20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 7. The dinosaur museum - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 7. The dinosaur museum - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 538 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_______ you see a lot of dinosaur skeletons?

Do

Did

Are

Were

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đây là câu hỏi về sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.

Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ thường ở thể nghi vấn: Did + S + V-inf + O?

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Bạn có nhìn thấy nhiều bộ xương khủng long không?

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

We _______ a souvenir at the museum when we were there.

buy

buys

bought

buyed

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đây là câu nói về sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.

Động từ “buy” là động từ bất quy tắc nên khi chia ở quá khứ đơn ta chuyển thành “bought”.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Chúng tớ đã mua một món đồ lưu niệm ở bảo tàng khi ở đó.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Did Mai go to a museum last weekend? - _______. She was at home.

No, she didn’t.

Yes, she did.

No, she wasn’t.

Yes, she was.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ thường ở thể nghi vấn: Did + S + V-inf + O?

Trả lời: Yes, S + did. / No, S + didn’t.

Dựa vào ngữ cảnh và ngữ pháp trên, ta chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Cuối tuần trước Mai đã đi tới bảo tàng đúng không? - Không phải. Cậu ấy đã ở nhà.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

We _______ want to leave the museum because it was very interesting.

don’t

aren’t

weren’t

didn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đây là câu nói về sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.

Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ thường ở thể phủ định: S + didn’t + V-inf + O.

Chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Chúng tớ đã không muốn rời bảo tàng vì nó rất thú vị.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_______ did he think when the dinosaur roared?

What

How

When

Where

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. What: cái gì

B. How: như thế nào

C. When: khi nào

D. Where: ở đâu

Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Cậu ấy đã nghĩ gì khi con khủng long gầm?

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Did you and your younger sister _______ to the park last Friday?

went

goes

go

going

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đây là câu hỏi về sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.

Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ thường ở thể nghi vấn: Did + S + V-inf + O?

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Bạn và em gái đã đến công viên vào thứ Sáu tuần trước đúng không?

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

How _______ your school trip yesterday?

is

was

were

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“Yesterday” (hôm qua) là dấu hiệu của thì quá khứ đơn, nên ta loại đáp án A và D.

Chủ ngữ “your school trip” (it) là ngôi thứ 3 số ít nên đi với “was”.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Chuyến tham quan thực tế của trường bạn hôm qua như thế nào?

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My friends and I _______ to school last Sunday.

not went

didn’t went

don’t go

didn’t go

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

“Last Sunday” (Chủ nhật tuần trước) là dấu hiệu của thì quá khứ đơn.

Cấu trúc thì quá khứ đơn ở thể phủ định: S + didn’t + V-inf + O.

Chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Bạn bè và tớ đã không đi học vào Chủ nhật tuần trước.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I didn’t think the story about Son Doong cave _______ true.

is

was

were

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đây là câu nói về sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn, loại đáp án A và D.

Chủ ngữ “the story about Son Doong cave” (it) là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên đi với “was”.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Tớ không nghĩ câu chuyện về hang Sơn Đoòng là có thật.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Mr. Khanh first _______ Son Doong cave in 1991.

finds

find

found

founded

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“In 1991” (vào năm 1991) là dấu hiệu của thì quá khứ đơn, nên ta loại đáp án A và B.

Đáp án D “founded” (đã thành lập) có nghĩa không phù hợp, nên ta chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Ông Khanh phát hiện ra hang Sơn Đoòng lần đầu tiên vào năm 1991.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My family _______ Phong Nha – Ke Bang Park last March.

visited

visit

visits

visitor

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

“Last March” (tháng 3 năm ngoái) là dấu hiệu của thì quá khứ đơn, nên ta loại đáp án B và C.

Chỗ trống cần một động từ chính cho câu, đáp án D “visitor” (khách tham quan) là danh từ, không phù hợp.

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Gia đình tớ đã đến tham quan công viên Phong Nha - Kẻ Bàng vào tháng 3 năm ngoái.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

When the scientist found the jungle, she was _______.

amazes

amazed

amazing

amazement

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chỗ trống đứng sau “to be” nên cần một tính từ, ta loại đáp án A (động từ) và D (danh từ).

Đáp án C “amazing” (đáng kinh ngạc, đáng ngạc nhiên) nghĩa không phù hợp.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Khi nhà khoa học phát hiện ra khu rừng, cô ấy đã rất ngạc nhiên.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

I seed a huge snake in the zoo, and I was glad it was behind the glass.

seed

in

was

behind

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Quá khứ của động từ “see” (nhìn thấy) là “saw”.

Sửa: seed → saw

Dịch nghĩa: Tôi đã nhìn thấy một con rắn khổng lồ trong sở thú, và tôi rất mừng vì nó ở sau lớp kính.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

People didn’t thought Mr. Khanh’s story was true until some scientists found the cave again.

thought

was

until

found

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc phủ định thì quá khứ đơn với động từ thường: S + didn’t + V (nguyên thể).

Sửa: thought → think

Dịch nghĩa: Mọi người không tin câu chuyện của ông Khanh là có thật cho đến khi một số nhà khoa học tìm thấy hang động đó một lần nữa.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Did she visit the zoo yesterday?

Yes, she shouldn’t.

No, she won’t.

Yes, she did.

No, she do.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu hỏi dùng “Did”, loại A, B và D.

Cấu trúc: Did + S + V(nguyên thể)? – Ai đã làm gì không?

Trả lời: Yes, S + did. / No, S + didn’t.

Chọn C.

Dịch nghĩa: Hôm qua cô ấy có đến thăm sở thú không? - Có, cô ấy có đi.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_________________

- No, they didn’t.

When did they watch a movie at home?

Did they watch a movie at home last night?

Could they watch a movie at home last night?

Where did they watch a movie last night?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu trả lời là “No, they didn’t.” → cần dùng câu hỏi dạng Yes/No, không có từ hỏi, loại A và D.

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch nghĩa:

_________________

- Không, họ không xem.

A. Họ đã xem phim ở nhà khi nào?

B. Họ có xem phim ở nhà tối qua không?

C. Họ có thể xem phim ở nhà tối qua không?

D. Họ đã xem phim ở đâu tối qua?

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Match.

1. Does he walk to school every day?a. Yes, he does.
2. Could I have some coffee, please?b. Yes, he did.
3. Did he buy any car model?c. Of course.

1-c, 2-a, 3-b

1-b, 2-a, 3-c

1-c, 2-b, 3-a

1-a, 2-c, 3-b

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

1 – a: Cậu ấy có đi bộ đến trường mỗi ngày không? – Có, cậu ấy đi bộ.

2 – c: Cho tôi một ly cà phê được không ạ? – Tất nhiên rồi.

3 – b: Anh ấy có mua mẫu xe nào không? – Có, anh ấy có mua.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

Yesterday, I goed to the park and saw many birds.

Yesterday, I went to the park and saw many birds.

Yesterday, I went to the park and see many birds.

Yesterday, I go to the park and see many birds.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

yesterday: ngày hôm qua → dùng thì quá khứ đơn, loại C và D.

Động từ “go” (đi) có dạng quá khứ đơn bất quy tắc là “went”.

Động từ “see” (nhìn thấy) có dạng quá khứ bất quy tắc là “saw”.

Chọn B.

Dịch nghĩa: Hôm qua, tôi đến công viên và thấy rất nhiều chim.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

Yesterday, I didn’t went to school because I felt sick.

Tomorrow, I didn’t go to school because I felt sick.

Yesterday, I didn’t go to school because I felt sick.

Yesterday, I am not going to school because I felt sick.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: didn’t + V (nguyên mẫu)

Trạng từ thời gian: yesterday → quá khứ

Đáp án C đúng cấu trúc và đúng thì.

Xét các đáp án khác:

A. didn’t went → sai vì sau “didn’t” phải dùng động từ nguyên mẫu (go), không dùng “went”.

B. Tomorrow + didn’t → “tomorrow” là tương lai, không đi với “didn’t”.

D. am not going → thì hiện tại tiếp diễn, không phù hợp với “yesterday” và “felt” (quá khứ).

Dịch nghĩa: Hôm qua, tôi không đến trường vì cảm thấy không khỏe.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

In the evening, we eat dinner in a restaurant and the food was nice.

In the evening, we ate dinner in a restaurant but the food was nice.

In the evening, we ate dinner in a restaurant and the food were nice.

In the evening, we ate dinner in a restaurant and the food was nice.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu đúng cần thống nhất thì quá khứ đơn trong toàn câu:

eat → ate (quá khứ đơn) → Loại A.

be → was/were (quá khứ đơn)

“food” là danh từ không đếm được → dùng “was”, không dùng “were”. Loại C.

Đáp án B ngữ pháp đúng, nhưng “but” dùng để diễn tả sự tương phản, trong khi “the food was nice” không trái nghĩa với vế trước.

Chọn D.

Dịch nghĩa: Buổi tối, chúng tôi ăn tối tại một nhà hàng và đồ ăn rất ngon.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả