200+ câu trắc nghiệm Dung sai và Kĩ thuật đo có đáp án - Phần 2
Đề thi

200+ câu trắc nghiệm Dung sai và Kĩ thuật đo có đáp án - Phần 2

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp114 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn các lắp ghép là lắp ghép trung gian trong hệ thống trục từ các lắp ghép sau:

H8/s5

H7/m6

Js5/h4

E8/h7

Xem đáp án

Chọn đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho một lắp ghép có độ dôi, Nmax được tính bằng công thức sau:

Nmax = Dmin − dmax

Nmax = dmax − Dmin

Nmax = Dmax − dmin

Nmax = dmin − Dmax

Xem đáp án

Chọn đáp án B

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho một lắp ghép có độ dôi, Nmax được tính bằng công thức sau:

Nmax = ES − es

Nmax = es − EI

Nmax = ES − ei

Nmax = ei − ES

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bên dưới, kích thước Smax là kích thước nào bên dưới?

Hình bên dưới, kích thước Smax là kích thước nào bên dưới? (ảnh 1)

2

4

6

8

Xem đáp án

Chọn đáp án D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bên dưới, kích thước dmax là kích thước nào bên dưới?

Hình bên dưới, kích thước dmax là kích thước nào bên dưới? (ảnh 1)

2

4

6

8

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bên dưới, kích thước Smin là kích thước nào bên dưới?

Hình bên dưới, kích thước Smin là kích thước nào bên dưới? (ảnh 1)

2

4

6

8

Xem đáp án

Chọn đáp án B

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bên dưới, kích thước Dmin là kích thước nào bên dưới?

Hình bên dưới, kích thước Dmin là kích thước nào bên dưới? (ảnh 1)

2

4

6

8

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bên dưới, kích thước Dmax là kích thước nào bên dưới?

Hình bên dưới, kích thước Dmax là kích thước nào bên dưới? (ảnh 1)

1

3

5

7

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bên dưới, kích thước dmin là kích thước nào bên dưới?

Hình bên dưới, kích thước dmin là kích thước nào bên dưới? (ảnh 1)

1

3

5

7

Xem đáp án

Chọn đáp án C

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bên dưới, kích thước Td là kích thước nào bên dưới?

Hình bên dưới, kích thước Td là kích thước nào bên dưới? (ảnh 1)

1

3

5

7

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bên dưới, kích thước TD là kích thước nào bên dưới?

Hình bên dưới, kích thước TD là kích thước nào bên dưới? (ảnh 1)

9

3

5

7

Xem đáp án

Chọn đáp án A

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bên dưới, kích thước Nmax là kích thước nào bên dưới?

Hình bên dưới, kích thước Nmax là kích thước nào bên dưới? (ảnh 1)

2

4

6

8

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bên dưới, kích thước Dmax là kích thước nào bên dưới?

Hình bên dưới, kích thước Dmax là kích thước nào bên dưới? (ảnh 1)

1

3

5

7

Xem đáp án

Chọn đáp án C

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bên dưới, kích thước dmin là kích thước nào bên dưới?

Hình bên dưới, kích thước dmin là kích thước nào bên dưới? (ảnh 1)

4

3

2

5

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bên dưới, kích thước Td là kích thước nào bên dưới?

Hình bên dưới, kích thước Td là kích thước nào bên dưới? (ảnh 1)

7

3

5

9

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình bên dưới, kích thước số 3 là kích thước gì?

Hình bên dưới, kích thước số 3 là kích thước gì? (ảnh 1)

D = d

dmax

dmin

Td

Xem đáp án

Chọn đáp án A

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lắp ghép với D = ∅50\(_{ - 0,027}^{ + 0,025}\) và d = ∅50\(_{ + 0,006}^{ + 0,021}\). Đây là lắp ghép thuộc nhóm lắp nào?

Lắp ghép có độ dôi

Lắp ghép có độ hở

Lắp ghép trung gian

Cả ba đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lắp ghép với D = ∅50\(_{ - 0,027}^{ + 0,025}\) và d = ∅50\(_{ + 0,006}^{ + 0,021}\). Tính Smax?

Smax = 0,019

Smax = 0,004

Smax = 0,048

Smax = −0,004

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lắp ghép với D = ∅50\(_{ - 0,027}^{ + 0,025}\) và d = ∅50\(_{ + 0,006}^{ + 0,021}\). Tính Nmax?

Nmax = 0,019

Nmax = 0,004

Nmax = 0,048

Nmax = −0,004

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lắp ghép với D = ∅60\(_{ - 0,027}^{ + 0,006}\) và d = ∅60\(_{ + 0,008}^{ + 0,021}\). Đây là lắp ghép thuộc nhóm lắp nào?

Lắp ghép có độ dôi

Lắp ghép có độ hở

Lắp ghép trung gian

Cả ba đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lắp ghép với D = ∅60\(_{ - 0,027}^{ + 0,006}\) và d = ∅60\(_{ + 0,007}^{ + 0,021}\). Tính Nmax?

Nmax = 0,048

Nmax = 0,015

Nmax = 0,001

Nmax = 0,034

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lắp ghép với D = ∅50\(_{ - 0,027}^{ + 0,005}\) và d = ∅50\(_{ + 0,006}^{ + 0,021}\). Tính Nmin?

Nmin = 0,048

Nmin = 0,015

Nmin = 0,001

Nmin = 0,034

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lắp ghép với D = ∅50\(_{ - 0,027}^{ + 0,025}\) và d = ∅50\(_{ + 0,006}^{ + 0,021}\). Tính Td?

Td = 0,015

Td = 0,004

Td = 0,048

Td = 0,052

Xem đáp án

Chọn đáp án A

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lắp ghép với D = ∅50\(_{ - 0,027}^{ + 0,025}\) và d = ∅50\(_{ + 0,006}^{ + 0,021}\). Tính TD?

TD = 0,015

TD = 0,004

TD = 0,048

TD = 0,052

Xem đáp án

Chọn đáp án D

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lắp ghép sau, lắp ghép nào là lắp ghép có độ hở?

D = ∅60\(_{ - 0,027}^{ + 0,005}\) và d = ∅60\(_{ + 0,01}^{ + 0,021}\)

D = ∅60\(_{ - 0,015}^{ + 0,006}\) và d = ∅60\(_{ - 0,037}^{ - 0,021}\)

D = ∅60\(_{ - 0,027}^{ + 0,020}\) và d = ∅60\(_{ + 0,007}^{ + 0,021}\)

D = ∅60\(_{ - 0,027}^{ + 0,025}\) và d = ∅60\(_{ + 0,007}^{ + 0,021}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lắp ghép sau, lắp ghép nào là lắp ghép có độ dôi?

D = ∅60\(_{ - 0,027}^{ + 0,005}\) và d = ∅60\(_{ + 0,01}^{ + 0,021}\)

D = ∅60\(_{ - 0,015}^{ + 0,006}\) và d = ∅60\(_{ - 0,037}^{ - 0,021}\)

D = ∅60\(_{ - 0,027}^{ + 0,020}\) và d = ∅60\(_{ + 0,007}^{ + 0,021}\)

D = ∅60\(_{ - 0,027}^{ + 0,025}\) và d = ∅60\(_{ + 0,007}^{ + 0,021}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án A

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lắp ghép sau, lắp ghép nào là lắp ghép trung gian?

D = ∅60\(_{ - 0,027}^{ + 0,005}\) và d = ∅60\(_{ + 0,01}^{ + 0,021}\)

D = ∅60\(_{ - 0,015}^{ + 0,006}\) và d = ∅60\(_{ - 0,037}^{ - 0,021}\)

D = ∅60\(_{ - 0,027}^{ + 0,020}\) và d = ∅60\(_{ + 0,007}^{ + 0,021}\)

D = ∅60\(_{ - 0,027}^{ + 0,025}\) và d = ∅60\(_{ + 0,007}^{ + 0,021}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lắp ghép với D = ∅50\(_{ - 0,027}^{ + 0,025}\) và d = ∅50\(_{ + 0,006}^{ + 0,021}\). Tính dung sai của lắp ghép?

0,015

0,067

0,048

0,052

Xem đáp án

Chọn đáp án B

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho chi tiết lỗ D = ∅80\(_{ - 0,027}^{ + 0,005}\), chọn chi tiết trục d để tạo thành lắp ghép trung gian?

d = ∅80\(_{ + 0,01}^{ + 0,021}\)

d = ∅80\(_{ - 0,042}^{ - 0,028}\)

d = ∅80\(_{ + 0,001}^{ + 0,021}\)

d = ∅80\(_{ + 0,007}^{ + 0,021}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án C

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho chi tiết lỗ D = ∅80\(_{ - 0,027}^{ + 0,005}\), chọn chi tiết trục d để tạo thành lắp ghép có độ hở?

d = ∅80\(_{ + 0,01}^{ + 0,021}\)

d = ∅80\(_{ - 0,042}^{ - 0,028}\)

d = ∅80\(_{ + 0,001}^{ + 0,021}\)

d = ∅80\(_{ + 0,007}^{ + 0,021}\)

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Tâm lý du khách và hành vi tiêu dùng du lịchVăn hóa ẩm thựcCAD/CAMDung sai và Kỹ thuật đoLý thuyết cơ cấuQuản lý chất lượng sản phẩmMạng truyền thông công nghiệpVi xử lý và cấu trúc máy tínhNhập môn Công nghệ ô tôTiếng anh Công nghệ ô tôNguyên lý chi tiết máyEcgonomiKỹ năng sử dụng CNTT cơ bảnNăng lượng tái tạo bền vữngNguyên lý động cơ đốt trongCông nghệ bảo trìKỹ thuật điều độMarketing B2BNgôn ngữ lập trìnhChuyên đề Kế toán trong doanh nghiệp xuất nhập khẩuKỹ năng phỏng vấnKỹ năng tổ chức và điều hành cuộc họpVận tải đa phương thứcPhát triển ứng dụng thực tại ảoLý thuyết đồ thịHệ thống thông tin vô tuyếnTích hợp hệ thống phần mềmMạng nơ-ron nhân tạoThiết kế hệ thống số dùng HDLMật mã ứng dụngPhân tích mã độc cơ bảnAn toàn và khôi phục dữ liệuĐiều khiển logicHệ thống quản lý và tự động hóa tòa nhàBảo vệ chống quá điện ápSCADAThiết bị trao đổi nhiệtVật liệu nhiệt-lạnhLò hơi và mạng nhiệtKỹ thuật sấyKỹ thuật thông gió và điều hoà không khíĐo lường nhiệtỨng dụng Revit MEP trong thiết kếThiết kế hệ thống thông gió và điều hòa không khíĐiều khiển sốSản xuất linh hoạt FMSTối ưu và quy hoạch thực nghiệmKỹ thuật xúc tácCông nghệ cao suCông nghệ gốm sứGiản đồ phaCông nghệ nanoCông nghệ xi măngCông nghệ các chất hoạt động bề mặtHóa chất bảo vệ thực vậtPhương pháp phân tích điện hóaPhương pháp sắc kýĐánh giá cảm quan thực phẩmThực hành tổng hợp hóa dầuCông nghệ chế biến dầu mỡ bôi trơnThực hành phân tích chất lượng sản phẩm xăng, kerosen và dieselPhân tích công cụQuan trắc môi trườngVi sinh thực phẩmCông nghệ chế biến đường mía và bánh kẹoCông nghệ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữaCông nghệ đồ hộp thực phẩmCông nghệ rượu bia và nước giải khátCông nghệ sản xuất tinh dầuCông nghệ chế biến chè, cà phê, thuốc láHóa học hợp chất dị vòngQuản lý và kinh tế dượcDược động họcTác phong làm việc chuyên nghiệpHóa học vật liệu dệtAn toàn lao động trong ngành dệtDự báo xu hướng Thời trangKinh doanh và phát triển thương hiệu thời trang