20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 7. The dinosaur museum - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 7. The dinosaur museum - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 540 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

dinosaur

tourist

alive

scientist

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. dinosaur /ˈdaɪnəsɔː(r)/

B. tourist /ˈtʊərɪst/

C. alive /əˈlaɪv/

D. scientist /ˈsaɪəntɪst/

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

scream

clean

dead

tea

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. scream /skriːm/

B. clean /kliːn/

C. dead /ded/

D. tea /tiː/

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /e /, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /i: /.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

postcard

scream

inside

museum

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. postcard /ˈpəʊstkɑːd/

B. scream /skriːm/

C. inside /ˌɪnˈsaɪd/

D. museum /mjuˈziːəm/

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /s/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

alive

scary

Singapore

soda

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. alive /əˈlaɪv/

B. scary /ˈskeəri/

C. Singapore /ˌsɪŋəˈpɔː(r)/

D. soda /ˈsəʊdə/

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /eə/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /ə/.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

jungle

museum

lucky

bus

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. jungle /ˈdʒʌŋɡl/

B. museum /mjuˈziːəm/

C. lucky /ˈlʌki/

D. bus /bʌs/

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /ju/, các đáp án còn lại có phần gạch chân được phát âm là /ʌ/.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

dinosaur

tourism

scientist

vacation

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. dinosaur /ˈdaɪnəsɔː(r)/

B. tourism /ˈtʊərɪzəm/

C. scientist /ˈsaɪəntɪst/

D. vacation /veɪˈkeɪʃn/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

model

alive

river

paper

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. model /ˈmɒdl/

B. alive /əˈlaɪv/

C. river /ˈrɪvə(r)/

D. paper /ˈpeɪpə(r)/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

market

concert

scary

souvenir

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. market /ˈmɑːkɪt/

B. concert /ˈkɒnsət/

C. scary /ˈskeəri/

D. souvenir /ˌsuːvəˈnɪə(r)/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

display

happen

skeleton

visit

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. display /dɪˈspleɪ/

B. happen /ˈhæpən/

C. skeleton /ˈskelɪtn/

D. visit /ˈvɪzɪt/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

lion

zebra

dinosaur

amazed

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. lion /ˈlaɪən/

B. zebra /ˈzebrə/

C. dinosaur /ˈdaɪnəsɔː(r)/

D. amazed /əˈmeɪzd/

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

model

scary

alive

dead

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A là danh từ có nghĩa là “mẫu, mô hình”, các đáp án còn lại là các tính từ: scary (rùng rợn), alive (sống), dead (chết).

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

river

jungle

cave

scientist

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D là danh từ chỉ người có nghĩa là “nhà khoa học”, các đáp án còn lại là các danh từ chỉ sự vật: river (sông), jungle (rừng nhiệt đới), cave (hang động).

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

went

watch

bought

saw

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B là động từ nguyên thể không chia, có nghĩa là “xem”; các đáp án còn lại là các động từ ở dạng bất quy tắc chia ở quá khứ đơn: went (đã đi), bought (đã mua), saw (đã nhìn thấy).

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

dead

bones

scream

roar

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. dead (adj): chết

B. bones (n): xương

C. scream (v): hét, la

D. roar (v): gầm, rống

Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án A.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

alive

dinosaur

scary

model

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. alive (adj): sống

B. dinosaur (n): khủng long

C. scary (adj): rùng rợn

D. model (n): mẫu, mô hình

Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án C.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

Linh bought a dinosaur model.

They didn’t want to go to the dinosaur museum.

Khang wore a jacket.

Mom wrote a postcard on the table.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Linh bought a dinosaur model: Linh đã mua một mô hình khủng long.

B. They didn’t want to go to the dinosaur museum: Họ đã không muốn đi tới bảo tàng khủng long.

C. Khang wore a jacket: Khang đã mặc một chiếc áo khoác.

D. Mom wrote a postcard on the table: Mẹ đã viết một tấm bưu thiếp trên bàn.

Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án A.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe: Cave

Dịch bài nghe: Hang động

→ Chọn đáp án A.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose.

_______ is a large area of land covered with many trees and plants where animals live.

Pool

River

Cave

Jungle

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Pool (n): hồ

B. River (n): sông

C. Cave (n): hang động

D. Jungle (n): rừng nhiệt đới

Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Rừng nhiệt đới là một vùng đất rộng lớn bao phủ bởi nhiều cây cối và thực vật, nơi các loài động vật sinh sống.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

The plant is _______ because it didn’t get any water.

dead

alive

green

wet

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. dead (adj): chết

B. alive (adj): sống

C. green (adj): xanh lá cây

D. wet (adj): ướt, ẩm ướt

Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Cây bị chết do không được tưới nước.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

We were _______ when we walked inside the cave because it was huge!

amazed

sad

scared

bored

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. amazed (adj): kinh ngạc

B. sad (adj): buồn bã

C. scared (adj): sợ hãi

D. bored (adj): chán nản

Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Chúng tớ đã rất kinh ngạc khi bước vào bên trong hang động vì nó rất to lớn.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả