200 Câu hỏi trắc nghiệm Quản trị mạng có đáp án - Phần 1
50 câu hỏi
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Tầng 1
Tầng 2
Từ tầng 3 trở lên
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
1
2
3
4
Chọn đáp án A
1 collision
2 collision
1 collision/1port
tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
1
2
3
Tất cả đều sai
Chọn đáp án D
1
2
3
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
1 broadcast/1port
2
3
4
Chọn đáp án A
10
20
100
200
Chọn đáp án C
1000
2000
lớn hơn 1000
tất cả đều sai
Chọn đáp án C
Thẳng
Chéo
Kiểu nào cũng được
Kiểu nào cũng được
Chọn đáp án A
Tầng 1: Vật lý
Tầng 2: Data Link
Tầng 3: Network
Tầng 4 trở lên
Chọn đáp án A
Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Physical của mô hình OSI.
Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI.
Sử dụng địa chỉ vật lý và hoạt động tại tầng Data Link của mô hình OSI.
Sử dụng địa chỉ IP và hoạt động tại tầng Network của mô hình OSI.
Chọn đáp án C
Sử dụng HUB hiệu quả hơn, do HUB làm tăng kích thước của collisiondomain.
Sử dụng SWITCH hiệu quả hơn, do SWITCH phân cách các collisiondomain.
HUB và SWITCH đều cho hiệu suất hoạt động ngang nhau, tuy nhiên SWITCH cho phép cấu hình để thực hiện một số công việc khác nên đắt tiền hơn.
HUB làm tăng hiệu năng của mạng do chỉ chuyển các tín hiệu nhị phân mà không xử lý gì hết. Khác với SWITCH phải xử lý các tín hiệu trước khi truyền đi nên làm tăng độ trễ dẫn đến giảm hiệu năng mạng.
Chọn đáp án B
RJ45
BNC
Cả hai
Các câu trên đều sai
Chọn đáp án A
185m.
100m.
150m.
50m.
Chọn đáp án B
Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích, …)
Quản lý tập trung, bảo mật và backup tốt
Sử dụng các dịch vụ mạng.
Tất cả đều đúng.
Chọn đáp án D
Các hệ thống mạng LAN.
Các hệ thống mạng WAN.
Các hệ thống mạng Intranet
Cả ba câu đều đúng
Chọn đáp án D
RING
BUS
STAR
Có thể phối hợp các mô hình trên
Chọn đáp án D
Cần ít cáp hơn nhiều so với các cấu hình khác.
Khi cáp đứt tại một điểm nào đó làm toàn bộ mạng ngưng hoạt động.
Khó tái lập cấu hình hơn so với các cấu hình khác.
Dễ kiểm soát và quản lý tập trung.
Chọn đáp án D
Cần nhiều cáp hơn các cấu hình khác.
Phương tiện rẻ tiền và dễ sử dụng.
Dễ sửa chữa hơn các cấu hình khác.
Số lượng máy trên mạng không ảnh hưởng đến hiệu suất mạng
Chọn đáp án B
Các loại cáp như: đồng trục, xoắn đôi, Cáp quang, cáp điện thoại,...
Sóng điện từ,...
Tất cả môi trường nêu trên
Chọn đáp án C
Hiệu quả truyền thông của mạng tăng lên
Hiệu quả truyền thông của mạng kém đi
Hiệu quả truyền thông của mạng không thay đổi
Phụ thuộc vào các ứng dụng mạng mới tính được hiệu quả.
Chọn đáp án B
Token passing
CSMA/CD
Tất cả đều sai
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Token passing
CSMA/CD
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Hertz (Hz).
Volt (V).
Bit/second (bps).
Ohm (Ω)
Chọn đáp án B
110
23
25
53
Chọn đáp án C
110
23
25
53
Chọn đáp án A
Thẳng (straight-through)
Chéo (cross-over).
Console.
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Net map X:=\\datacenter\software
Net use X: \\datacenter\software
Mapping X: = \\datacenter\software
Net use X: = \\datacenter\software
Chọn đáp án B
Mạng không thể tiếp tục hoạt động.
Mạng vẫn hoạt động bình thường ở các nhánh nhỏ.
Không sao cả, Hub xử lý trung tâm ko có ý nghĩa trong mô hình sao.
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Cả mạng ngừng làm việc.
Mạng vẫn có thể làm việc được, tuy nhiên các truy cập đến máy bị hỏng là không thể.
Làm đường bus bị hỏng.
Tất cả đều sai
Chọn đáp án B
Định địa chỉ logic.
Định tuyến.
Định địa chỉ vật lý.
Tất cả đều sai
Chọn đáp án C
IP là giao thức được cài đặt ở tầng liên kết dữ liệu (Datalink Layer).
TCP và HTTP là những giao thức được cài đặt ở tầng giao vận (Transport Layer).
SMTP và PPP là những giao thức được cài đặt ở tầng vật lý (Physical Layer).
Telnet, HTTP, SMTP, FTP là những giao thức được cài đặt ở tầng ứng dụng (Application Layer).
Chọn đáp án D
192.168.5.5
192.168.1.32
192.168.5.40
192.168.0.63
Chọn đáp án D
210
224
240
248
Chọn đáp án D
11011011
11110011
11100111
11111001
Chọn đáp án C
10010010
10011001
10101100
10101110
Chọn đáp án C
255.255.255.192
255.255.255.224
255.255.255.240
255.255.255.248
Chọn đáp án C
Địa chỉ động là do người dùng tự đặt.
Địa chỉ tĩnh là do máy chủ DHCP cấp phát.
Địa chỉ động là do máy chủ DHCP cấp.
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
NAMED
NS
SOA
MS
Chọn đáp án B
Domain name controller
Domain controller
Domain control
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án B
Phân giải tên miền (IP sang tên miền và ngược lại)
Phân giải địa chỉ MAC
Phân giải tên netbios
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A
Cho dịch vụ chuyển mail
Dùng để định tuyến gói tin
Dùng để backup
Dùng cho dịch vụ FTP
Chọn đáp án A
Chỉ có một thiết bị nhận được thông điệp.
Một nhóm thiết bị nhận được thông điệp.
Tất cả các thiết bị trong mạng đều nhận được thông điệp.
Tất cả đều đúng
Chọn đáp án C
Physical Layer - Datalink Layer - Network Layer - Transport Layer - Session Layer - Presentation Layer- Application Layer
Application Layer - Presentation Layer - Session Layer - Transport Layer - Network Layer - Datalink Layer - Physical Layer.
Cả hai A và B đều sai
Cả hai A và B đều đúng
Chọn đáp án A
Truyền luồng bit dữ liệu đi qua môi trường vật lý.
Truyền đi các tính hiệu điện từ trên dây cáp mạng.
Việc truyền dữ liệu được thực hiện bởi hệ thống dây cáp (cáp quang, cáp đồng ...), hoặc sóng điện từ, và tầng vật lý làm nhiệm vụ sửa lỗi dữ liệu do bị sai lệch trên đường truyền.
Tất cả đều sai
Chọn dáp án A
Số bit gửi đi trong 1 đơn vị thời gian.
Độ dài đường dây cáp chia cho thời gian 1 bit được truyền trên dây cáp đó
Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
Chọn đáp án A



