200 Câu hỏi trắc nghiệm Quản trị mạng có đáp án - Phần 4
49 câu hỏi
Địa chỉ IP
Địa chỉ port
Địa chỉ MAC
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Token Ring
FDDI
Ethernet
ADSL
Chọn đáp án C
Là máy đại diện cho một nhóm máy đi thực hiện một dịch vụ máy khách (client service) nào đó
Là một thiết bị thống kê lưu lượng mạng
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Physical
Network
Data Link
Transport
Chọn đáp án C
Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Physical của mô hình OSI
Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI
Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Data Link của mô hình OSI
Sử dụng địa chỉ IP và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI
Chọn đáp án C
01111101
01101111
01011111
01111110
Chọn đáp án A
Định tuyến giữa các mạng
Lọc các gói tin dư thừa
Mở rộng một hệ thống mạng
Cả 3 đều đúng
Chọn đáp án D
Các loại cáp như: UTP, STP, cáp điện thoại,...
Cáp quang, sóng điện từ,...
Tất cả môi trường nêu trên
Bao gồm b và c
Chọn đáp án C
Kéo dài 1 nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó
Ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó
Giúp định tuyến cho các packets
Kết nối nhiều máy tính lại với nhau để tạo thành một nhánh LAN (segment)
Chọn đáp án D
Kéo dài 1nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó
Kết nối nhiều máy tính lại với nhau
Liên kết nhiều mạng LAN lại với nhau, đồng thời ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó và giúp việc định tuyến cho các packets.
Định tuyến cho các packet, chia nhỏ các Collision Domain nhưng không chia nhỏ các Broadcast Domain
Chọn đáp án C
Dựa trên địa chỉ IP đích có trong packet mà quyết định chọn đường thích hợp cho packet.
Quyết định đích đến của packet
Phát hiện packet bị mất và cho gởi lại packet mất.
Chia nhỏ packet thành các frame.
Chọn đáp án B
WWW (world wide web)
WinWord
Excel
Photoshop
Chọn đáp án A
Repeaters
Hubs
Bridges hoặc Switches
Router
Chọn đáp án C
Bridge
Router
Cả A và B
Switch
Chọn đáp án B
10001100. 11001100. 11111111. 01011010
11001111. 11110000. 10101010. 01010101
01111010. 10100101. 11000011. 11100011
11011010. 10101010. 01010101. 11110011
Chọn đáp án C
32 bit, 4 lớp (A, B,C,D)
32 bit, 5 lớp (A,B,C,D,E)
48 bit, 4 lớp (A,B,C, D)
48 bit, 5 lớp (A,B,C,D,E)
Chọn đáp án B
Là một máy tính, cài đặt chương trình phần mềm cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác
Là một tập hợp các máy tính có cấu hình mạnh, cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác
Là một chương trình phần mềm cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác
Là một máy tính có cấu hình mạnh
Chọn đáp án A
Lớp Vật lý.
Lớp Vật lý, Lớp Liên kết dữ liệu.
Lớp Mạng.
Lớp Vật lý, Lớp Liên kết dữ liệu, Lớp Mạng.
Chọn đáp án B
Đóng gói dữ liệu IP vào khung.
Điều khiển luồng.
Định tuyến.
Ánh xạ địa chỉ IP sang địa chỉ vật lý
Chọn đáp án C
102.2μs.
Bằng số ngẫu nhiên nhân với khe thời gian.
51.2μs.
52.1μs
Chọn đáp án B
Cấu trúc Ring.
Cấu trúc Bus.
Cấu trúc Mesh.
Chọn đáp án A
Đoạn dữ liệu.
Gói dữ liệu.
Bản tin.
Khung dữ liệu.
Chọn đáp án D
Gói dữ liệu.
Đoạn dữ liệu.
Bản tin
Khung dữ liệu.
Chọn đáp án A
Khung dữ liệu.
Đoạn dữ liệu.
Bản tin.
Gói dữ liệu
Chọn đáp án B
Bản tin.
Khung dữ liệu.
Đoạn dữ liệu.
Gói dữ liệu
Chọn đáp án A
Lớp truy nhập mạng.
Lớp liên mạng.
Lớp phiên.
Lớp truyền tải.
Chọn đáp án B
Định nghĩa cơ chế định địa chỉ trong mạng Internet.
Phân đoạn và tái tạo dữ liệu.
Định hướng đường cho các đơn vị dữ liệu đến các host ở xa.
Phân đoạn.
Chọn đáp án A
Là máy tính sử dụng các dịch vụ do máy Server cung cấp
Là một chương trình phần mềm yêu cầu phục vụ từ các Server
Là một tập hợp các chương trình phần mềm thông thường
Là một máy tính có cấu hình mạnh
Chọn đáp án B
Định tuyến lại.
Điều khiển luồng; Phát hiện sự không đến đích.
Kiểm tra các host ở xa có hoạt động hay không.
Điều khiển luồng.
Chọn đáp án C
255.240.0.0
255.255.0.0
255.255.255.0
255.255.240.0
Chọn đáp án C
192.55.255.255
192.255.255.255
192.55.12.255
192.55.12.127
Chọn đáp án C
192.55.12.240
192.55.12.255
192.55.12.28
255.255.255.240
Chọn đáp án D
192.55.12.232
192.55.120.112
192.55.12.122
192.55.12.112
Chọn đáp án D
192.55.12.1 đến 192.55.12.254
192.55.12.113 đến 192.55.12.126
192.55.12.254 đến 192.55.12.126
192.55.12.1 đến 192.55.12.126
Chọn đáp án B
Lớp B.
Lớp C.
Lớp A.
Lớp D.
Chọn đáp án C
Lớp B.
Lớp D.
Lớp A.
Lớp C.
Chọn đáp án B
Lớp D.
Lớp A
Lớp B.
Lớp C.
Chọn đáp án C
Lớp A.
Lớp D.
Lớp C.
Lớp B.
Chọn đáp án D
Có phạm vi rộng, băng thông thấp, quản trị mạng phức tạp
Có phạm vi hẹp, băng thông lớn, dễ quản trị mạng và giá thành thấp
Có phạm vi rộng, băng thông lớn, quản trị mạng đơn giản
Có phạm vi hẹp, băng thông thấp, dễ quản trị và giá thành cao
Chọn đáp án B
Lớp A.
Lớp B.
Lớp C.
Lớp D.
Chọn đáp án C
Lớp A.
Lớp C.
Lớp D.
Lớp B.
Chọn đáp án B
Lớp A.
Lớp B.
Lớp D.
Lớp C.
Chọn đáp án C
Lớp C.
Lớp D.
Lớp A.
Lớp B.
Chọn đáp án B
Lớp A.
Lớp D.
Lớp B.
Lớp C.
Chọn đáp án A
Lớp C.
Lớp A.
Lớp D.
Lớp B.
Chọn đáp án D
Lớp D.
Lớp B.
Lớp A.
Lớp C.
Chọn đáp án D
4
8
16
12
Chọn đáp án C
Có phạm vi hẹp, băng thông thấp, dễ quản trị và giá thành cao
Có phạm vi rộng, băng thông thấp, quản trị mạng phức tạp
Có phạm vi rộng, băng thông lớn, quản trị mạng đơn giản
Có phạm vi hẹp, băng thông lớn, dễ quản trị mạng và giá thành thấp
Chọn đáp án B
8
24
20.
16
Chọn đáp án B



