200+ câu trắc nghiệm Dung sai và Kĩ thuật đo có đáp án - Phần 5
Đề thi

200+ câu trắc nghiệm Dung sai và Kĩ thuật đo có đáp án - Phần 5

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp132 lượt thi
17 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong chuỗi kích thước sau, với khâu A∑ là khâu khép kín, khâu A3 là khâu:

Trong chuỗi kích thước sau, với khâu A∑ là khâu khép kín, khâu A3 là khâu: (ảnh 1)

Khâu giảm.

Khâu tăng.

Khâu trung gian.

Khâu chuyển tiếp.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong chuỗi kích thước sau, với khâu A∑ là khâu khép kín, khâu A2 là khâu:

Trong chuỗi kích thước sau, với khâu A∑ là khâu khép kín, khâu A2 là khâu: (ảnh 1)

Khâu giảm.

Khâu tăng.

Khâu trung gian.

Khâu chuyển tiếp.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong chuỗi kích thước đường thẳng, dung sai khâu khép kín bằng:

Tổng dung sai của các khâu tăng.

Tổng dung sai của các khâu giảm.

Tổng dung sai của các khâu thành phần.

Tổng dung sai của các khâu tăng trừ tổng dung sai của các khâu giảm.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho chuỗi kích thước như hình. Trình tự gia công A1, A2, A5, A4. Hãy cho biết khâu nào là khâu khép kín?

Cho chuỗi kích thước như hình. Trình tự gia công A1, A2, A5, A4. Hãy cho biết khâu nào là khâu khép kín? (ảnh 1)

Khâu A2.

Khâu A3.

Khâu A4.

Khâu A5.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho chuỗi kích thước như hình. Trình tự gia công A1, A2, A5, A4. Hãy cho biết khâu nào là khâu tăng?

Cho chuỗi kích thước như hình. Trình tự gia công A1, A2, A5, A4. Hãy cho biết khâu nào là khâu tăng? (ảnh 1)

Khâu A2.

Khâu A3.

Khâu A4.

Khâu A5.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho chuỗi kích thước như hình. Trình tự gia công A1, A2, A5, A4. Hãy cho biết khâu nào là khâu giảm?

Cho chuỗi kích thước như hình. Trình tự gia công A1, A2, A5, A4. Hãy cho biết khâu nào là khâu giảm? (ảnh 1)

Khâu A2; A3; A4.

Khâu A1; A2; A4.

Khâu A4; A5; A1.

Khâu A1; A2; A3.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho chuỗi kích thước như hình. Trình tự gia công A1, A2, A5, A4. Biết: A1 = 40+0,05, A2 = 30-0,04, A3 = 5±0,1, A4 = 25±0,02. Tính dung sai khâu A5?

Cho chuỗi kích thước như hình. Trình tự gia công A1, A2, A5, A4. Biết: A1 = 40+0,05, A2 = 30-0,04, A3 = 5±0,1, A4 = 25±0,02. Tính dung sai khâu A5? (ảnh 1)

0,04.

0,05.

0,06.

0,07.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho chi tiết như hình. Khi gia công chi tiết, yêu cầu các kích thước như sau: A1 = 20-0,033 A2 = 40-0,025; A3 = 100\(_{ - 0,025}^{ + 0,010}\). Hãy cho biết khâu nào là khâu khép kín?

Cho chi tiết như hình. Khi gia công chi tiết, yêu cầu các kích thước như sau: A1 = 20-0,033 A2 = 40-0,025; A3 = 100\(_{ - 0,025}^{ + 0,010}\). Hãy cho biết khâu nào là khâu khép kín? (ảnh 1)

Khâu A2.

Khâu A3.

Khâu A1.

Khâu A4.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho chi tiết như hình. Khi gia công chi tiết, yêu cầu các kích thước như sau: A1 = 20-0,033; A2 = 40-0,025; A3 = 100\(_{ - 0,025}^{ + 0,010}\). Hãy cho biết khâu nào là khâu tăng?

Cho chi tiết như hình. Khi gia công chi tiết, yêu cầu các kích thước như sau: A1 = 20-0,033; A2 = 40-0,025; A3 = 100\(_{ - 0,025}^{ + 0,010}\). Hãy cho biết khâu nào là khâu tăng? (ảnh 1)

Khâu A2; A1.

Khâu A3.

Khâu A1.

Khâu A4; A3.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho chi tiết như hình. Khi gia công chi tiết, yêu cầu các kích thước như sau: A1 = 20-0,033 A2 = 40-0,025; A3 = 100\(_{ - 0,025}^{ + 0,010}\). Hãy cho biết khâu nào là khâu giảm?

Cho chi tiết như hình. Khi gia công chi tiết, yêu cầu các kích thước như sau: A1 = 20-0,033 A2 = 40-0,025; A3 = 100\(_{ - 0,025}^{ + 0,010}\). Hãy cho biết khâu nào là khâu giảm? (ảnh 1)

Khâu A2; A1.

Khâu A3; A1.

Khâu A1; A4.

Khâu A4; A2.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho chuỗi kích thước như hình. Trình tự gia công A1, A2, A5, A4. Biết: A1 = 40+0,05, A2 = 30−0,04, A3 = 5±0,1, A4 = 25±0,02. Tính kích thước giới hạn lớn nhất của khâu A5?

Cho chuỗi kích thước như hình. Trình tự gia công A1, A2, A5, A4. Biết: A1 = 40+0,05, A2 = 30−0,04, A3 = 5±0,1, A4 = 25±0,02. Tính kích thước giới hạn lớn nhất của khâu A5? (ảnh 1)

100,117.

99,97.

100,05.

100,04.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho chuỗi kích thước như hình. Trình tự gia công A1, A2, A5, A4. Biết: A1 = 40+0,05, A2 = 30−0,04, A3 = 5±0,1, A4 = 25±0,02. Tính kích thước giới hạn nhỏ nhất của khâu A5?

Cho chuỗi kích thước như hình. Trình tự gia công A1, A2, A5, A4. Biết: A1 = 40+0,05, A2 = 30−0,04, A3 = 5±0,1, A4 = 25±0,02. Tính kích thước giới hạn nhỏ nhất của khâu A5? (ảnh 1)

99,84.

99,97.

100,05.

99,98.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho chi tiết như hình. Khi gia công chi tiết, yêu cầu các kích thước như sau: A1 = 20-0,033 A2 = 40-0,025; A3 = 100\(_{ - 0,025}^{ + 0,010}\). Hãy tính dung sai khâu A4?

Cho chi tiết như hình. Khi gia công chi tiết, yêu cầu các kích thước như sau: A1 = 20-0,033 A2 = 40-0,025; A3 = 100\(_{ - 0,025}^{ + 0,010}\). Hãy tính dung sai khâu A4? (ảnh 1)

0,093.

0,027.

0,043.

0,023.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho chi tiết như hình. Khi gia công chi tiết, yêu cầu các kích thước như sau: A1 = 20-0,033 A2 = 40-0,025; A3 = 100\(_{ - 0,025}^{ + 0,010}\). Hãy tính kích thước giới hạn nhỏ nhất khâu A4?

Cho chi tiết như hình. Khi gia công chi tiết, yêu cầu các kích thước như sau: A1 = 20-0,033 A2 = 40-0,025; A3 = 100\(_{ - 0,025}^{ + 0,010}\). Hãy tính kích thước giới hạn nhỏ nhất khâu A4? (ảnh 1)

39,975.

40,00.

39,917.

39,967.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho chuỗi kích thước chi tiết như hình vẽ. Biết trình tự gia công A3, A2, A1 và A1 = 60\(_{ - 0,15}^{ - 0,1}\); A3 = 8\(_{ - 0,1}^{ + 0,05}\); A4 = 2\(_{ - 0,02}^{ + 0,05}\). Hãy cho biết khâu nào là khâu khép kín?

Cho chuỗi kích thước chi tiết như hình vẽ. Biết trình tự gia công A3, A2, A1 và A1 = 60\(_{ - 0,15}^{ - 0,1}\); A3 = 8\(_{ - 0,1}^{ + 0,05}\); A4 = 2\(_{ - 0,02}^{ + 0,05}\). Hãy cho biết khâu nào là khâu khép kín? (ảnh 1)

Khâu A1.

Khâu A3.

Khâu A4.

Khâu A2.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho chuỗi kích thước chi tiết như hình vẽ. Biết trình tự gia công A3, A2, A1 và A1 = 60\(_{ - 0,15}^{ - 0,1}\); A3 = 8\(_{ - 0,1}^{ + 0,05}\); A4 = 2\(_{ - 0,02}^{ + 0,05}\). Hãy cho biết giá trị dung sai khâu A2?

Cho chuỗi kích thước chi tiết như hình vẽ. Biết trình tự gia công A3, A2, A1 và A1 = 60\(_{ - 0,15}^{ - 0,1}\); A3 = 8\(_{ - 0,1}^{ + 0,05}\); A4 = 2\(_{ - 0,02}^{ + 0,05}\). Hãy cho biết giá trị dung sai khâu A2? (ảnh 1)

0,15.

0,05.

0,25.

Tất cả đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho chuỗi kích thước chi tiết như hình vẽ. Biết trình tự gia công A3, A2, A1 và A1 = 60\(_{ - 0,15}^{ - 0,1}\); A3 = 8\(_{ - 0,1}^{ + 0,05}\); A4 = 2\(_{ - 0,02}^{ + 0,05}\). Hãy cho biết giá trị kích thước giới hạn nhỏ nhất khâu A2?

Cho chuỗi kích thước chi tiết như hình vẽ. Biết trình tự gia công A3, A2, A1 và A1 = 60\(_{ - 0,15}^{ - 0,1}\); A3 = 8\(_{ - 0,1}^{ + 0,05}\); A4 = 2\(_{ - 0,02}^{ + 0,05}\). Hãy cho biết giá trị kích thước giới hạn nhỏ nhất khâu A2? (ảnh 1)

49,95.

50.

49,96.

Tất cả đều sai.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Tâm lý du khách và hành vi tiêu dùng du lịchVăn hóa ẩm thựcCAD/CAMDung sai và Kỹ thuật đoLý thuyết cơ cấuQuản lý chất lượng sản phẩmMạng truyền thông công nghiệpVi xử lý và cấu trúc máy tínhNhập môn Công nghệ ô tôTiếng anh Công nghệ ô tôNguyên lý chi tiết máyEcgonomiKỹ năng sử dụng CNTT cơ bảnNăng lượng tái tạo bền vữngNguyên lý động cơ đốt trongCông nghệ bảo trìKỹ thuật điều độMarketing B2BNgôn ngữ lập trìnhChuyên đề Kế toán trong doanh nghiệp xuất nhập khẩuKỹ năng phỏng vấnKỹ năng tổ chức và điều hành cuộc họpVận tải đa phương thứcPhát triển ứng dụng thực tại ảoLý thuyết đồ thịHệ thống thông tin vô tuyếnTích hợp hệ thống phần mềmMạng nơ-ron nhân tạoThiết kế hệ thống số dùng HDLMật mã ứng dụngPhân tích mã độc cơ bảnAn toàn và khôi phục dữ liệuĐiều khiển logicHệ thống quản lý và tự động hóa tòa nhàBảo vệ chống quá điện ápSCADAThiết bị trao đổi nhiệtVật liệu nhiệt-lạnhLò hơi và mạng nhiệtKỹ thuật sấyKỹ thuật thông gió và điều hoà không khíĐo lường nhiệtỨng dụng Revit MEP trong thiết kếThiết kế hệ thống thông gió và điều hòa không khíĐiều khiển sốSản xuất linh hoạt FMSTối ưu và quy hoạch thực nghiệmKỹ thuật xúc tácCông nghệ cao suCông nghệ gốm sứGiản đồ phaCông nghệ nanoCông nghệ xi măngCông nghệ các chất hoạt động bề mặtHóa chất bảo vệ thực vậtPhương pháp phân tích điện hóaPhương pháp sắc kýĐánh giá cảm quan thực phẩmThực hành tổng hợp hóa dầuCông nghệ chế biến dầu mỡ bôi trơnThực hành phân tích chất lượng sản phẩm xăng, kerosen và dieselPhân tích công cụQuan trắc môi trườngVi sinh thực phẩmCông nghệ chế biến đường mía và bánh kẹoCông nghệ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữaCông nghệ đồ hộp thực phẩmCông nghệ rượu bia và nước giải khátCông nghệ sản xuất tinh dầuCông nghệ chế biến chè, cà phê, thuốc láHóa học hợp chất dị vòngQuản lý và kinh tế dượcDược động họcTác phong làm việc chuyên nghiệpHóa học vật liệu dệtAn toàn lao động trong ngành dệtDự báo xu hướng Thời trangKinh doanh và phát triển thương hiệu thời trang