20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 6. The Ancient Mayans - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Which word has the underlined part pronounced differently?
start
France
plane
garlic
Đáp án đúng: C
Đáp án C. plane có phần gạch chân được phát âm là âm /eɪ/, các đáp án còn lại là âm /ɑː/.
A. start /stɑːt/
B. France /frɑːns/
C. plane /pleɪn/
D. garlic /ˈɡɑːlɪk/
Which word has the underlined part pronounced differently?
finish
fireworks
rice
inside
Đáp án đúng: A
Đáp án A. finish có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪ/, các đáp án còn lại là âm /aɪ/.
A. finish /ˈfɪnɪʃ/
B. fireworks /ˈfaɪəwɜːk/
C. rice /raɪs/
D. inside /ˌɪnˈsaɪd/
Which word has the underlined part pronounced differently?
book
foot
cook
door
Đáp án đúng: D
Đáp án D. door có phần gạch chân được phát âm là âm /ɔː/, các đáp án còn lại là âm /ʊ/.
A. book /bʊk/
B. foot /fʊt/
C. cook /kʊk/
D. door /dɔː(r)/
Which word has the underlined part pronounced differently?
use
humid
lucky
cucumber
Đáp án đúng: C
Đáp án C. lucky có phần gạch chân được phát âm là âm /ʌ/, các đáp án còn lại là âm /juː/.
A. use /juːz/
B. humid /ˈhjuːmɪd/
C. lucky /ˈlʌki/
D. cucumber /ˈkjuːkʌmbə(r)/
Which word has the underlined part pronounced differently?
receive
cloudy
scooter
actor
Đáp án đúng: A
Đáp án A. receive có phần gạch chân được phát âm là âm /s/, các đáp án còn lại là âm /k/.
A. receive /rɪˈsiːv/
B. cloudy /ˈklaʊdi/
C. scooter /ˈskuːtə(r)/
D. actor /ˈæktə(r)/
Which word has the underlined part pronounced differently?
enjoy
lemonade
melon
every
Đáp án đúng: A
Đáp án A. enjoy có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪ/, các đáp án còn lại là âm /e/.
A. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/
B. lemonade /ˌleməˈneɪd/
C. melon /ˈmelən/
D. every /ˈevri/
Which word has the underlined part pronounced differently?
cleaned
lived
finished
played
Đáp án đúng: C
Quy tắc phát âm đuôi "-ed" trong tiếng Anh gồm 3 cách chính dựa vào âm cuối của từ gốc:
/ɪd/: Âm cuối là các âm /t/, /d/
/t/: Âm cuối là các âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /θ/
/d/: Các âm còn lại - âm hữu thanh
Ta có:
A. cleaned /kliːnd/
B. lived /lɪvd/
C. finished /ˈfɪnɪʃt/
D. played /pleɪd/
Đáp án C. finished có đuôi –ed được phát âm là /t/, các đáp án còn lại là /d/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
cooked
wanted
needed
started
Đáp án đúng: A
/ɪd/: Âm cuối là các âm /t/, /d/
/t/: Âm cuối là các âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /θ/
/d/: Các âm còn lại - âm hữu thanh
Ta có:
A. cooked /kʊkt/
B. wanted /ˈwɒntɪd/
C. needed /ˈniːdɪd/
D. started /ˈstɑːtɪd/
Đáp án A. cooked có đuôi –ed được phát âm là /t/, các đáp án còn lại là /ɪd/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
washed
painted
watched
hoped
Đáp án đúng: B
/ɪd/: Âm cuối là các âm /t/, /d/
/t/: Âm cuối là các âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /θ/
/d/: Các âm còn lại - âm hữu thanh
Ta có:
A. washed /wɒʃt/
B. painted /ˈpeɪntɪd/
C. watched /wɒtʃt/
D. hoped /həʊpt/
Đáp án B. painted có đuôi –ed được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại là /t/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
dressed
amazed
received
travelled
Đáp án đúng: A
/ɪd/: Âm cuối là các âm /t/, /d/
/t/: Âm cuối là các âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /θ/
/d/: Các âm còn lại - âm hữu thanh
Ta có:
A. dressed /drest/
B. amazed /əˈmeɪzd/
C. received /rɪˈsiːvd/
D. travelled /ˈtrævld/
Đáp án A. dressed có đuôi –ed được phát âm là /t/, các đáp án còn lại là /d/.
Odd one out.
had
finished
used
hated
Đáp án đúng: A
Đáp án A là động từ bất quy tắc chia ở quá khứ đơn, các đáp án còn lại là các động từ theo quy tắc chia ở thì quá khứ đơn.
Odd one out.
love
live
cook
firework
Đáp án đúng: D
Đáp án D là danh từ có nghĩa là “pháo hoa”, các đáp án còn lại là các động từ: love (yêu thích), live (sống), cook (nấu ăn).
Read and choose: COOK.




Đáp án đúng: B
Cook (v) : nấu ăn
Dựa vào các bức tranh, ta chọn đáp án B.
Look and choose.

use
live
start
want
Đáp án đúng: B
A. use (v): sử dụng
B. live (v): sống
C. start (v): bắt đầu
D. want (v): muốn
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án B.
Look and choose.

He enjoys ice cream.
He loves ice cream.
He hates ice cream.
He wants ice cream.
Đáp án đúng: C
A. He enjoys ice cream: Cậu ấy thích kem.
B. He loves ice cream: Cậu ấy yêu thích kem.
C. He hates ice cream: Cậu ấy ghét kem.
D. He wants ice cream: Cậu ấy muốn kem.
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án C.
Look and choose.

Yesterday, Hoa used a computer.
Yesterday, Tam watched a movie.
Hoa and Tam didn’t cook dinner yesterday.
Yesterday, Hoa watched a movie, but Tam didn’t.
Đáp án đúng: D
A. Yesterday, Hoa used a computer: Hôm qua Hoa đã sử dụng máy tính.
B. Yesterday, Tam watched a movie: Hôm qua Tâm đã xem phim.
C. Hoa and Tam didn’t cook dinner yesterday: Hôm qua Hoa và Tâm đã không nấu bữa tối.
D. Yesterday, Hoa watched a movie, but Tam didn’t: Hôm qua Hoa đã xem phim, nhưng Tâm thì không.
Dựa vào thông tin trong bảng, ta chọn đáp án D.
Choose the correct answer.
Children often receive _______ at Tet holiday.
lucky money
fireworks
food
drinks
Đáp án đúng: A
A. lucky money (n): lì xì
B. fireworks (n): pháo hoa
C. food (n): đồ ăn
D. drinks (n): đồ uống
Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Trẻ con thường được nhận lì xì vào dịp Tết.
Choose the correct answer.
When you eat good food, you _______ it.
cook
enjoy
use
hate
Đáp án đúng: B
A. cook (v): nấu ăn
B. enjoy (v): thưởng thức, tận hưởng
C. use (v): sử dụng
D. hate (v): ghét
Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Khi bạn ăn đồ ăn ngon, bạn tận hưởng nó.
Listen and choose.




Đáp án đúng: A
Bài nghe: She cooked dinner yesterday.
Dịch bài nghe: Hôm qua cô ấy đã nấu bữa tối.
Dựa vào các bức tranh, ta chọn đáp án A.
Listen and choose.




Đáp án đúng: C
Bài nghe: Nam finished the race and won the competition.
Dịch bài nghe: Nam đã hoàn thành đường đua và giành chiến thắng cuộc thi.
Dựa vào các bức tranh, ta chọn đáp án C.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 5
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















