20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 5. They had a long trip - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 5. They had a long trip - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 537 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_______ it hot in Vietnam last summer?

Were

Was

Is

Does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về thời tiết trong quá khứ ở địa điểm nào đó:

Was it + tính từ chỉ thời tiết + địa điểm + thời gian trong quá khứ?

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Mùa hè năm ngoái ở Việt Nam nóng có phải không?

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I and my family _______ on vacation last week.

was

are

were

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: to be on vacation - đang đi nghỉ mát.

“Last week” (tuần trước) là dấu hiệu của thì quá khứ đơn nên động từ “to be” phải chia là “was/were”.

Chủ ngữ “I and my family” (Tớ và gia đình) là chủ ngữ ngôi thứ nhất số nhiều nên đi với “were”.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Tớ và gia đình đã đi nghỉ mát vào tuần trước.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_______ your parents go for a picnic with you yesterday?

Do

Were

Did

Are

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi ai đã làm gì trong quá khứ:

Did + S + V-inf + O + thời gian trong quá khứ?

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Bố mẹ bạn đã đi dã ngoại cùng với bạn vào hôm qua có phải không?

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Was it sunny on vacation? - _______.

No, it was.

Yes, it wasn’t.

Yes, it was. It was very hot.

No, it wasn’t. It was very hot.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi và trả lời về thời tiết trong quá khứ: Was it + tính từ chỉ thời tiết?

Trả lời: Yes, it was. / No, it wasn’t.

Dựa vào ngữ pháp trên và dịch nghĩa, ta chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Trời nắng vào kì nghỉ đúng không? - Đúng vậy. Trời rất nóng.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She _______ an umbrella, so she got wet in the storm.

didn’t has

didn’t have

not have

no have

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đây là câu kể lại sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.

Cấu trúc thì quá khứ đơn ở thể phủ định: S + didn’t + V-inf + O.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Cô ấy không có ô, vì vậy cô ấy đã bị ướt trong trận bão.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_______ you have a good time in Germany?

Do

Did

Were

Are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đây là câu hỏi về sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.

Cấu trúc thì quá khứ đơn ở thể nghi vấn: Did + S + V-inf + O?

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Bạn đã có khoảng thời gian tuyệt vời ở Đức có phải không?

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

She _______ in France last month; she was in Singapore.

weren’t

wasn’t

isn’t

didn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đây là câu kể lại sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.

Cấu trúc thì quá khứ đơn với “to be”: S + was/were + (not) + O.

Chủ ngữ là “She” là ngôi thứ 3 số ít nên đi với “wasn’t” ở thể phủ định.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Cô ấy đã không ở Pháp vào tháng trước; cô ấy ở Singapore.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Did you _______ a good vacation in Thailand?

has

have

had

having

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đây là câu hỏi về sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.

Cấu trúc thì quá khứ đơn ở thể nghi vấn: Did + S + V-inf + O?

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Bạn đã có khoảng thời gian tuyệt vời ở Thái Lan có phải không?

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

It _______ foggy in France last weekend, so we stayed in the hotel.

were

was

is

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đây là câu kể lại sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.

Cấu trúc thì quá khứ đơn với “to be”: S + was/were + (not) + O.

Chủ ngữ là “It” là ngôi thứ 3 số ít nên đi với “was”.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Cuối tuần trước ở Pháp trời có sương mù, vì vậy chúng tôi đã ở khách sạn.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

The weather was cloudy, but we still _______ a great time at the beach.

have

has

having

had

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đây là câu kể lại sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.

Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ thường: S + V-ed/Vp2 + O.

Động từ “have” bất quy tắc, có dạng quá khứ là “had”.

Chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Thời tiết có mây nhưng chúng tôi vẫn có khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I _______ very tired after the long flight to the U.S.A.

was

were

is

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đây là câu kể lại sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.

Cấu trúc thì quá khứ đơn với “to be”: S + was/were + (not) + O.

Chủ ngữ “I” đi với “to be” là “was”.

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Tôi đã rất mệt mỏi sau chuyến bay dài tới Mỹ.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

It had rainy in Germany last week.

It

had

in

last

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Ta dùng: It + was (to be) + tính từ chỉ thời tiết (rainy, sunny, foggy...).

Sửa: had → was

Dịch nghĩa: Tuần trước ở Đức trời có mưa.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

They were some ice cream at the beach during their summer vacation.

were

ice cream

their

vacation

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

They were some ice cream: Họ là một vài cái kem → Không phù hợp

Phải dùng “had” (ăn) thay vì “were”.

Sửa: were → had

Dịch nghĩa: Họ đã ăn kem ở bãi biển trong kì nghỉ hè.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

Luna and Kate was in Danang last summer vacation.

and

was

in

summer

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chủ ngữ “Luna and Kate” là hai người, nên cần dùng “were”.

Sửa: was → were

Dịch nghĩa: Luna và Kate đã ở Đà Nẵng trong kì nghỉ hè vừa rồi.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Did she have an umbrella?

Yes, she does.

No, she didn’t.

Yes, she was.

No, she wasn’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu hỏi dùng “Did” nên câu trả lời cũng dùng “did”, chọn B.

Dịch nghĩa: Cô ấy có mang ô không? - Không, cô ấy không mang.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_________________

- Yes, they did.

Why did they have warm clothes?

Did they have warm clothes?

How did they have warm clothes?

Where did they have warm clothes?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu trả lời là “Yes, they did.” → đây là câu trả lời Yes/No, không dùng từ hỏi.

Chọn B.

Dịch nghĩa:

_________________

- Có, họ có.

A. Tại sao họ lại có quần áo ấm?

B. Họ có quần áo ấm không?

C. Họ có quần áo ấm bằng cách nào?

D. Họ có quần áo ấm ở đâu?

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Match.

1. Did they have breakfast this morning?a. Of course.
2. Could I have some cake, please?b. No, they didn’t.
3. Does she walk to school every day?c. No, she doesn’t.

1-c, 2-a, 3-b

1-b, 2-a, 3-c

1-c, 2-b, 3-a

1-b, 2-c, 3-a

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

1 – b: Sáng nay họ có ăn sáng không? – Không, họ không ăn.

2 – a: Có thể cho tôi chút bánh không? – Tất nhiên rồi.

3 – c: Cô ấy có đi bộ đến trường mỗi ngày không? – Không, cậu ấy không.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

Mark was in Tokyo tomorrow.

Mark was in Tokyo yesterday.

Mark were in Tokyo yesterday.

Mark had in Tokyo yesterday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mark là số ít → dùng “was”, không dùng “were”.

Yesterday (hôm qua) dùng thì quá khứ → “was” là đúng.

“Was … tomorrow” sai vì “tomorrow” là tương lai.

“Had in Tokyo” sai ngữ pháp.

Chọn B.

Dịch nghĩa: Hôm qua Mark đã ở Tokyo.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

Did they had a picnic last weekend?

Were they had a picnic last weekend?

Did they have a picnic last weekend?

Did they have a picnic next weekend?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Sau “Did”, động từ phải ở nguyên thể → have (không dùng “had”).

“last weekend” dùng thì quá khứ, phù hợp với “Did”.

Câu D sai vì “Did” (quá khứ) không đi với “next weekend” (tương lai).

Câu B sai ngữ pháp.

Chọn C.

Dịch nghĩa: Cuối tuần trước họ có đi dã ngoại không?

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

Had your sister in Thailand last winter?

Was your sister in Thailand last winter?

Was your sister had Thailand last winter?

Did your sister in Thailand last winter?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu hỏi về “ở đâu” trong quá khứ → dùng “was” (to be, quá khứ).

“Your sister” là số ít → dùng “was”.

Các câu còn lại sai ngữ pháp (thiếu động từ đúng hoặc dùng sai cấu trúc).

Dịch nghĩa: Mùa đông năm ngoái, chị gái bạn có ở Thái Lan không?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả