định suy thận mạn
Có liên quan đến mức độ suy thận mạn
Ít có giá trị để phân biệt với suy thận cấp








