20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 8. Mountains high, oceans deep - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 8. Mountains high, oceans deep - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 539 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

lake

island

cave

hate

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. island có phần gạch chân được phát âm là âm /ə/, các đáp án còn lại là âm /eɪ/.

A. lake /leɪk/

B. island /ˈaɪlənd/

C. cave /keɪv/

D. hate /heɪt/

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

ocean

scary

Cambodia

electric

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. ocean có phần gạch chân được phát âm là âm /ʃ/, các đáp án còn lại là âm /k/.

A. ocean /ˈəʊʃn/

B. scary /ˈskeəri/

C. Cambodia /kæmˈbəʊdiə/

D. electric /ɪˈlektrɪk/

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

alive

high

wide

building

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. building có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪ/, các đáp án còn lại là âm /aɪ/.

A. alive /əˈlaɪv/

B. high /haɪ/

C. wide /waɪd/

D. building /ˈbɪldɪŋ/

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

island

restaurant

tourist

dinosaur

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. island có phần gạch chân là âm câm, không được phát âm, các đáp án còn lại là âm /s/.

A. island /ˈaɪlənd/

B. restaurant /ˈrestrɒnt/

C. tourist /ˈtʊərɪst/

D. dinosaur /ˈdaɪnəsɔː(r)/

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

province

world

model

foggy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. world có phần gạch chân được phát âm là âm /ɜː/, các đáp án còn lại là âm /ɒ/.

A. province /ˈprɒvɪns/

B. world /wɜːld/

C. model /ˈmɒdl/

D. foggy /ˈfɒɡi/

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

cheetah

taxi

listen

mountain

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. listen có phần gạch chân là âm câm, không được phát âm, các đáp án còn lại là âm /t/.

A. cheetah /ˈtʃiːtə/

B. taxi /ˈtæksi/

C. listen /ˈlɪsn/

D. mountain /ˈmaʊntən/

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which is the right comparative form of “wide”?

wide

the wide

wider

wideer

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Với tính từ 1 âm tiết, ta thêm –er để tạo thành dạng so sánh hơn. Nếu từ kết thức bằng “e”, ta chỉ thêm “r”.

Dạng so sánh hơn của tính từ “wide” (rộng) là “wider”, chọn C.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which is the right comparative form of “big”?

biger

bigger

bigge

the bigger

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Với tính từ 1 âm tiết, ta thêm –er để tạo thành dạng so sánh hơn. Nếu từ kết thúc bằng một phụ âm và trước nó là một nguyên âm duy nhất, ta gấp đôi phụ âm cuối rồi mới thêm –er.

Dạng so sánh hơn của tính từ “big” (to lớn) là “bigger”, chọn B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that is stressed.

This river is deeper than our school’s swimming pool.

is

deeper

than

our

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Từ được nhấn mạnh hơn là tính từ so sánh hơn mang nội dung, không phải các từ chức năng như “is/than/our”.

Dịch nghĩa: Con sông này sâu hơn bể bơi của trường chúng tôi.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that is stressed.

It is longer than the road to school.

is

longer

than

to

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Từ được nhấn mạnh hơn là tính từ so sánh hơn mang nội dung, không phải các từ chức năng như “is/than/to”.

Dịch nghĩa: Nó dài hơn cả đường đến trường.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

The zebra is faster than the penguin.

The penguin is faster than the kangaroo.

The kangaroo is slower than the zebra.

The penguin is larger than the zebra.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. The zebra is faster than the penguin: Ngựa vằn chạy nhanh hơn chim cánh cụt.

B. The penguin is faster than the kangaroo: Chim cánh cụt chạy nhanh hơn chuột túi.

C. The kangaroo is slower than the zebra: Chuột túi chạy chậm hơn ngựa vằn.

D. The penguin is larger than the zebra: Chim cánh cụt to lớn hơn ngựa vằn.

Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

A lion is taller than an elephant.

A lion is slower than an elephant.

A lion is bigger than an elephant.

A lion is faster than an elephant.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. A lion is taller than an elephant: Sư tử cao hơn voi.

B. A lion is slower than an elephant: Sư tử chạy chậm hơn voi.

C. A lion is bigger than an elephant: Sư tử to lớn hơn voi.

D. A lion is faster than an elephant: Sư tử chạy nhanh hơn voi.

Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án D.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

taller

shorter

larger

thinner

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. taller (adj): cao hơn

B. shorter (adj): thấp hơn

C. larger (adj): to lớn hơn

D. thinner (adj): gầy hơn

Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

smaller

shorter

larger

slower

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. smaller (adj): nhỏ hơn

B. shorter (adj): thấp hơn

C. larger (adj): to lớn hơn

D. slower (adj): chậm hơn

Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose: WATERFALL.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Waterfall (n): thác nước

Dựa vào các bức tranh, ta chọn đáp án B.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose: BUILDINGS.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Buildings (n): các tòa nhà

Dựa vào các bức tranh, ta chọn đáp án C.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose.

_______ is a large area of water that is surrounded by land.

Island

Lake

Ocean

Mountain

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Island (n): hòn đảo

B. Lake (n): hồ

C. Ocean (n): đại dương

D. Mountain (n): núi

Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Hồ là một vùng nước rộng lớn được bao quanh bởi đất liền.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose.

_______ is a very large body of salt water that covers most of the Earth.

Ocean

River

Lake

Waterfall

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Ocean (n): đại dương

B. River (n): sông

C. Lake (n): hồ

D. Waterfall (n): thác nước

Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Đại dương là vùng nước mặn cực rộng lớn bao phủ phần lớn Trái Đất.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

high

deep

wide

floor

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. high (adj): cao

B. deep (adj): sâu

C. wide (adj): rộng

D. floor (n): tầng

Đáp án D là danh từ chỉ sự vật, các đáp án còn lại là các tính từ chỉ đặc điểm, tính chất.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

faster

high

deep

slow

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. faster (adj): nhanh hơn

B. high (adj): cao

C. deep (adj): sâu

D. slow (adj): chậm

Đáp án A là tính từ ở dạng so sánh hơn, các đáp án còn lại là các tính từ ở dạng nguyên thể.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả