200+ câu trắc nghiệm Dung sai và Kĩ thuật đo có đáp án - Phần 4
Đề thi

200+ câu trắc nghiệm Dung sai và Kĩ thuật đo có đáp án - Phần 4

A
Admin
Đại họcTrắc nghiệm tổng hợp87 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với sơ đồ chịu tác dụng lực như hình vẽ, dạng tải của các vòng ngoài như sau:

Với sơ đồ chịu tác dụng lực như hình vẽ, dạng tải của các vòng ngoài như sau: (ảnh 1)

Vòng ngoài có dạng tải dao động

Vòng ngoài có dạng tải chu kỳ

Vòng ngoài có dạng tải cục bộ

Cả ba đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Với sơ đồ chịu tác dụng lực như hình vẽ, dạng tải của các vòng trong như sau:

Với sơ đồ chịu tác dụng lực như hình vẽ, dạng tải của các vòng trong như sau: (ảnh 1)

Vòng trong có dạng tải chu kỳ.

Vòng trong có dạng tải dao động.

Vòng trong có dạng tải cục bộ.

Cả ba đều sai

Xem đáp án

Chọn đáp án A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai số đầu tính từ phải sang trái của dãy số ký hiệu ổ lăn biểu thị cho:

Đường kính ngoài của vòng ngoài D.

Đường kính trong của vòng trong d.

Đặc điểm về cấu tạo ổ lăn.

Cấp chính xác của ổ lăn.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai số đầu tính từ phải sang trái của dãy số ký hiệu ổ lăn là 2 số 00. Vậy đường kính vòng trong của ổ lăn là:

d=0 mm

d=10 mm

d=12 mm

d=15 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai số đầu tính từ phải sang trái của dãy số ký hiệu ổ lăn là 2 số 01. Vậy đường kính vòng trong của ổ lăn là:

d=1 mm

d=10 mm

d=12 mm

d=15 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án C

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai số đầu tính từ phải sang trái của dãy số ký hiệu ổ lăn là 2 số 02. Vậy đường kính vòng trong của ổ lăn là:

d=17 mm

d=10 mm

d=12 mm

d=15 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án D

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai số đầu tính từ phải sang trái của dãy số ký hiệu ổ lăn là 2 số 03. Vậy đường kính vòng trong của ổ lăn là:

d=17 mm

d=10 mm

d=12 mm

d=15 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hai số đầu tính từ phải sang trái của dãy số ký hiệu ổ lăn là 2 số 04. Vậy đường kính vòng trong của ổ lăn là:

d=20 mm

d=19 mm

d=12 mm

d=22 mm

Xem đáp án

Chọn đáp án A

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ổ lăn với ký hiệu 6308 cho biết:

d = φ8mm, cỡ trung bình, loại ổ bi đỡ chặn.

d = φ8mm, cỡ nhẹ rộng, loại ổ đũa côn.

d = φ40mm, cỡ nặng, loại ổ bi đỡ chặn.

d = φ40mm, cỡ trung bình, loại ổ bi đỡ chặn.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ổ lăn với ký hiệu 7310 cho biết:

d = φ10mm, cỡ trung bình, loại ổ bi đỡ chặn.

d = φ10mm, cỡ nhẹ rộng, loại ổ đũa côn.

d = φ50mm, cỡ nặng, loại ổ bi đỡ chặn.

d = φ50mm, cỡ trung bình, loại ổ đũa côn.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ổ lăn với ký hiệu 7210 cho biết:

d = φ10mm, cỡ nhẹ, loại ổ bi đỡ chặn.

d = φ10mm, cỡ nhẹ rộng, loại ổ đũa côn.

d = φ50mm, cỡ nặng, loại ổ bi đỡ chặn.

d = φ50mm, cỡ nhẹ, loại ổ đũa côn.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ổ lăn với ký hiệu 6208 cho biết:

d = φ8mm, cỡ nhẹ, loại ổ bi đỡ chặn.

d = φ8mm, cỡ nhẹ rộng, loại ổ đũa côn.

d = φ40mm, cỡ nặng, loại ổ bi đỡ chặn.

d = φ40mm, cỡ nhẹ, loại ổ bi đỡ chặn.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ổ lăn với ký hiệu 6108 cho biết:

d = φ8mm, cỡ rất nhẹ, loại ổ bi đỡ chặn.

d = φ8mm, cỡ nhẹ rộng, loại ổ đũa côn.

d = φ40mm, cỡ rất nặng, loại ổ bi đỡ chặn.

d = φ40mm, cỡ rất nhẹ, loại ổ bi đỡ chặn.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ổ lăn với ký hiệu 6408 cho biết:

d = φ8mm, cỡ rất nhẹ, loại ổ bi đỡ chặn.

d = φ8mm, cỡ nhẹ rộng, loại ổ đũa côn.

d = φ40mm, cỡ nặng, loại ổ bi đỡ chặn.

d = φ40mm, cỡ rất nhẹ, loại ổ bi đỡ chặn.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi định tâm then hoa theo đường kính ngoài D, lắp ghép được thực hiện theo kích thước:

d và b.

D và b.

D và d.

B.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong mối ghép then bằng, lắp ghép bề rộng b:

Giữa then với trục được chọn theo hệ thống trục, giữa then với bạc được chọn theo hệ thống lỗ.

Giữa then với trục được chọn theo hệ thống lỗ, giữa then với bạc được chọn theo hệ thống trục.

Giữa then với trục và giữa then với bạc đều được chọn theo hệ thống trục.

Giữa then với trục và giữa then với bạc đều được chọn theo hệ thống lỗ.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Ký hiệu của mối ghép then hoa có D = φ58mm, d = φ52mm, b = 10mm, Z = 8, miền dung sai đường kính trong d của lỗ then hoa và trục then hoa là H7 và f7, miền dung sai bề rộng b của lỗ then hoa và trục then hoa là F8 và f7 được biểu diễn trên bản vẽ lắp là:

D−8x52H7/f7x58x10F8/f7.

d−8x52x58H7/f7x10F8/f7.

d−8x58x52F8/f7x10H7/f7.

d−8x52H7/f7x58x10F8/f7.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mối ghép then hoa có D = φ54mm, d = φ46mm, b = 9mm, Z = 8, miền dung sai bề rộng b của lỗ then hoa và trục then hoa là F8 và f8. Ghi ký hiệu trên bản vẽ chi tiết trục then hoa như sau:

d−8x46x54x9F8.

b−8x46x54x9f8.

d−8x46x54x9f8.

b−8x46x54x9F8.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho mối ghép then hoa có D = φ54mm, d = φ46mm, b = 9mm, Z = 8, miền dung sai bề rộng b của lỗ then hoa và trục then hoa là F8 và f8. Ghi ký hiệu trên bản vẽ chi tiết lỗ then hoa như sau:

d−8x46x54x9F8.

b−8x46x54x9f8.

d−8x46x54x9f8.

b−8x46x54x9F8.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khi định tâm then hoa theo đường kính trong, lắp ghép được thực hiện theo kích thước:

d và b.

D và b.

D và d.

b.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đối với chi tiết bánh răng, ký hiệu độ nhám bề mặt làm việc của răng phải được ghi trên:

Profin răng.

Đường biểu diễn mặt chia.

Đường kính đỉnh răng hoặc chân răng.

Profin răng hoặc đường biểu diễn mặt chia.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

------------ là chuỗi mà các khâu trong chuỗi nằm song song với nhau trong cùng một mặt phẳng.

Chuỗi kích thước chi tiết.

Chuỗi kích thước lắp ghép.

Chuỗi kích thước đường thẳng.

Chuỗi kích thước mặt phẳng.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

------------ là chuỗi mà các khâu trong chuỗi có quan hệ tương quan hình học trong cùng một mặt phẳng.

Chuỗi kích thước chi tiết.

Chuỗi kích thước lắp ghép.

Chuỗi kích thước đường thẳng.

Chuỗi kích thước mặt phẳng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

------------ là chuỗi mà các khâu của nó không nằm trong những mặt phẳng song song với nhau.

Chuỗi kích thước chi tiết.

Chuỗi kích thước không gian.

Chuỗi kích thước đường thẳng.

Chuỗi kích thước mặt phẳng.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tắc để lập chuỗi kích thước hợp lý là:

Các khâu của chuỗi kích thước phải liên tiếp nhau và tạo thành vòng kín.

Phải lập chuỗi sao cho số khâu tham gia ít nhất.

Trong mỗi chuỗi chỉ có một khâu khép kín.

Tất cả đều đúng.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai:

Khâu khép kín là khâu hình thành sau khi lắp (với chuỗi kích thước lắp ghép).

Khâu khép kín là khâu hình thành sau khi gia công chi tiết (với chuỗi kích thước chi tiết).

Khâu khép kín là khâu mà giá trị của nó độc lập so với các khâu khác.

Khâu khép kín có thể thay đổi nếu thay đổi trình tự gia công chi tiết.

Xem đáp án

Chọn đáp án C

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nguyên tắc để lập chuỗi kích thước hợp lý là? Chọn câu sai

Các khâu của chuỗi kích thước phải liên tiếp nhau và tạo thành vòng kín.

Phải lập chuỗi sao cho số khâu tham gia ít nhất.

Trong mỗi chuỗi chỉ có một khâu khép kín.

Mỗi chi tiết chỉ có thể lập 1 chuỗi duy nhất.

Xem đáp án

Chọn đáp án D

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong chuỗi kích thước sau, với khâu A∑ là khâu khép kín, khâu A5 là khâu:

Trong chuỗi kích thước sau, với khâu A∑ là khâu khép kín, khâu A5 là khâu: (ảnh 1)

Khâu giảm.

Khâu tăng.

Khâu trung gian.

Khâu chuyển tiếp.

Xem đáp án

Chọn đáp án A

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong chuỗi kích thước sau, với khâu A∑ là khâu khép kín, khâu A4 là khâu:

Trong chuỗi kích thước sau, với khâu A∑ là khâu khép kín, khâu A4 là khâu: (ảnh 1)

Khâu giảm.

Khâu tăng.

Khâu trung gian.

Khâu chuyển tiếp.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong chuỗi kích thước sau, với khâu A∑ là khâu khép kín, khâu A1 là khâu:

Trong chuỗi kích thước sau, với khâu A∑ là khâu khép kín, khâu A1 là khâu: (ảnh 1)

Khâu giảm.

Khâu tăng.

Khâu trung gian.

Khâu chuyển tiếp.

Xem đáp án

Chọn đáp án B

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Tâm lý du khách và hành vi tiêu dùng du lịchVăn hóa ẩm thựcCAD/CAMDung sai và Kỹ thuật đoLý thuyết cơ cấuQuản lý chất lượng sản phẩmMạng truyền thông công nghiệpVi xử lý và cấu trúc máy tínhNhập môn Công nghệ ô tôTiếng anh Công nghệ ô tôNguyên lý chi tiết máyEcgonomiKỹ năng sử dụng CNTT cơ bảnNăng lượng tái tạo bền vữngNguyên lý động cơ đốt trongCông nghệ bảo trìKỹ thuật điều độMarketing B2BNgôn ngữ lập trìnhChuyên đề Kế toán trong doanh nghiệp xuất nhập khẩuKỹ năng phỏng vấnKỹ năng tổ chức và điều hành cuộc họpVận tải đa phương thứcPhát triển ứng dụng thực tại ảoLý thuyết đồ thịHệ thống thông tin vô tuyếnTích hợp hệ thống phần mềmMạng nơ-ron nhân tạoThiết kế hệ thống số dùng HDLMật mã ứng dụngPhân tích mã độc cơ bảnAn toàn và khôi phục dữ liệuĐiều khiển logicHệ thống quản lý và tự động hóa tòa nhàBảo vệ chống quá điện ápSCADAThiết bị trao đổi nhiệtVật liệu nhiệt-lạnhLò hơi và mạng nhiệtKỹ thuật sấyKỹ thuật thông gió và điều hoà không khíĐo lường nhiệtỨng dụng Revit MEP trong thiết kếThiết kế hệ thống thông gió và điều hòa không khíĐiều khiển sốSản xuất linh hoạt FMSTối ưu và quy hoạch thực nghiệmKỹ thuật xúc tácCông nghệ cao suCông nghệ gốm sứGiản đồ phaCông nghệ nanoCông nghệ xi măngCông nghệ các chất hoạt động bề mặtHóa chất bảo vệ thực vậtPhương pháp phân tích điện hóaPhương pháp sắc kýĐánh giá cảm quan thực phẩmThực hành tổng hợp hóa dầuCông nghệ chế biến dầu mỡ bôi trơnThực hành phân tích chất lượng sản phẩm xăng, kerosen và dieselPhân tích công cụQuan trắc môi trườngVi sinh thực phẩmCông nghệ chế biến đường mía và bánh kẹoCông nghệ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữaCông nghệ đồ hộp thực phẩmCông nghệ rượu bia và nước giải khátCông nghệ sản xuất tinh dầuCông nghệ chế biến chè, cà phê, thuốc láHóa học hợp chất dị vòngQuản lý và kinh tế dượcDược động họcTác phong làm việc chuyên nghiệpHóa học vật liệu dệtAn toàn lao động trong ngành dệtDự báo xu hướng Thời trangKinh doanh và phát triển thương hiệu thời trang