2000 câu trắc nghiệm Nội khoa cơ sở - Phần 13
50 câu hỏi
8 ngày
10 ngày
12 ngày
14 ngày
12 - 24 giờ
24 - 48 giờ
48 - 60 giờ
60 - 72 giờ
Mùa xuân
Xuân – hè
Mùa hè
Mùa thu
Entamoeba Hystolytica
Thể Minuta
Thể kén
Thể Végétale
Luôn luôn là nguyên phát
Thứ phát sau Amíp ruột
Thường kèm với Amíp phổi
Câu A và C đúng
Đường bạch mạch
Đường động mạch gan
Đường mật chủ
Đường tĩnh mạch nhỏ qua tĩnh mạch cửa
Tiểu thuỳ gan
Tĩnh mạch trong gan
Đường mật trong gan
Khoảng cửa
Men tiêu tổ chức
Men huỷ hồng cầu
Men Pepsin
Men tiêu tổ chức mở
Nốt tân tạo
Ổ áp xe
Nốt hoại tử
Nốt xơ
Màu đỏ nâu
Màu vàng nhạt
Màu socholat
Màu nhạt mờ
Ở những mao mạch giãn to
Ở trong tế bào gan
Ở khoảng cửa
Ở động mạch gan riêng
50 - 60%
60 - 70%
70 - 80%
80 - 90%
Tam chứng Charcot
Tam chứng Fontan
Sốt cao, vàng da, tiêu chảy
Tam chứng Fontan + Lách lớn
70%
80%
90%
100%
Ho, hít sâu, sốt
Hít sâu, ho, nằm yên
Thay đổi tư thế, hít sâu, ho
Nôn, sốt
Trên 60%
Trên 70%
Trên 80%
Trên 90%
1/10
1/20
1/30
1/40
1/70
1/80
1/90
1/100
Tốc độ lắng máu
Bilirubine, ALAT, ASAT
Tỷ Prothrombine
Câu B và C đúng
Nạo vách ổ áp xe đem cấy
Lấy mủ giữa ổ áp xe cấy
Lấy mủ giữa ổ áp xe soi tươi
Nạo vách ổ áp xe đem soi tươi
Đau, sốt, gan to, vàng da
Sốt, gan to, đau vùng gan mật
Đau, gan to, sốt
Gan to, vàng da, số
Không có mủ nhưng tổn thương làm cho gan xơ lại
Tụ mủ kéo dài, sốt cao kéo dài
Không có mủ nhưng sốt cao kéo dài
Gan xơ lại và có cổ trướng
Nhiễm trùng huyết
Áp xe não do amíp
Vỡ áp xe vào màng phổi, nàng bụng, màng tim
Sốc nhiễm trùng Gr(-)
Tổn thương tổ chức kẽ của thận
Tổn thương cầu thận
Tổn thương mạch thận
Tổn thương vỏ thận
Virus
Vi khuẩn
Ký sinh trùng
Nấm
Xơ vữa mạch máu
Thiếu máu cục bộ
Nhiễm độc
Tất cả đều sai
Trào ngược bàng quang - niệu quản
U xơ tiền liệt tuyến
Phụ nữ có thai
Dùng thuốc lợi tiểu kéo dài
Tổn thương đài bể thận và nhu mô thận mà tổn thương nhu mô là chính
Tổn thương đài bể thận và mạch máu mà tổn thương mạch máu là chính
Tổn thương đài bể thận và cầu thận, trong đó tổn thương cầu thận là chính
Tất cả đều đún
Cầu khuẩn Gram dương
Cầu khuẩn Gram âm
Trực khuẩn Gram dương
Trực khuẩn Gram âm
Không gặp ở trẻ em
Ít khi có yếu tố thuận lợi
Không gặp ở người già
Tất cả đều sai
Xâm nhập bạch cầu đa nhân và Lympho ở cầu thận
Xâm nhập bạch cầu đa nhân và Lympho ở ống thận
Xâm nhập bạch cầu đa nhân và Lympho ở mạch thận
Xâm nhập bạch cầu đa nhân và Lympho ở tổ chức kẽ
Cầu thận và ống thận
Ống thận và mạch máu
Cầu thận, mạch máu và ống thận
Tất cả đều sa
Hội chứng nhiễm trùng thường nhẹ nhàng
Sốt thường dạng cao nguyên
Thường không sốt
Tất cả đều sai
Protein niệu âm tính
Protein niệu ở dạng vết
Protein niệu khoảng 1g/24 giờ
Protein niệu khoảng 2g/24 g
Trụ hạt
Trụ trong
Trụ hồng cầu
Trụ bạch cầu
Định hướng vi khuẩn gây bệnh để dùng kháng sinh phù hợp
Phát hiện các yếu tố thuận lợi
Theo dõi đáp ứng với trị liệu kháng sinh
Chẩn đoán phân biệt với hội chứng thận hư
Công thức máu, VS, ASLO, Urê máu
Công thức máu, cấy máu, Urê, Creatinine máu
Công thức máu, Protit máu, điện di Protit máu, Urê máu
Công thức máu, Protit máu, Cholesterol máu, Glucose máu
20% trường hợp
40% trường hợp
60% trường hợp
80% trường hợ
Trên 103 khuẩn lạc/ml nước tiểu
Trên 104 khuẩn lạc/ml nước tiểu
Trên 105 khuẩn lạc/ml nước tiểu
Trên 106 khuẩn lạc/ml nước tiểu
Hình ảnh thận trên siêu âm giống như trong viêm thận bể thận cấp
Ít gặp suy chức năng thận hơn trong viêm thận bể thận cấp
Phù là triệu chứng rất hay gặp
Tất cả đều sai
7 đến 10 ngày
2 tuần đến 6 tuần
6 tuần đến 2 tháng
Ít nhất 3 tháng
Thận thường teo nhỏ cả hai bên nhưng không cân xứng
Thận thường teo nhỏ, và 2 bên đều nhau
Bờ thận gồ ghề, lồi lõm không đều
Tất cả đều sai
Tỷ trọng nước tiểu tăng
Nhộm Gram luôn phát hiện được vi khuẩn gây bệnh
Có thể thấy tiểu ra máu toàn bãi
Protein niệu thường trên 3 g/24 giờ
Hai thận lớn không đồng đều, bờ gồ ghề
Hai thận lớn đồng đều, bờ trơn nhẵn
Hai thận teo đồng đều, bờ trơn nhẵn
Hai thận teo không đồng đều, bờ gồ ghề
Sỏi hệ tiết niệu
Dị dạng đường tiết niệu
U xơ tiền liệt tuyến
Cả 3 câu đều đúng
Mức lọc cầu thận giảm trước, sau đó khả năng cô đặc ống thận giảm
Mức lọc cầu thận tăng trước, sau đó khả năng cô đặc ống thận giảm
Mức lọc cầu thận giảm, khả năng cô đặc ống thận bình thường
Khả năng cô đặc ống thận giảm trước, mức lọc cầu thận bình thường
Giai đoạn sớm của viêm thận bể thận cấp
Giai đoạn muộn của viêm thận bể thận cấp
Giai đoạn sớm của viêm thận bể thận mạn
Giai đoạn muộn của viêm thận bể thận mạ
Phù, tiểu ít, tăng huyết áp xuất hiện sớm
Nước tiểu hồng cầu nhiều hơn bạch cầu
Thận teo nhỏ 2 bên, cân xứng, bờ đều
Cả 3 câu trên đều sai
Công thức máu có bạch cầu thường tăng
Bệnh nhân thường sốt, tiểu khó, tiểu láu
Thường tiểu đục, tiểu buốt, tiểu láu
Thường chỉ có tiểu buốt, tiểu láu, ít khi tiểu đục
Cấy nước tiểu > 500.000 khuẩn lạc/ml
Không có triệu chứng tiểu láu, tiểu khó, tiểu buốt rát
Bạch cầu trong nước tiểu cao
Cả 3 câu trên đều sai








