20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 9. In the park - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 9. In the park - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 536 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

We _______ in the park yesterday afternoon.

play

played

playing

to play

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

yesterday afternoon → dấu hiệu của thì quá khứ đơn

Cấu trúc: S + V-ed

Chọn B.

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã chơi trong công viên chiều hôm qua.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

Did she _______ a kite on the field yesterday?

flew

flies

flying

fly

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc câu hỏi quá khứ đơn: Did + S + V (nguyên mẫu)

Chọn D.

Dịch nghĩa: Hôm qua cô ấy có thả diều trên cánh đồng không?

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

Don’t talk _______ in the library.

loud

loudly

louder

many loud

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ “talk” → dùng “loudly”

Dịch nghĩa: Đừng nói chuyện ồn ào trong thư viện.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

Please listen _______ to the teacher.

careful

care

carefully

careless

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“listen” là động từ → cần trạng từ “carefully”

Chọn C.

Dịch nghĩa: Làm ơn lắng nghe giáo viên cẩn thận.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

Please write _______. I can’t read your words.

clear

clearly

to clear

clearer

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“write” là động từ → dùng trạng từ “clearly”

Chọn B.

Dịch nghĩa: Làm ơn viết rõ ràng. Tôi không đọc được chữ của bạn.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

They didn’t _______ to the skatepark yesterday morning.

went

goes

go

going

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Phủ định quá khứ đơn: didn’t + V (nguyên mẫu)

Chọn C.

Dịch nghĩa: Sáng hôm qua họ đã không đi đến công viên trượt ván.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

The children _______ on the grass yesterday evening.

sit

sits

sat

sitting

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

yesterday evening → thì quá khứ đơn

sit → sat (bất quy tắc)

Chọn C.

Dịch nghĩa: Bọn trẻ đã ngồi trên bãi cỏ tối hôm qua.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

She sings _______.

good

neat

well

loud

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“sings” là động từ, nên cần trạng từ chỉ cách thức để bổ nghĩa.

“well” là trạng từ, dùng để chỉ cách hát.

“good” và “neat” là tính từ, không dùng để bổ nghĩa cho động từ.

“loud” thường là tính từ (trạng từ đúng là “loudly”).

Dịch nghĩa: Cô ấy hát hay.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

Throw the litter _______.

neat

neatly

fastly

careful

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“throw” là động từ, nên cần trạng từ chỉ cách thức để bổ nghĩa.

“neatly” (một cách gọn gàng) là trạng từ phù hợp.

“neat” và “careful” là tính từ, không dùng để bổ nghĩa cho động từ.

“fastly” không phải là trạng từ đúng (đúng phải là “fast”).

Dịch nghĩa: Hãy vứt rác gọn gàng.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rewrite the sentence with adverbs.

She / run / slow / .

She runs slowly.

She run slowly.

She runs slow.

She is run slowly.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

“run” là động từ → cần trạng từ chỉ cách thức → slow → slowly

Chủ ngữ “She” (ngôi thứ 3 số ít) → động từ hiện tại đơn thêm -s → runs

Câu A đúng cả ngữ pháp và nghĩa

B: thiếu -s ở động từ “run”

C: dùng tính từ “slow” thay vì trạng từ

D: cấu trúc sai

Chọn A.

Dịch nghĩa: Cô ấy chạy chậm.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rewrite the sentence with adverbs.

Don’t / speak / loudly / library / .

Don’t speak loudly in the library.

Don’t speak loud in the library.

Don’t speaking loudly in library.

Don’t speak loudly at library.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu mệnh lệnh phủ định: Don’t + V (nguyên mẫu) → Don’t speak

“loudly” là trạng từ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ “speak”

Giới từ đúng: in the library

B: “loud” là tính từ, không phù hợp

C: sai cấu trúc (Don’t + V-ing)

D: sai giới từ (at → in)

Chọn A.

Dịch nghĩa: Đừng nói chuyện to trong thư viện.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

She speaks polite to her teacher when she asks a difficult question.

polite

her

when

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

“speaks” là động từ, nên cần trạng từ chỉ cách thức để bổ nghĩa.

“polite” là tính từ, dùng sai.

Dạng đúng: politely (trạng từ).

Các phần còn lại (her, when, a) đều đúng.

Sửa: polite → politely

Dịch nghĩa: Cô ấy nói chuyện lịch sự với giáo viên khi cô ấy hỏi một câu hỏi khó.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

The boy runs quickly in the park but stop carefully near the road.

quickly

but

stop

the

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu đang dùng thì hiện tại đơn với chủ ngữ “The boy” (ngôi thứ 3 số ít).

Động từ đầu câu là “runs” (đã chia), nên động từ sau “but” cũng phải chia tương ứng.

“stop” chưa chia → sai ngữ pháp.

Sửa: stop → stops

Dịch nghĩa: Cậu bé chạy nhanh trong công viên nhưng dừng lại cẩn thận gần con đường.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

The boy walks slowly across the road and looks carefully of cars.

slowly

across

and

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

look at + something: nhìn vào cái gì đó

Sửa: of → at

Dịch nghĩa: Cậu bé đi chậm qua đường và nhìn xe cộ một cách cẩn thận.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Put a tick if the sentence is correct or a cross if the sentence is incorrect.

There’s a bus. Run quickly!

√

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

“Run” là động từ, “quickly” là trạng từ chỉ cách thức, dùng đúng để bổ nghĩa cho động từ.

Câu mệnh lệnh được dùng phù hợp với ngữ cảnh.

Câu này đúng ngữ pháp và nghĩa.

Dịch nghĩa: Có xe buýt kìa. Chạy nhanh lên!

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Put a tick if the sentence is correct or a cross if the sentence is incorrect.

Cross the road careful!

√

X

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“Cross” là động từ, nên cần trạng từ chỉ cách thức để bổ nghĩa.

“Careful” là tính từ, dùng sai trong câu này.

Dạng đúng phải là “carefully”.

Dịch nghĩa: Hãy băng qua đường một cách cẩn thận!

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Match.

1. Is the boy running quickly in the park? a. Yes, he does.
2. Did he run quickly yesterday morning?b. No, he isn’t.
3. Does he run quickly every day? c. No, he didn’t.

1-c, 2-a, 3-b

1-b, 2-a, 3-c

1-c, 2-b, 3-a

1-b, 2-c, 3-a

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

1 – b: Cậu bé có đang chạy nhanh trong công viên không? – Không, cậu ấy không.

2 – c: Sáng hôm qua cậu ấy có chạy nhanh không? – Không, cậu ấy không.

3 – a: Cậu ấy có chạy nhanh mỗi ngày không? – Có, cậu ấy có.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

I shouted loudly but I saw a rainbow.

I shouted loud when I saw a rainbow.

I shouted loudly when I see a rainbow.

I shouted loudly when I saw a rainbow.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

“shouted” và “saw” đều ở thì quá khứ đơn → thì phải nhất quán trong câu.

“loudly” là trạng từ chỉ cách thức, bổ nghĩa đúng cho động từ “shouted”.

“when” dùng đúng để nối hai hành động xảy ra trong quá khứ.

Xét các đáp án khác:

A: “but” không phù hợp về nghĩa (không phải quan hệ đối lập).

B: “loud” là tính từ, cần trạng từ “loudly”.

C: “see” ở hiện tại, sai thì (phải là “saw”).

Chọn D.

Dịch nghĩa: Tôi đã hét to khi tôi nhìn thấy một cầu vồng.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

You mustn’t ridely your bike on the grass.

You mustn’t ride your bike on the grass.

You mustn’t ride your bike with the grass.

You mustn’t to ride your bike on the grass.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

mustn’t + V (nguyên mẫu) → “mustn’t ride” là cấu trúc đúng.

“ride your bike on the grass” dùng giới từ “on” đúng ngữ cảnh.

Xét các đáp án khác:

A: ridely: sai chính tả và sai từ loại (trạng từ không dùng ở đây).

C: with the grass: sai giới từ.

D: mustn’t to ride: sau “mustn’t” không dùng “to”.

Chọn B.

Dịch nghĩa: Bạn không được đi xe đạp trên bãi cỏ.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

She can swims well.

She can swim good.

She can swim well.

She swim can well.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

can + V (nguyên mẫu) → can swim

Động từ “swim” cần trạng từ chỉ cách thức → well (không dùng good).

Xét các đáp án khác:

A: can swims: sau “can” không chia động từ.

B: “good” là tính từ, không bổ nghĩa cho động từ “swim”.

D: Trật tự từ sai.

Dịch nghĩa: Cô ấy có thể bơi rất tốt.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả