20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 5. They had a long trip - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 5. They had a long trip - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 539 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Questions 1-5. Read the passage and choose True (T) or False (F).

Last summer, we went to Singapore. The weather was humid and cloudy. The hotel was very comfortable, but it wasn’t near the beach. We had a lot of fun visiting famous places. One day, it was stormy, and we didn’t have umbrellas. Did we enjoy the trip? Yes, we did!

1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The trip to Singapore was last winter.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Chuyến đi tới Singapore là vào mùa đông năm ngoái.

Thông tin: Last summer, we went to Singapore. (Mùa hè năm ngoái, chúng tôi đã đi Singapore.)

→ Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

It was humid and cloudy in Singapore.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Ở Singapore trời ẩm ướt và có mây.

Thông tin: The weather was humid and cloudy. (Thời tiết thì ẩm ướt và nhiều mây.)

→ Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The hotel was near the beach.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Khách sạn thì gần bãi biển.

Thông tin: The hotel was very comfortable, but it wasn’t near the beach. (Khách sạn rất thoải mái, nhưng nó không gần bãi biển.)

→ Chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

One day, the weather was stormy, and they didn’t have umbrellas.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Một ngày nọ, thời tiết có bão và họ không mang ô.

Thông tin: One day, it was stormy, and we didn’t have umbrellas. (Một ngày nọ, trời có bão, và chúng tôi không mang ô.)

→ Chọn đáp án A.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They didn’t enjoy the trip.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Họ không thích chuyến đi.

Thông tin: Did we enjoy the trip? Yes, we did! (Chúng tôi có thích chuyến đi không à? Có, chúng tôi rất thích!)

→ Chọn đáp án B.

Dịch bài đọc:

Mùa hè năm ngoái, chúng tôi đã đi Singapore. Thời tiết thì ẩm ướt và nhiều mây. Khách sạn rất thoải mái, nhưng nó không gần bãi biển. Chúng tôi đã rất vui khi tham quan những địa điểm nổi tiếng. Một ngày nọ, trời có bão, và chúng tôi không mang ô. Chúng tôi có thích chuyến đi không à? Có, chúng tôi rất thích!

Đoạn văn

Questions 6-10. Read the passage and choose the correct answers.

Two years ago, Anna and Tom were in Australia. It was stormy and windy on the first day. They had a long trip from the U.S.A. to get there. They weren’t tired, so they went to the beach. Anna didn’t have her camera, so she couldn’t take photos. They had a lot of fun there!

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where were Anna and Tom two years ago?

The U.S.

Australia

The beach

Europe

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Hai năm trước, Anna và Tom đã ở đâu?

Mỹ

Úc

Bãi biển

Châu Âu

Thông tin: Two years ago, Anna and Tom were in Australia. (Cách đây hai năm, Anna và Tom đã ở Úc.)

→ Chọn đáp án B.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What was the weather like on the first day?

Sunny and warm

Stormy and windy

Cloudy and humid

Cold and snowy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Thời tiết như thế nào vào ngày đầu tiên?

Nắng và ấm áp

Có bão và gió lớn

Nhiều mây và ẩm ướt

Lạnh và có tuyết

Thông tin: It was stormy and windy on the first day. (Ngày đầu tiên trời có bão và gió lớn.)

→ Chọn đáp án B.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How did Anna and Tom feel after their long trip?

Very tired

Excited to go home

Not tired

Sick

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Anna và Tom cảm thấy thế nào sau chuyến đi dài?

Rất mệt mỏi

Hào hứng muốn về nhà

Không mệt

Bị ốm

Thông tin: They weren’t tired, so they went to the beach. (Họ không thấy mệt nên đã đi ra bãi biển.)

→ Chọn đáp án C.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Why didn’t Anna take any photos?

She forgot her camera at home.

She didn’t want to take photos.

Her camera was broken.

She couldn’t find a nice spot.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tại sao Anna không chụp bất kỳ bức ảnh nào?

Cô ấy quên máy ảnh ở nhà.

Cô ấy không muốn chụp ảnh.

Máy ảnh của cô ấy bị hỏng.

Cô ấy không tìm được chỗ nào đẹp để chụp.

Thông tin: Anna didn’t have her camera, so she couldn’t take photos. (Anna không mang theo máy ảnh nên cô ấy không thể chụp hình.)

→ Chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What did Anna and Tom do at the beach?

Took photos

Had a lot of fun

Stayed in the hotel

Went shopping

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Anna và Tom đã làm gì ở bãi biển?

Chụp ảnh

Đã chơi rất vui

Ở lại trong khách sạn

Đi mua sắm

Thông tin: They had a lot of fun there! (Họ đã chơi rất vui ở đó!)

→ Chọn đáp án B.

Dịch bài đọc:

Cách đây hai năm, Anna và Tom đã ở Úc. Ngày đầu tiên trời có bão và gió lớn. Họ đã có một chuyến đi dài từ Mỹ để đến được đó. Họ không thấy mệt nên đã đi ra bãi biển. Anna không mang theo máy ảnh nên cô ấy không thể chụp hình. Họ đã chơi rất vui ở đó!

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Arrange the words to form a complete sentence.

not / they / from / Canada / . / are

They from Canada are not.

Not they are from Canada.

They are not from Canada.

From Canada they are not.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu ai đến từ quốc gia nào: S + am/is/are + (not) + from + tên quốc gia.

→ They are not from Canada.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Họ không đến từ Canada.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Arrange the words to form a complete sentence.

country / favorite / is / England / . / my

Favorite country is my England.

England is favorite my country.

My favorite country is England.

My country favorite is England.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu giới thiệu về quốc gia yêu thích: Tính từ sở hữu + favorite country + is + tên quốc gia.

→ My favorite country is England.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Quốc gia yêu thích của tớ là nước Anh.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Arrange the words to form a complete sentence.

the U.S.A. / I / to / want / visit

I want visit to the U.S.A.

I want to visit the U.S.A.

The U.S.A. I want to visit.

To visit the U.S.A. I want.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: want to V - muốn làm gì.

visit somewhere - tới thăm địa điểm nào đó.

→ I want to visit the U.S.A.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Tớ muốn tới thăm nước Mỹ.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Arrange the words to form a complete sentence.

your / was / vacation / fun / ?

Your vacation was fun?

Was fun your vacation?

Fun was your vacation?

Was your vacation fun?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đây là câu hỏi nên ta phải đảo “to be” lên trước chủ ngữ để tạo thành câu hỏi.

Chủ ngữ trong câu là “your vacation”, bổ ngữ là “fun”.

→ Was your vacation fun?

Chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Kì nghỉ của bạn có vui không?

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Arrange the words to form a complete sentence.

Quang / late / ? / and Xuan / were

Quang and Xuan were late?

Were Quang and Xuan late?

Quang and Xuan late were?

Were late Quang and Xuan?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đây là câu hỏi nên ta phải đảo “to be” lên trước chủ ngữ để tạo thành câu hỏi.

Chủ ngữ trong câu là “Quang and Xuan”, bổ ngữ là “late”.

→ Were Quang and Xuan late?

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Quang và Xuân đến muộn có phải không?

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Arrange the words to form a complete sentence.

it / was / cold / the U.S.A. / in / .

Was it cold in the U.S.A.

It was cold in the U.S.A.

Was cold it in the U.S.A.

In the U.S.A. was it cold.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đây là câu khẳng định nên ta không đảo “to be” lên trước chủ ngữ, nên loại đáp án A và C.

Mẫu câu nói về thời tiết trong quá khứ: It was + tính từ chỉ thời tiết + địa điểm.

→ It was cold in the U.S.A.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Trời đã lạnh ở nước Mỹ.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Arrange the words to form a complete sentence.

were / on / they / in / vacation / Cambodia / ?

Were they in vacation on Cambodia?

They were on vacation in Cambodia?

Were they on vacation in Cambodia?

On vacation were they in Cambodia?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đây là câu hỏi nên ta phải đảo “to be” lên trước chủ ngữ để tạo thành câu hỏi.

Cấu trúc: be on vacation (v. phr) - đang đi nghỉ mát.

in + quốc gia: ở quốc gia nào.

→ Were they on vacation in Cambodia?

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Họ đang đi nghỉ mát ở Campuchia có phải không?

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Arrange the words to form a complete sentence.

good / did / a / you / have / ? / vacation

You did have a good vacation?

You did have a vacation good?

Did you have a vacation good?

Did you have a good vacation?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đây là câu hỏi nên ta phải đảo trợ động từ “did” lên trước chủ ngữ để tạo thành câu hỏi.

Do đó, ta loại đáp án A và B.

Tính từ “good” phải đứng trước danh từ “vacation” để bổ nghĩa.

→ Did you have a good vacation?

Chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Bạn đã có chuyến nghỉ mát tuyệt vời chứ?

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Arrange the words to form a complete sentence.

on / she / last / was / in / vacation / week / . / Thailand

She was in vacation on Thailand last week.

She was on vacation in Thailand last week.

Last week on vacation she in Thailand was.

She was on Thailand in vacation last week.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: be on vacation (v. phr) - đang đi nghỉ mát.

in + quốc gia: ở quốc gia nào.

Trạng ngữ chỉ thời gian “last week” đứng cuối câu.

→ She was on vacation in Thailand last week.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Cô ấy đã đi nghỉ mát ở Thái Lan vào tuần trước.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Arrange the words to form a complete sentence.

a / the / on / picnic / had / they / beach / .

They had a beach on the picnic.

They had a picnic on the beach.

A picnic they had on the beach.

They on the beach had a picnic.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: have a picnic (v. phr) - đi dã ngoại.

Cụm từ đúng: on the beach - trên bãi biển.

→ They had a picnic on the beach.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Họ đã đi dã ngoại trên bãi biển.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả