20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 6. The Ancient Mayans - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 6. The Ancient Mayans - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 540 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

They _______ TV last night.

watch

watched

to watch

watching

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

last night: đêm qua → dùng thì quá khứ đơn

Cấu trúc: S + V-ed

Chọn B.

Dịch nghĩa: Họ đã xem tivi đêm qua.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

Jane _______ chess yesterday morning.

plays

didn’t played

didn’t play

is playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

yesterday morning: sáng hôm qua → dùng thì quá khứ đơn

Cấu trúc khẳng định: S + V-ed

Cấu trúc phủ định: S + did not/ didn’t + V (nguyên thể)

Chọn C.

Dịch nghĩa: Jane không chơi cờ vua sáng hôm qua.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

The children painted some pictures _______.

last Sunday

next Sunday

every Sunday

to Sunday

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. last Sunday: Chủ nhật tuần trước

B. next Sunday: Chủ nhật tuần tới

C. every Sunday: mỗi Chủ nhật

D. to Sunday: tới Chủ nhật

painted (động từ thì quá khứ đơn): đã sơn → dùng thời gian trong quá khứ

Chọn A.

Dịch nghĩa: Các em nhỏ đã vẽ một số bức tranh vào Chủ nhật tuần trước.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

We _______ the zoo last weekend.

had

were

visit

visited

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

last weekend: cuối tuần trước → dùng thì quá khứ đơn

Cấu trúc khẳng định: S + V-ed

Loại C.

A. had: đã có

B. were: đã là/ở

D. visited: đã tới thăm

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã đến thăm sở thú vào cuối tuần trước.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

Did she _______ rice for dinner yesterday evening?

had

have

has

haves

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc nghi vấn thì quá khứ đơn với động từ thường: Did + S + V (nguyên thể)?

Chọn B.

Dịch nghĩa: Tối qua cô ấy có ăn cơm không?

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

Did they play the guitar in his birthday party?

- Yes, ________.

they do

they don’t

they did

they didn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu hỏi dùng “Did” → câu trả lời ngắn phải dùng “did / didn’t”

Yes → dùng dạng khẳng định: Yes, S + did

Dịch nghĩa:

Họ có chơi đàn guitar trong bữa tiệc sinh nhật của anh ấy không?

- Có, họ có chơi.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

We were at the library yesterday, we _______ to read books.

want

will want

wanted

were want

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

yesterday → dấu hiệu của thì quá khứ đơn

were (quá khứ của be) → toàn câu đang ở quá khứ

Động từ “want” (động từ thường) ở quá khứ đơn → wanted

Dịch nghĩa: Hôm qua chúng tôi đến thư viện, chúng tôi muốn đọc sách.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

In the past, people _______ in houses, they _______ in tents.

don’t live - lived

didn’t live - lived

not lived - lived

no living - are living

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

In the past → dấu hiệu của thì quá khứ đơn

Dạng phủ định quá khứ đơn với động từ thường: didn’t + V (nguyên mẫu)

Mệnh đề sau diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ → dùng “lived”

Dịch nghĩa: Trong quá khứ, con người không sống trong nhà, họ sống trong lều.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

Last night, Kenny _______ the party, and he _______ to go home.

enjoys – does not want

enjoyed – not wanted

enjoyed – didn’t want

is enjoying – can’t want

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Last night → dấu hiệu của thì quá khứ đơn

enjoy → enjoyed: quá khứ đơn đúng

Dạng phủ định quá khứ đơn với động từ thường: didn’t + V (nguyên mẫu) → didn’t want

Chọn C.

Dịch nghĩa: Tối qua, Kenny rất thích bữa tiệc và cậu ấy không muốn về nhà.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Change the following sentence into negative form.

Lily finished her homework last night.

Lily didn’t finished her homework last night.

Lily doesn’t finish her homework last night.

Lily didn’t finish her homework last night.

Lily wasn’t finish her homework last night.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu ở thì quá khứ đơn → dạng phủ định dùng cấu trúc:

S + didn’t + V (nguyên mẫu)

Động từ “finish” sau “didn’t” phải trở về nguyên mẫu → finish, không dùng “finished”.

Chọn C.

Dịch nghĩa: Lily đã làm xong bài tập về nhà tối qua.

→ Lily đã không làm xong bài tập về nhà tối qua.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Change the following sentence into negative form.

The children hated the cake.

The children didn’t hated the cake.

The children didn’t hate the cake.

The children don’t hate the cake.

The children weren’t hate the cake.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu ở thì quá khứ đơn → dạng phủ định dùng: S + didn’t + V (nguyên mẫu)

“hate” là động từ thường → sau “didn’t” trở về nguyên mẫu.

Chọn B.

Dịch nghĩa: Bọn trẻ rất ghét chiếc bánh.

→ Bọn trẻ không hề ghét chiếc bánh.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

Yesterday we were at the supermarket because we want to buy some melons.

were

because

want

some

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu có trạng từ “yesterday” → toàn câu phải dùng thì quá khứ đơn.

Động từ “want” đang ở hiện tại, nên sai thì.

Sửa: want → wanted

Dịch nghĩa: Hôm qua chúng tôi ở siêu thị vì chúng tôi muốn mua một ít dưa.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

Mai receives a lot of lucky money last Tet vacation.

receives

of

money

last

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cụm thời gian “last Tet vacation” chỉ quá khứ, nên động từ phải ở thì quá khứ đơn.

receives (hiện tại) → sai thì.

Sửa: receives → received

Dịch nghĩa: Mai đã nhận được rất nhiều tiền lì xì vào kỳ nghỉ Tết vừa rồi.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

Susan travelled to Thailand last week, but she not visited Bangkok.

travelled

to

but

not visited

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu có trạng từ “last week” → dùng thì quá khứ đơn.

Vế sau là dạng phủ định, nhưng đang dùng sai cấu trúc “not visited”.

Dạng đúng của phủ định quá khứ đơn với động từ thường là: didn’t + V (nguyên mẫu)

Sửa: not visited → did not/ didn’t visit

Dịch nghĩa: Susan đã du lịch đến Thái Lan vào tuần trước, nhưng cô ấy không thăm Bangkok.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What did you do yesterday?

Yes, I did.

No, I didn’t.

I played badminton with my friend.

I often play badminton with my friend.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

Bạn đã làm gì hôm qua?

A. Có, tôi đã làm.

B. Không, tôi không làm gì cả.

C. Tôi đã chơi cầu lông với bạn tôi.

D. Tôi thường chơi cầu lông với bạn tôi.

Câu hỏi dùng thì quá khứ đơn, câu trả lời cũng dùng thì quá khứ đơn.

Dựa vào nghĩa, chọn C.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_________________

- Yes, they did.

What did they have to eat?

Did they have meat to eat?

Why did they have meat to eat?

Where did they have meat to eat?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu trả lời là “Yes, they did.” → đây là câu trả lời Yes/No, không dùng từ hỏi.

Chọn B.

Dịch nghĩa:

_________________

- Có, họ có.

A. Họ đã ăn gì?

B. Họ có ăn thịt không?

C. Tại sao họ lại ăn thịt?

D. Họ đã ăn thịt ở đâu?

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Match.

1. Is she cooking in the kitchen?a. Yes, she does.
2. Did she cook yesterday evening?b. No, she isn’t.
3. Does she cook every day?c. No, she didn’t.

1-c, 2-a, 3-b

1-b, 2-a, 3-c

1-c, 2-b, 3-a

1-b, 2-c, 3-a

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

1 – b: Có phải cô ấy đang nấu ăn trong bếp không? – Không, cô ấy không đang nấu ăn.

2 – c: Có phải tối qua cô ấy đã nấu ăn không? – Không, cô ấy đã không nấu.

3 – a: Cô ấy có nấu ăn hàng ngày không? – Có, cô ấy có.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

He wanted a cat when he was small.

He wanted a cat when he is small.

He wants a cat when he was small.

He wanted a cat when he were small.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu nói về một mong muốn trong quá khứ, nên cả hai mệnh đề đều dùng thì quá khứ đơn:

wanted → quá khứ của “want”

was → quá khứ của “be”

Chọn A.

Dịch nghĩa: Khi còn nhỏ, cậu ấy đã muốn có một con mèo.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

We watch fireworks in the park last night.

We didn’t watched fireworks in the park last night.

We watched fireworks in the park last night.

Watched we fireworks in the park last night.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu đúng cần dùng thì quá khứ đơn vì có “last night”:

watch → watched (quá khứ đơn)

Trật tự câu khẳng định: S + V-ed

Chọn C.

(Loại B vì sau “didn’t”, động từ giữ nguyên không chia.)

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã xem pháo hoa ở công viên đêm qua.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

The class started at eight o’clock yesterday.

The class started at eight o’clock tomorrow.

The class is starting at eight o’clock yesterday.

The class started on eight o’clock yesterday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Đúng thì quá khứ đơn (started) và trạng từ thời gian “yesterday” phù hợp.

B. “tomorrow” dùng cho tương lai

C. “is starting” (hiện tại tiếp diễn) không đi với “yesterday”

D. Sai giới từ: phải dùng “at eight o’clock”, không phải “on”

Dịch nghĩa: Lớp học bắt đầu lúc tám giờ sáng hôm qua.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả