20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 7. The dinosaur museum - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 7. The dinosaur museum - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 541 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Questions 1-5. Read and choose.

The dinosaur museum

Last week, we went to the dinosaur museum. We saw lots of dinosaur bones. One of the dinosaurs moved. It could roar really loudly, too. It was quite scary! Linh screamed because she thought it was alive! I knew it was dead, so I didn’t scream. I bought a book about dinosaurs in the gift shop and Nam bought a dinosaur model.

1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The group saw dinosaur bones at the museum.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Nhóm đã nhìn thấy nhiều bộ xương khủng long ở bảo tàng.

Thông tin: Last week, we went to the dinosaur museum. We saw lots of dinosaur bones. (Tuần trước, chúng tớ đã đi thăm bảo tàng khủng long. Chúng tớ đã nhìn thấy rất nhiều bộ xương khủng long.)

→ Chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

All of the dinosaurs in the museum were completely still.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tất cả khủng long trong bảo tàng đều đứng yên hết.

Thông tin: One of the dinosaurs moved. It could roar really loudly, too. (Có một con khủng long còn cử động được nữa. Nó có thể gầm lên rất to.)

→ Chọn đáp án B.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Linh screamed because she was excited to see the dinosaur.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Linh đã hét lên vì cậu ấy rất hào hứng khi nhìn thấy khủng long.

Thông tin: Linh screamed because she thought it was alive! (Linh đã hét lên vì cậu ấy tưởng nó còn sống!)

→ Chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The narrator (the person telling the story) also screamed.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Người kể chuyện cũng hét lên.

Thông tin: I knew it was dead, so I didn’t scream. (Tớ thì biết là nó chết rồi nên tớ không hét.)

→ Chọn đáp án B.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nam bought a book at the gift shop.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Nam đã mua một cuốn sách ở cửa hàng lưu niệm.

Thông tin: I bought a book about dinosaurs in the gift shop and Nam bought a dinosaur model. (Tớ đã mua một cuốn sách về khủng long ở cửa hàng lưu niệm, còn Nam thì mua một mô hình khủng long.)

→ Chọn đáp án B.

Dịch bài đọc:

Bảo tàng Khủng long

Tuần trước, chúng tớ đã đi thăm bảo tàng khủng long. Chúng tớ đã nhìn thấy rất nhiều bộ xương khủng long. Có một con khủng long còn cử động được nữa. Nó có thể gầm lên rất to. Cảnh tượng đó khá là đáng sợ! Linh đã hét lên vì cậu ấy tưởng nó còn sống! Tớ thì biết là nó chết rồi nên tớ không hét. Tớ đã mua một cuốn sách về khủng long ở cửa hàng lưu niệm, còn Nam thì mua một mô hình khủng long.

Đoạn văn

Questions 6-10. Read and choose.

Son Doong Cave

A farmer first found Son Doong cave over thirty years ago. Then he visited it 18 years later with some scientists. I went to the cave with my mom and dad last year. We saw a river and a jungle inside it. I bought a postcard with a picture of the cave. I wrote the postcard and sent it to my grandparents. They knew about the cave because they visited it when they were younger.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Who was the first person to find the cave?

A scientist

A farmer

The narrator's grandparents

A tour guide

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Ai là người đầu tiên phát hiện ra hang động?

Một nhà khoa học

Một người nông dân

Ông bà của người kể chuyện

Một hướng dẫn viên du lịch

Thông tin: A farmer first found Son Doong cave over thirty years ago. (Một người nông dân đã phát hiện ra hang Sơn Đoòng lần đầu tiên cách đây hơn 30 năm.)

→ Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How long after finding the cave did the farmer return with scientists?

30 years

1 year

18 years

Last year

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Bao lâu sau khi phát hiện ra hang động thì người nông dân quay trở lại đó cùng với các nhà khoa học?

30 năm

1 năm

18 năm

Năm ngoái

Thông tin: Then he visited it 18 years later with some scientists. (Sau đó, 18 năm sau, ông ấy đã quay lại thăm hang cùng với một vài nhà khoa học.)

→ Chọn đáp án C.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What can be found inside Son Doong Cave?

A desert and a river

A jungle and a river

A city and a forest

Only rocks and bones

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Bên trong hang Sơn Đoòng có gì?

A. Một sa mạc và một con sông

B. Một khu rừng nguyên sinh và một con sông

C. Một thành phố và một khu rừng

D. Chỉ có đá và xương

Thông tin: We saw a river and a jungle inside it. (Gia đình tớ đã thấy một con sông và một khu rừng nguyên sinh ở bên trong hang.)

→ Chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What did the narrator buy at the cave?

A model of the cave

A book about explorers

A postcard

A camera

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Người kể chuyện đã mua gì ở hang động?

A. Một mô hình hang động

B. Một cuốn sách về các nhà thám hiểm

C. Một tấm bưu thiếp

D. Một chiếc máy ảnh

Thông tin: I bought a postcard with a picture of the cave. (Tớ đã mua một tấm bưu thiếp có hình ảnh của hang động.)

→ Chọn đáp án C.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Why did the grandparents already know about the cave?

They saw it on TV.

They read the narrator's postcard.

They visited it when they were younger.

They are scientists.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Tại sao ông bà lại biết về hang động đó từ trước?

A. Họ đã xem trên tivi.

B. Họ đã đọc bưu thiếp của người kể chuyện.

C. Họ đã đến thăm nơi đó khi còn trẻ.

D. Họ là các nhà khoa học.

Thông tin: I wrote the postcard and sent it to my grandparents. They knew about the cave because they visited it when they were younger. (Tớ viết tấm bưu thiếp đó và gửi cho ông bà của mình. Ông bà đã biết về hang động này rồi vì họ từng đến thăm nó khi còn trẻ.)

→ Chọn đáp án C.

Dịch bài đọc:

Hang Sơn Đoòng

Một người nông dân đã phát hiện ra hang Sơn Đoòng lần đầu tiên cách đây hơn 30 năm. Sau đó, 18 năm sau, ông ấy đã quay lại thăm hang cùng với một vài nhà khoa học. Tớ đã đi thăm hang cùng với bố và mẹ vào năm ngoái. Gia đình tớ đã thấy một con sông và một khu rừng nguyên sinh ở bên trong hang. Tớ đã mua một tấm bưu thiếp có hình ảnh của hang động. Tớ viết tấm bưu thiếp đó và gửi cho ông bà của mình. Ông bà đã biết về hang động này rồi vì họ từng đến thăm nó khi còn trẻ.

Đoạn văn

Questions 11-15. Read and choose.

Hi Mai,

I’m having a great vacation! Yesterday, we went to the beach. My brother and I made sandcastles, and Mom bought us some ice cream. I didn’t swim in the sea because it was too cold. In the evening, we ate dinner in a restaurant, and I wore my favorite dress!

See you soon,

Giang

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Yesterday, Giang and her brother ______ at the beach.

swam in the sea

bought ice cream

built sandcastles

wore dresses

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Hôm qua, Giang và anh trai cô ấy ______ ở bãi biển.

A. đi bơi

B. mua kem

C. xây lâu đài cát

D. mặc váy

Thông tin: I’m having a great vacation! Yesterday, we went to the beach. My brother and I made sandcastles (Tớ đang có một kỳ nghỉ tuyệt vời! Hôm qua, chúng tớ đã đi biển. Tớ và anh trai đã cùng nhau xây lâu đài cát)

→ Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Who was the person that paid for the ice cream?

Giang

Giang’s brother

Giang’s mom

Mai

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Ai là người đã trả tiền kem?

Giang

Em trai của Giang

Mẹ của Giang

Mai

Thông tin: My brother and I made sandcastles, and Mom bought us some ice cream. (Tớ và em trai đã cùng nhau xây lâu đài cát, và mẹ đã mua kem cho chúng tớ.)

→ Chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giang did not go swimming because the water was ______.

too deep

not warm enough

very dirty

too salty

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Giang không đi bơi vì nước ______.

A. quá sâu

B. không đủ ấm

C. rất bẩn

D. quá mặn

Thông tin: I didn’t swim in the sea because it was too cold. (Tớ không đi bơi vì nước biển quá lạnh.)

→ Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where did the family have their evening meal?

At home

On the beach

At a restaurant

At a hotel

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Gia đình đã dùng bữa tối ở đâu?

Ở nhà

Trên bãi biển

Tại nhà hàng

Tại khách sạn

Thông tin: In the evening, we ate dinner in a restaurant, … (Buổi tối, cả nhà tớ đã ăn tối tại một nhà hàng, …)

→ Chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What did Giang wear for dinner?

Her favorite dress

A swimsuit

A warm coat

A new hat

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Giang mặc/đội gì đi ăn tối?

Chiếc váy yêu thích của cậu ấy

Một bộ đồ bơi

Một chiếc áo khoác ấm áp

Một chiếc mũ mới

Thông tin: … and I wore my favorite dress! (… và tớ đã mặc bộ váy mà mình yêu thích nhất!)

→ Chọn đáp án A.

Dịch bài đọc:

Chào Mai,

Tớ đang có một kỳ nghỉ thật tuyệt vời! Ngày hôm qua, chúng tớ đã đi tắm biển. Tớ và em trai đã cùng nhau xây lâu đài cát, và mẹ đã mua kem cho chúng tớ. Tớ không đi bơi vì nước biển quá lạnh. Buổi tối, cả nhà tớ đã ăn tối tại một nhà hàng, và tớ đã mặc bộ váy mà mình yêu thích nhất!

Hẹn sớm gặp lại cậu nhé,

Giang

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words to form a complete sentence.

museum / yesterday / my / dinosaur / a / . / brother / to / went

My brother went yesterday to a dinosaur museum.

My brother went to a dinosaur museum yesterday.

Yesterday my brother to a dinosaur museum went.

A dinosaur museum went to my brother yesterday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

go to somewhere: đi tới đâu đó

a dinosaur museum: bảo tàng khủng long

Trạng từ chỉ thời gian “yesterday” đứng cuối câu.

→ My brother went to a dinosaur museum yesterday.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Hôm qua anh trai tớ đã đi tới bảo tàng khủng long.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words to form a complete sentence.

a / saw / I / museum / of / at / lot / tourists / . / the

I saw at the museum a lot of tourists.

A lot of tourists I saw at the museum.

I saw a lot of tourists at the museum.

At the museum a lot of tourists I saw.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

see something/somebody: nhìn thấy cái gì/ai

a lot of + N đếm được/không đếm được: nhiều …

Trạng từ chỉ nơi chốn “at the museum” đứng cuối câu.

→ I saw a lot of tourists at the museum.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Tớ đã nhìn thấy rất nhiều khách du lịch ở bảo tàng.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words to form a complete sentence.

was / postcard / didn’t / she / a / on / write / when / she / . / vacation

She didn’t write a postcard when she was on vacation.

She was on vacation when she didn’t write a postcard.

When she didn’t write a postcard she was on vacation.

She didn’t write on vacation when she was a postcard.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cụm từ đúng: write a postcard (v.phr): viết bưu thiếp.

Be on vacation: đang đi nghỉ mát.

Cấu trúc: clause + when + clause: … khi …

→ Dựa vào ngữ nghĩa và ngữ pháp trên, ta chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Cô ấy đã không viết bưu thiếp khi đi nghỉ mát.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words to form a complete sentence.

to / go / did / playground / the / week / last / ? / you

Did you go to the playground last week?

You did go to the playground last week?

Did go you to the playground last week?

Last week did you go the to playground?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- Nhận thấy đây là câu nghi vấn ở quá khứ đơn nên ta đảo trợ động từ “Did” lên trước chủ ngữ để tạo thành câu hỏi. Do đó, loại đáp án B và D.

- Cấu trúc thì quá khứ đơn ở thể nghi vấn: Did + S + V-inf + O + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?

- Cụm từ đúng: go to the playground (v. phr): đi tới sân chơi.

→ Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Tuần trước bạn đã đi tới sân chơi có phải không?

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words to form a complete sentence.

saw / we / models / the / dinosaur / museum / . / many / at

We saw many dinosaur at the museum models.

We saw many models dinosaur at the museum.

Many dinosaur models saw we at the museum.

We saw many dinosaur models at the museum.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: see something/somebody: nhìn thấy cái gì/ai.

many + N đếm được số nhiều: nhiều …

Trạng từ chỉ nơi chốn “at the museum” đứng cuối câu.

→ We saw many dinosaur models at the museum.

Chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Chúng tớ đã nhìn thấy nhiều mô hình khủng long ở bảo tàng.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả