20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 8. Mountains high, oceans deep - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 8. Mountains high, oceans deep - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 538 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

A mouse is ______ than a cheetah.

slow

slower

slowly

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Chuột chạy chậm hơn báo săn.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

The Amazon River _______ longer than the Mekong River.

is

are

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.

- Chủ ngữ “The Amazon River” (sông Amazon) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên đi với to be “is”.

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Sông Amazon dài hơn sông Mekong.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

A lion is stronger _______ a wolf. 

this

there

than

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Sư tử khỏe hơn sói.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Summer is _______ than spring. 

hotter

hot

hoter

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.

- Tính từ “hot” (nóng) là tính từ ngắn có một âm tiết, kết thúc bằng một nguyên âm + một phụ âm, nên ta gấp đôi phụ âm rồi mới thêm “er”.

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Mùa hè nóng hơn mùa xuân.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

This book is ______ that dictionary. 

thinner than

more thin

more thinner

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.

- Tính từ “thin” (mỏng) là tính từ ngắn có một âm tiết, kết thúc bằng một nguyên âm + một phụ âm, nên ta gấp đôi phụ âm rồi mới thêm “er”.

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Cuốn sách này mỏng hơn cuốn từ điển kia.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Is your new backpack _______ your old one?

is lighter than

light than

lighter than

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Chiếc ba lô mới của bạn nhẹ hơn chiếc cũ phải không?

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Is the school library quieter than the cafeteria? - _______

Yes, it is.

No, it isn’t. It’s quieter.

Yes, it is. It is not quiet.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Yes, it is: Đúng vậy.

B. No, it isn’t. It’s quieter: Không, không phải. Nó yên tĩnh hơn.

C. Yes, it is. It is not quiet: Đúng vậy. Nó không yên tĩnh.

Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Thư viện trường của bạn yên tĩnh hơn quán ăn tự phục vụ đúng không? - Đúng vậy.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_______ the sun brighter than the moon?

Are

Does

Is

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.

- Chủ ngữ “the sun” (mặt trời) là ngôi thứ 3 số ít nên đi với to be “is”.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Mặt trời sáng hơn mặt trăng có phải không?

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Is this puzzle easier than that _______?

one

ones

one’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta sử dụng đại từ “one” để thay thế cho một danh từ số ít đã được nhắc đến trước đó, nhằm tránh lặp từ. Danh từ được nhắc đến: “puzzle” (trò chơi ô chữ/câu đố) - đây là danh từ số ít.

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Câu đố này dễ hơn câu đố kia có phải không?

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Is your little brother shorter ______ mine?

as

than

more than

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Em trai của bạn thấp hơn em trai của tớ đúng không?

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

______ cats faster than horses? – No, they aren’t.

Do

Are

Is

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.

- Chủ ngữ “cats” (mèo) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều nên đi với to be “are”.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Mèo chạy nhanh hơn ngựa đúng không? - Không, không phải.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Dogs are ______ than cats.

friendlier

more friendly

more friendlier

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.

- Tính từ “friendly” (thân thiện) có 2 âm tiết và kết thúc bằng “y” nên khi chuyển sang hình thức so sánh hơn, ta đổi “y” thành “i” rồi thêm “er”.

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Chó thân thiện hơn mèo.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Are apples sweeter than oranges? - _______.

Yes, it is.

No, it isn’t.

Yes, they are.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chủ ngữ ở câu hỏi là “apples” tương đương với “they”, nên chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Táo ngọt hơn cam có phải không? - Đúng vậy.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Are trains _______ than planes?

slowly

more slowly

slower

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Tàu hỏa chạy chậm hơn máy bay đúng không?

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Cities _______ than villages.

are noisier

is noisier

are noisyer

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.

- Tính từ “noisy” (ồn ào) có 2 âm tiết và kết thúc bằng “y” nên khi chuyển sang hình thức so sánh hơn, ta đổi “y” thành “i” rồi thêm “er”.

- Chủ ngữ “cities” (thành phố) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều nên đi với to be “are”.

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Thành phố ồn ào hơn làng mạc.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

These shoes are ______ those sandals.

more good than

better than

gooder than

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.

- Tính từ “good” (tốt, giỏi) bất quy tắc, có hình thức so sánh hơn là “better”.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Đôi giày này tốt hơn đôi dép kia.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

The shops are _______ than the schools.

farer

far

farther

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.

- Tính từ “far” (xa) bất quy tắc, có hình thức so sánh hơn là “farther”.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Cửa hàng xa hơn trường học.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

His marks are ______ than my marks.

worse

badly

badder

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.

- Tính từ “bad” (tệ, xấu) bất quy tắc, có hình thức so sánh hơn là “worse”.

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Điểm số của cậu ấy tệ hơn điểm số của tớ.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Are your bags heavier than his bags? – Yes, they ______.

are

aren’t

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- Câu trả lời là “yes” nên không đi với phủ định “aren’t”. Do đó, ta loại đáp án B.

- Chủ ngữ “they” là ngôi thứ 3 số nhiều nên đi với to be “are”.

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Cặp của bạn nặng hơn cặp của cậu ấy đúng không? - Đúng vậy.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Mountains ______ higher than hills.

is

are

being

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj + er + than + S2.

- Chủ ngữ “mountains” (núi) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số nhiều nên đi với to be “are”.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Núi cao hơn đồi.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả