20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 5. They had a long trip - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Which word has the underlined part pronounced differently?
Australia
Cambodia
taxi
character
Đáp án đúng: A
Đáp án A. Australia có phần gạch chân được phát âm là âm /eɪ/, các đáp án còn lại là âm /æ/.
A. Australia /ɒˈstreɪliə/
B. Cambodia /kæmˈbəʊdiə/
C. taxi /ˈtæksi/
D. character /ˈkærəktə(r)/
Which word has the underlined part pronounced differently?
humid
bike
middle
swimming
Đáp án đúng: B
Đáp án B. bike có phần gạch chân được phát âm là âm /aɪ/, các đáp án còn lại là âm /ɪ/.
A. humid /ˈhjuːmɪd/
B. bike /baɪk/
C. middle /ˈmɪdl/
D. swimming /ˈswɪmɪŋ/
Which word has the underlined part pronounced differently?
motorcycle
soda
homework
stormy
Đáp án đúng: D
Đáp án D. stormy có phần gạch chân được phát âm là âm /ɔː/, các đáp án còn lại là âm /əʊ/.
A. motorcycle /ˈməʊtəsaɪkl/
B. soda /ˈsəʊdə/
C. homework /ˈhəʊmwɜːk/
D. stormy /ˈstɔːmi/
Which word has the underlined part pronounced differently?
Germany
playground
foggy
garlic
Đáp án đúng: A
Đáp án A. Germany có phần gạch chân được phát âm là âm /dʒ/, các đáp án còn lại là âm /g/.
A. Germany /ˈdʒɜːməni/
B. playground /ˈpleɪɡraʊnd/
C. foggy /ˈfɒɡi/
D. garlic /ˈɡɑːlɪk/
Which word has the underlined part pronounced differently?
hand
plant
tent
ant
Đáp án đúng: A
Đáp án A. hand có phần gạch chân được phát âm là âm /nd/, các đáp án còn lại là âm /nt/.
A. hand /hænd/
B. plant /plɑːnt/
C. tent /tent/
D. ant /ænt/
Which word has the underlined part pronounced differently?
lamp
stamp
jump
Thailand
Đáp án đúng: D
Đáp án D. Thailand có phần gạch chân được phát âm là âm /nd/, các đáp án còn lại là âm /mp/.
A. lamp /læmp/
B. stamp /stæmp/
C. jump /dʒʌmp/
D. Thailand /ˈtaɪlænd/
Odd one out.
stormy
humid
rainy
weather
Đáp án đúng: D
Đáp án D. weather (thời tiết) là danh từ, các đáp án còn lại đều là các tính từ miêu tả thời tiết: stormy (có bão), humid (ẩm thấp), rainy (có mưa).
Odd one out.
trip
vacation
umbrella
travel
Đáp án đúng: C
Đáp án C. umbrella (cái ô) là tên một sự vật dùng che nắng che mưa, các đáp án còn lại đều liên quan tới chuyến đi, du lịch: trip (chuyến đi), vacation (kì nghỉ), travel (du lịch).
Odd one out.
country
Germany
Cambodia
Singapore
Đáp án đúng: A
Chọn đáp án A vì “country” (đất nước) là danh từ chỉ quốc gia nói chung, các đáp án còn lại là tên các quốc gia cụ thể: Germany (nước Đức), Cambodia (nước Campuchia), Singapore (nước Singapore).
Odd one out.
was
had
were
is
Đáp án đúng: D
Chọn đáp án D vì “is” là động từ “to be” chia ở thì hiện tại, các đáp án khác là các động từ chia ở thì quá khứ đơn.
Which country is famous for kangaroos and the Sydney Opera House?
The U.S.A
Australia
Singapore
Viet Nam
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Quốc gia nào nổi tiếng với chuột túi kangaroo và Nhà hát Opera Sydney?
Nước Mỹ
Nước Úc
Nước Singapore
Nước Việt Nam
→ Chọn đáp án B.
Which country is in Southeast Asia and has Bangkok as its capital?
Cambodia
Viet Nam
Thailand
Singapore
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Quốc gia nào nằm ở Đông Nam Á và có thủ đô là Bangkok?
Nước Campuchia
Nước Việt Nam
Nước Thái Lan
Nước Singapore
→ Chọn đáp án C.
Which small Southeast Asian country is famous for its cleanliness and modern city life?
Thailand
Australia
France
Singapore
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Quốc gia nhỏ bé nào ở Đông Nam Á nổi tiếng về sự sạch sẽ và cuộc sống đô thị hiện đại?
A. Nước Thái Lan
B. Nước Úc
C. Nước Pháp
D. Nước Singapore
→ Chọn đáp án D.
Choose the correct answer.
Were they late? – No, they weren’t. The plane was _______.
early
good
great
long
Đáp án đúng: A
A. early (adj): sớm
B. good (adj): tốt, hay, tuyệt
C. great (adj): to lớn, tuyệt
D. long (adj): dài
Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Họ đến muộn có phải không? - Không, không phải. Máy bay đến sớm.
Choose the correct answer.
It was hot in Thailand, so we had _______.
sandwiches
some rice
ice creams
some cakes
Đáp án đúng: C
A. sandwiches (n): bánh mì kẹp thịt
B. some rice (n): một chút cơm
C. ice creams (n): kem
D. some cakes (n): một ít bánh ngọt
Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Thời tiết ở Thái Lan rất nóng, vì vậy chúng tớ đã ăn kem.
Look and choose.

foggy
stormy
humid
cloudy
Đáp án đúng: C
A. foggy (adj): có sương mù
B. stormy (adj): có bão
C. humid (adj): ẩm ướt
D. cloudy (adj): có mây
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án C.
Read and choose: FRANCE.




Đáp án đúng: D
Singapore (n): nước Singapore
Germany (n): nước Đức
Việt Nam (n): nước Việt Nam
France (n): nước Pháp
Dựa vào các bức tranh, ta chọn đáp án D.
Look and choose.

They had a party last weekend.
They didn’t have apples.
They didn’t have a cake.
They had some cucumbers.
Đáp án đúng: A
A. They had a party last weekend: Họ đã tổ chức một bữa tiệc vào cuối tuần trước.
B. They didn’t have apples: Họ đã không ăn táo.
C. They didn’t have a cake: Họ đã không ăn bánh kem.
D. They had some cucumbers: Họ đã ăn một vài quả dưa chuột.
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án A.
Look and choose.

Bao was in Singapore. It was humid in Singapore.
Oanh had rice in Thailand.
The weather in the U.S.A was cloudy.
Long had a sandwich on vacation.
Đáp án đúng: A
A. Bao was in Singapore. It was humid in Singapore: Bảo đã ở Singapore. Thời tiết ở đó ẩm ướt.
B. Oanh had rice in Thailand: Oanh đã ăn cơm ở Thái Lan.
C. The weather in the U.S.A was cloudy: Thời tiết ở Mỹ có nhiều mây.
D. Long had a sandwich on vacation: Long đã ăn một chiếc bánh mì kẹp thịt vào kì nghỉ.
Dựa vào thông tin trong bảng, ta chọn đáp án A.
Look and choose.

The weather wasn’t sunny.
They were on vacation.
Huy and Thi were sad.
They weren’t on the beach.
Đáp án đúng: B
A. The weather wasn’t sunny: Thời tiết đã không có nắng.
B. They were on vacation: Họ đã đi nghỉ mát.
C. Huy and Thi were sad: Huy và Thi đã rất buồn.
D. They weren’t on the beach: Họ đã không ở trên bãi biển.
Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án B.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 5
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















