200+ câu trắc nghiệm Dung sai và Kĩ thuật đo có đáp án - Phần 1
Đề thi

200+ câu trắc nghiệm Dung sai và Kĩ thuật đo có đáp án - Phần 1

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp96 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ chính xác của chi tiết sau: d1=∅\(40_{ + 0,002}^{ + 0,027}\);d2=∅\(70_{ + 0,009}^{ + 0,025}\)và d3=∅\[90_{ + 0,009}^{ + 0,025}\]

d1>d2>d3

d2>d3>d1

d3>d2>d1

d3>d1>d2

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hãy cho biết chi tiết nào có độ chính xác cao nhất trong các chi tiết sau: : d1=∅\(45_{ + 0,002}^{ + 0,027}\);d2=∅\(60_{ + 0,009}^{ + 0,025}\)và d3=∅\[85_{ + 0,009}^{ + 0,025}\]

d1

d2

d3

Cả ba chi tiết bằng nhau

Xem đáp án

Chọn đáp án C

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn nhỏ nhất và kích thước danh nghĩa là:

Dung sai.

Sai lệch giới hạn trên.

Sai lệch giới hạn dưới.

Sai lệch giới hạn.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước danh nghĩa là:

Dung sai.

Sai lệch giới hạn trên.

Sai lệch giới hạn dưới.

Sai lệch giới hạn.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất là:

Dung sai.

Sai lệch giới hạn trên.

Sai lệch giới hạn dưới.

Sai lệch giới hạn.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hiệu đại số giữa kích thước giới hạn và kích thước danh nghĩa là:

Dung sai.

Sai lệch giới hạn trên.

Sai lệch giới hạn dưới

Sai lệch giới hạn.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết sai lệch cơ bản của lỗ là N, dung sai lỗ là TD. Sai lệch không cơ bản còn lại là:

Sai lệch trên và được tính ES = TD + EI.

Sai lệch trên và được tính ES = TD −EI.

Sai lệch dưới và được tính EI = TD + ES.

Sai lệch dưới và được tính EI = ES −TD.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết sai lệch cơ bản của lỗ là F, dung sai lỗ là TD. Sai lệch không cơ bản còn lại là:

Sai lệch trên và được tính ES = TD + EI.

Sai lệch trên và được tính ES = TD −EI.

Sai lệch dưới và được tính EI = TD + ES.

Sai lệch dưới và được tính EI = ES −TD.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết sai lệch cơ bản của lỗ là P, dung sai lỗ là TD. Sai lệch không cơ bản còn lại là:

Sai lệch trên và được tính ES = TD + EI.

Sai lệch trên và được tính ES = TD −EI.

Sai lệch dưới và được tính EI = TD + ES.

Sai lệch dưới và được tính EI = ES −TD.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết sai lệch cơ bản của lỗ là K, dung sai lỗ là TD. Sai lệch không cơ bản còn lại là:

Sai lệch trên và được tính ES = TD + EI.

Sai lệch trên và được tính ES = TD −EI.

Sai lệch dưới và được tính EI = TD + ES.

Sai lệch dưới và được tính EI = ES −TD.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết sai lệch cơ bản của trục là n, dung sai trục là Td. Sai lệch không cơ bản còn lại là:

Sai lệch trên và được tính es = Td + ei.

Sai lệch trên và được tính es = Td −ei.

Sai lệch dưới và được tính ei = Td + es.

Sai lệch dưới và được tính ei = es −Td.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết sai lệch cơ bản của trục là b, dung sai trục là Td. Sai lệch không cơ bản còn lại là:

Sai lệch trên và được tính es = Td + ei.

Sai lệch trên và được tính es = Td −ei.

Sai lệch dưới và được tính ei = Td + es.

Sai lệch dưới và được tính ei = es −Td.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết sai lệch cơ bản của trục là g, dung sai trục là Td. Sai lệch không cơ bản còn lại là:

Sai lệch trên và được tính es = Td + ei.

Sai lệch trên và được tính es = Td −ei.

Sai lệch dưới và được tính ei = Td + es.

Sai lệch dưới và được tính ei = es −Td.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Biết sai lệch cơ bản của trục là k, dung sai trục là Td. Sai lệch không cơ bản còn lại là:

Sai lệch trên và được tính es = Td + ei.

Sai lệch trên và được tính es = Td −ei.

Sai lệch dưới và được tính ei = Td + es.

Sai lệch dưới và được tính ei = es −Td.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai:

Sai lệch giới hạn có thể có giá trị dương, âm hoặc bằng 0.

Sai lệch giới hạn trên luôn luôn lớn hơn sai lệch giới hạn dưới.

Dung sai luôn luôn dương.

Sai lệch giới hạn dưới luôn luôn âm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Theo TCVN 2244 – 91, mức độ chính xác về kích thước của chi tiết được chia ra làm:

14 cấp từ cấp 1, 2, 3, … , 14.

18 cấp từ cấp 1, 2, 3, … ,18.

20 cấp từ 1, 2, 3, … , 19, 20.

20 cấp từ 01, 0, 1, 2, 3, … , 18.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các cấp chính xác 01, 0, 1, 2, 3, 4 dùng cho các lắp ghép nào dưới đây:

Dùng cho lắp ghép chi tiết lĩnh vực cơ khí chính xác.

Dùng cho lắp ghép các chi tiết dụng cụ đo, kiểm tra.

Dùng cho các lắp ghép của chi tiết cơ khí thông thường.

Dùng cho các lắp ghép chi tiết thô hoặc không tham gia lắp ghép.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các cấp chính xác 5 và 6 dùng cho các lắp ghép nào dưới đây:

Dùng cho lắp ghép chi tiết cơ khí chính xác.

Dùng cho lắp ghép các chi tiết dụng cụ đo, kiểm tra.

Dùng cho các lắp ghép của chi tiết cơ khí thông thường.

Dùng cho các lắp ghép chi tiết thô hoặc không tham gia lắp ghép.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các cấp chính xác 7 và 8 dùng cho các lắp ghép nào dưới đây:

Dùng cho lắp ghép chi tiết cơ khí chính xác.

Dùng cho lắp ghép các chi tiết dụng cụ đo, kiểm tra

Dùng cho các lắp ghép của chi tiết cơ khí thông thường.

Dùng cho các lắp ghép chi tiết thô hoặc không tham gia lắp ghép.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Các cấp chính xác 9 đến 11 dùng cho các lắp ghép nào dưới đây:

Dùng cho lắp ghép chi tiết lính vực cơ khí lớn.

Dùng cho lắp ghép các chi tiết dụng cụ đo, kiểm tra.

Dùng cho các lắp ghép của chi tiết cơ khí thông thường.

Dùng cho các lắp ghép chi tiết thô hoặc không tham gia lắp ghép.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lắp ghép có độ dôi dùng:

Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> H(h).

Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> P(p).

Dãy các sai lệch cơ bản từ P(p) -> ZC(zc).

Dãy các sai lệch cơ bản từ J(j) -> N(n).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lắp ghép có độ hở dùng:

Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> H(h).

Dãy các sai lệch cơ bản từ A(a) -> P(p).

Dãy các sai lệch cơ bản từ P(p) -> ZC(zc).

Dãy các sai lệch cơ bản từ J(j) -> N(n).

Xem đáp án

Chọn đáp án A

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lắp ghép Φ170\(\frac{{H6}}{{k7}}\). Đây là lắp ghép thuộc nhóm lắp ghép nào?

Nhóm lắp ghép độ hở

Nhóm lắp ghép có độ dôi

Nhóm lắp ghép trung gian

Cả 3 điều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lắp ghép 120 H7/f6. Đây là lắp ghép thuộc nhóm lắp ghép nào?

Nhóm lắp ghép độ hở

Nhóm lắp ghép có độ dôi

Nhóm lắp ghép trung gian

Cả 3 điều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lắp ghép 70 H7/m6. Đây là lắp ghép thuộc nhóm lắp ghép nào?

Nhóm lắp ghép độ hở

Nhóm lắp ghép có độ dôi

Nhóm lắp ghép trung gian

Cả 3 điều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án C

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho lắp ghép 90 H7/u6. Đây là lắp ghép thuộc nhóm lắp ghép nào?

Nhóm lắp ghép độ hở

Nhóm lắp ghép có độ dôi

Nhóm lắp ghép trung gian

Cả 3 điều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án B

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn lắp ghép có độ dôi trong hệ thống trục từ các lắp ghép sau:

H8/n7

U8/h7

M7/h6

H6/k5

Xem đáp án

Chọn đáp án B

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn các lắp ghép là lắp ghép trung gian trong hệ thống trục từ các lắp ghép sau:

H8/n7

U8/h7

M7/h6

H6/k5

Xem đáp án

Chọn đáp án C

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn các lắp ghép là lắp ghép trung gian trong hệ thống lỗ từ các lắp ghép sau:

H8/n7

U8/h7

M7/h6

H6/p5

Xem đáp án

Chọn đáp án A

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn các lắp ghép có độ dôi trong hệ thống lỗ từ các lắp ghép sau:

H8/n7

U8/h7

M7/h6

H6/p5

Xem đáp án

Chọn đáp án D

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Tâm lý du khách và hành vi tiêu dùng du lịchVăn hóa ẩm thựcCAD/CAMDung sai và Kỹ thuật đoLý thuyết cơ cấuQuản lý chất lượng sản phẩmMạng truyền thông công nghiệpVi xử lý và cấu trúc máy tínhNhập môn Công nghệ ô tôTiếng anh Công nghệ ô tôNguyên lý chi tiết máyEcgonomiKỹ năng sử dụng CNTT cơ bảnNăng lượng tái tạo bền vữngNguyên lý động cơ đốt trongCông nghệ bảo trìKỹ thuật điều độMarketing B2BNgôn ngữ lập trìnhChuyên đề Kế toán trong doanh nghiệp xuất nhập khẩuKỹ năng phỏng vấnKỹ năng tổ chức và điều hành cuộc họpVận tải đa phương thứcPhát triển ứng dụng thực tại ảoLý thuyết đồ thịHệ thống thông tin vô tuyếnTích hợp hệ thống phần mềmMạng nơ-ron nhân tạoThiết kế hệ thống số dùng HDLMật mã ứng dụngPhân tích mã độc cơ bảnAn toàn và khôi phục dữ liệuĐiều khiển logicHệ thống quản lý và tự động hóa tòa nhàBảo vệ chống quá điện ápSCADAThiết bị trao đổi nhiệtVật liệu nhiệt-lạnhLò hơi và mạng nhiệtKỹ thuật sấyKỹ thuật thông gió và điều hoà không khíĐo lường nhiệtỨng dụng Revit MEP trong thiết kếThiết kế hệ thống thông gió và điều hòa không khíĐiều khiển sốSản xuất linh hoạt FMSTối ưu và quy hoạch thực nghiệmKỹ thuật xúc tácCông nghệ cao suCông nghệ gốm sứGiản đồ phaCông nghệ nanoCông nghệ xi măngCông nghệ các chất hoạt động bề mặtHóa chất bảo vệ thực vậtPhương pháp phân tích điện hóaPhương pháp sắc kýĐánh giá cảm quan thực phẩmThực hành tổng hợp hóa dầuCông nghệ chế biến dầu mỡ bôi trơnThực hành phân tích chất lượng sản phẩm xăng, kerosen và dieselPhân tích công cụQuan trắc môi trườngVi sinh thực phẩmCông nghệ chế biến đường mía và bánh kẹoCông nghệ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữaCông nghệ đồ hộp thực phẩmCông nghệ rượu bia và nước giải khátCông nghệ sản xuất tinh dầuCông nghệ chế biến chè, cà phê, thuốc láHóa học hợp chất dị vòngQuản lý và kinh tế dượcDược động họcTác phong làm việc chuyên nghiệpHóa học vật liệu dệtAn toàn lao động trong ngành dệtDự báo xu hướng Thời trangKinh doanh và phát triển thương hiệu thời trang