20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 9. In the park - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Which word has the underlined part pronounced differently?
path
Thailand
theater
thanks
Đáp án đúng: B
Đáp án B. Thailand có phần gạch chân được phát âm là âm /t/, các đáp án còn lại là âm /θ/.
A. path /pɑːθ/
B. Thailand /ˈtaɪlænd/
C. theater /θɪətə(r)/
D. thanks /θæŋks/
Which word has the underlined part pronounced differently?
grass
garbage
scary
start
Đáp án đúng: C
Đáp án C. scary có phần gạch chân được phát âm là âm /eə/, các đáp án còn lại là âm /ɑː/.
A. grass /ɡrɑːs/
B. garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/
C. scary /ˈskeəri/
D. start /stɑːt/
Which word has the underlined part pronounced differently?
ocean
flower
bone
notebook
Đáp án đúng: B
Đáp án B. flower có phần gạch chân được phát âm là âm /aʊ/, các đáp án còn lại là âm /əʊ/.
A. ocean /ˈəʊʃn/
B. flower /ˈflaʊə(r)/
C. bone /bəʊn/
D. notebook /ˈnəʊtbʊk/
Which word has the underlined part pronounced differently?
character
catch
chess
chase
Đáp án đúng: A
Đáp án A. character có phần gạch chân được phát âm là âm /k/, các đáp án còn lại là âm /tʃ/.
A. character /ˈkærəktə(r)/
B. catch /kætʃ/
C. chess /tʃes/
D. chase /tʃeɪs/
Which word has the underlined part pronounced differently?
bushes
brush
jungle
run
Đáp án đúng: A
Đáp án A. bushes có phần gạch chân được phát âm là âm /ʊ/, các đáp án còn lại là âm /ʌ/.
A. bushes /bʊʃɪz/
B. brush /brʌʃ/
C. jungle /ˈdʒʌŋɡl/
D. run /rʌn/
Which word has the underlined part pronounced differently?
litter
dinner
opposite
island
Đáp án đúng: D
Đáp án D. island có phần gạch chân được phát âm là âm /aɪ/, các đáp án còn lại là âm /ɪ/.
A. litter /ˈlɪtə(r)/
B. dinner /ˈdɪnə(r)/
C. opposite /ˈɒpəzɪt/
D. island /ˈaɪlənd/
Which word has the underlined part pronounced differently?
tree
engineer
bee
green
Đáp án đúng: B
Đáp án B. engineer có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪə/, các đáp án còn lại là âm /iː/.
A. tree /triː/
B. engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/
C. bee /biː/
D. green /ɡriːn/
Which word has the underlined part pronounced differently?
paint
rainy
fountain
train
Đáp án đúng: C
Đáp án C. fountain có phần gạch chân được phát âm là âm /ə/, các đáp án còn lại là âm /eɪ/.
A. paint /peɪnt/
B. rainy /ˈreɪni/
C. fountain /ˈfaʊntən/
D. train /treɪn/
Say the sentence. Choose the stronger sounds.
You mustn’t shout loudly.
You
mustn’t
shout
loudly
Đáp án đúng: D
Nên nhấn mạnh trạng từ “loudly”.
Dịch nghĩa: Bạn không được hét ầm lên.
Say the sentence. Choose the stronger sounds.
Speak politely to your teacher.
Speak
politely
to
your
Đáp án đúng: B
Nên nhấn mạnh trạng từ “politely”.
Dịch nghĩa: Hãy nói chuyện lịch sự với giáo viên của bạn.
Odd one out.
cross
grass
path
tree
Đáp án đúng: A
A. cross (v): băng qua
B. grass (n): cỏ
C. path (n): con đường
D. tree (n): cây
Đáp án A là động từ chỉ hành động, các đáp án còn lại là các danh từ chỉ sự vật.
Odd one out.
loudly
politely
catch
well
Đáp án đúng: C
loudly (adv): to, ồn ào
B. politely (adv): lịch sự
C. catch (v): bắt, chộp
D. well (adv): tốt, giỏi
Đáp án C là động từ chỉ hành động, các đáp án còn lại là các trạng từ chỉ cách thức.
Read and choose.
______ is a container where people put trash.
Garbage can
Path
Flower
Litter
Đáp án đúng: A
A. Garbage can (n): thùng rác
B. Path (n): con đường
C. Flower (n): hoa
D. Litter (n): rác
Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Thùng rác là vật dụng để mọi người đựng rác.
Read and choose.
______ is a structure that sprays water into the air.
Tree
Fountain
Grass
Park
Đáp án đúng: B
A. Tree (n): cây
B. Fountain (n): đài phun nước
C. Grass (n): cỏ
D. Park (n): công viên
Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Đài phun nước là một công trình phun nước lên không trung.
Look and choose.

There isn’t a garbage can.
There aren’t any flowers.
There isn’t a fountain.
There is some litter.
Đáp án đúng: D
A. There isn’t a garbage can: Không có chiếc thùng rác nào cả.
B. There aren’t any flowers: Không có bông hoa nào cả.
C. There isn’t a fountain: Không có đài phun nước nào cả.
D. There is some litter: Có một ít rác.
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án D.
Look and choose.

Wash your hands well.
Please don’t throw your litter neatly.
You mustn’t speak quietly.
You must run fast.
Đáp án đúng: A
A. Wash your hands well: Hãy rửa tay thật sạch.
B. Please don’t throw your litter neatly: Xin đừng vứt rác một cách ngăn nắp.
C. You mustn’t speak quietly: Bạn không được nói chuyện nhỏ tiếng.
D. You must run fast: Bạn phải chạy thật nhanh.
Dựa vào các biển báo, ta chọn đáp án A.
Read and choose: CROSS.




Đáp án đúng: C
Cross (v): băng qua đường
Dựa vào các bức tranh, ta chọn đáp án C.
Read and choose: CHASE.




Đáp án đúng: A
Chase (v): rượt, đuổi
Dựa vào các bức tranh, ta chọn đáp án A.
Read and choose.
They are walking slowly.




Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Họ đang đi bộ một cách chậm rãi.
Dựa vào các bức tranh, ta chọn đáp án A.
Read and choose.
Peter can play soccer well.




Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Peter có thể chơi bóng đá rất giỏi.
Dựa vào các bức tranh, ta chọn đáp án D.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 5
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















