20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 6. The Ancient Mayans - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 6. The Ancient Mayans - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 541 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

start

France

plane

garlic

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. plane có phần gạch chân được phát âm là âm /eɪ/, các đáp án còn lại là âm /ɑː/.

A. start /stɑːt/

B. France /frɑːns/

C. plane /pleɪn/

D. garlic /ˈɡɑːlɪk/

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

finish

fireworks

rice

inside

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. finish có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪ/, các đáp án còn lại là âm /aɪ/.

A. finish /ˈfɪnɪʃ/

B. fireworks /ˈfaɪəwɜːk/

C. rice /raɪs/

D. inside /ˌɪnˈsaɪd/

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

book

foot

cook

door

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. door có phần gạch chân được phát âm là âm /ɔː/, các đáp án còn lại là âm /ʊ/.

A. book /bʊk/

B. foot /fʊt/

C. cook /kʊk/

D. door /dɔː(r)/

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

use

humid

lucky

cucumber

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. lucky có phần gạch chân được phát âm là âm /ʌ/, các đáp án còn lại là âm /juː/.

A. use /juːz/

B. humid /ˈhjuːmɪd/

C. lucky /ˈlʌki/

D. cucumber /ˈkjuːkʌmbə(r)/

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

receive

cloudy

scooter

actor

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. receive có phần gạch chân được phát âm là âm /s/, các đáp án còn lại là âm /k/.

A. receive /rɪˈsiːv/

B. cloudy /ˈklaʊdi/

C. scooter /ˈskuːtə(r)/

D. actor /ˈæktə(r)/

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

enjoy

lemonade

melon

every

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. enjoy có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪ/, các đáp án còn lại là âm /e/.

A. enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/

B. lemonade /ˌleməˈneɪd/

C. melon /ˈmelən/

D. every /ˈevri/

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

cleaned

lived

finished

played

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Quy tắc phát âm đuôi "-ed" trong tiếng Anh gồm 3 cách chính dựa vào âm cuối của từ gốc:

/ɪd/: Âm cuối là các âm /t/, /d/

/t/: Âm cuối là các âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /θ/

/d/: Các âm còn lại - âm hữu thanh

Ta có:

A. cleaned /kliːnd/

B. lived /lɪvd/

C. finished /ˈfɪnɪʃt/

D. played /pleɪd/

Đáp án C. finished có đuôi –ed được phát âm là /t/, các đáp án còn lại là /d/.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

cooked

wanted

needed

started

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

/ɪd/: Âm cuối là các âm /t/, /d/

/t/: Âm cuối là các âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /θ/

/d/: Các âm còn lại - âm hữu thanh

Ta có:

A. cooked /kʊkt/

B. wanted /ˈwɒntɪd/

C. needed /ˈniːdɪd/

D. started /ˈstɑːtɪd/

Đáp án A. cooked có đuôi –ed được phát âm là /t/, các đáp án còn lại là /ɪd/.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

washed

painted

watched

hoped

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

/ɪd/: Âm cuối là các âm /t/, /d/

/t/: Âm cuối là các âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /θ/

/d/: Các âm còn lại - âm hữu thanh

Ta có:

A. washed /wɒʃt/

B. painted /ˈpeɪntɪd/

C. watched /wɒtʃt/

D. hoped /həʊpt/

Đáp án B. painted có đuôi –ed được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại là /t/.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

dressed

amazed

received

travelled

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

/ɪd/: Âm cuối là các âm /t/, /d/

/t/: Âm cuối là các âm vô thanh /p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /θ/

/d/: Các âm còn lại - âm hữu thanh

Ta có:

A. dressed /drest/

B. amazed /əˈmeɪzd/

C. received /rɪˈsiːvd/

D. travelled /ˈtrævld/

Đáp án A. dressed có đuôi –ed được phát âm là /t/, các đáp án còn lại là /d/.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

had

finished

used

hated

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A là động từ bất quy tắc chia ở quá khứ đơn, các đáp án còn lại là các động từ theo quy tắc chia ở thì quá khứ đơn.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

love

live

cook

firework

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D là danh từ có nghĩa là “pháo hoa”, các đáp án còn lại là các động từ: love (yêu thích), live (sống), cook (nấu ăn).

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose: COOK.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cook (v) : nấu ăn

Dựa vào các bức tranh, ta chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

use

live

start

want

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. use (v): sử dụng

B. live (v): sống

C. start (v): bắt đầu

D. want (v): muốn

Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án B.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

He enjoys ice cream.

He loves ice cream.

He hates ice cream.

He wants ice cream.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. He enjoys ice cream: Cậu ấy thích kem.

B. He loves ice cream: Cậu ấy yêu thích kem.

C. He hates ice cream: Cậu ấy ghét kem.

D. He wants ice cream: Cậu ấy muốn kem.

Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án C.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

Yesterday, Hoa used a computer.

Yesterday, Tam watched a movie.

Hoa and Tam didn’t cook dinner yesterday.

Yesterday, Hoa watched a movie, but Tam didn’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Yesterday, Hoa used a computer: Hôm qua Hoa đã sử dụng máy tính.

B. Yesterday, Tam watched a movie: Hôm qua Tâm đã xem phim.

C. Hoa and Tam didn’t cook dinner yesterday: Hôm qua Hoa và Tâm đã không nấu bữa tối.

D. Yesterday, Hoa watched a movie, but Tam didn’t: Hôm qua Hoa đã xem phim, nhưng Tâm thì không.

Dựa vào thông tin trong bảng, ta chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Children often receive _______ at Tet holiday.

lucky money

fireworks

food

drinks

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. lucky money (n): lì xì

B. fireworks (n): pháo hoa

C. food (n): đồ ăn

D. drinks (n): đồ uống

Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Trẻ con thường được nhận lì xì vào dịp Tết.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

When you eat good food, you _______ it.

cook

enjoy

use

hate

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. cook (v): nấu ăn

B. enjoy (v): thưởng thức, tận hưởng

C. use (v): sử dụng

D. hate (v): ghét

Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Khi bạn ăn đồ ăn ngon, bạn tận hưởng nó.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe: She cooked dinner yesterday.

Dịch bài nghe: Hôm qua cô ấy đã nấu bữa tối.

Dựa vào các bức tranh, ta chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe: Nam finished the race and won the competition.

Dịch bài nghe: Nam đã hoàn thành đường đua và giành chiến thắng cuộc thi.

Dựa vào các bức tranh, ta chọn đáp án C.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả