20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 5. They had a long trip - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the correct answer.
_______ it hot in Vietnam last summer?
Were
Was
Is
Does
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về thời tiết trong quá khứ ở địa điểm nào đó:
Was it + tính từ chỉ thời tiết + địa điểm + thời gian trong quá khứ?
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Mùa hè năm ngoái ở Việt Nam nóng có phải không?
Choose the correct answer.
I and my family _______ on vacation last week.
was
are
were
is
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: to be on vacation - đang đi nghỉ mát.
“Last week” (tuần trước) là dấu hiệu của thì quá khứ đơn nên động từ “to be” phải chia là “was/were”.
Chủ ngữ “I and my family” (Tớ và gia đình) là chủ ngữ ngôi thứ nhất số nhiều nên đi với “were”.
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Tớ và gia đình đã đi nghỉ mát vào tuần trước.
Choose the correct answer.
_______ your parents go for a picnic with you yesterday?
Do
Were
Did
Are
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi ai đã làm gì trong quá khứ:
Did + S + V-inf + O + thời gian trong quá khứ?
Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Bố mẹ bạn đã đi dã ngoại cùng với bạn vào hôm qua có phải không?
Choose the correct answer.
Was it sunny on vacation? - _______.
No, it was.
Yes, it wasn’t.
Yes, it was. It was very hot.
No, it wasn’t. It was very hot.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi và trả lời về thời tiết trong quá khứ: Was it + tính từ chỉ thời tiết?
Trả lời: Yes, it was. / No, it wasn’t.
Dựa vào ngữ pháp trên và dịch nghĩa, ta chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Trời nắng vào kì nghỉ đúng không? - Đúng vậy. Trời rất nóng.
Choose the correct answer.
She _______ an umbrella, so she got wet in the storm.
didn’t has
didn’t have
not have
no have
Đáp án đúng: B
Đây là câu kể lại sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ đơn ở thể phủ định: S + didn’t + V-inf + O.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Cô ấy không có ô, vì vậy cô ấy đã bị ướt trong trận bão.
Choose the correct answer.
_______ you have a good time in Germany?
Do
Did
Were
Are
Đáp án đúng: B
Đây là câu hỏi về sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ đơn ở thể nghi vấn: Did + S + V-inf + O?
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Bạn đã có khoảng thời gian tuyệt vời ở Đức có phải không?
Choose the correct answer.
She _______ in France last month; she was in Singapore.
weren’t
wasn’t
isn’t
didn’t
Đáp án đúng: B
Đây là câu kể lại sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ đơn với “to be”: S + was/were + (not) + O.
Chủ ngữ là “She” là ngôi thứ 3 số ít nên đi với “wasn’t” ở thể phủ định.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Cô ấy đã không ở Pháp vào tháng trước; cô ấy ở Singapore.
Choose the correct answer.
Did you _______ a good vacation in Thailand?
has
have
had
having
Đáp án đúng: B
Đây là câu hỏi về sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ đơn ở thể nghi vấn: Did + S + V-inf + O?
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Bạn đã có khoảng thời gian tuyệt vời ở Thái Lan có phải không?
Choose the correct answer.
It _______ foggy in France last weekend, so we stayed in the hotel.
were
was
is
be
Đáp án đúng: B
Đây là câu kể lại sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ đơn với “to be”: S + was/were + (not) + O.
Chủ ngữ là “It” là ngôi thứ 3 số ít nên đi với “was”.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Cuối tuần trước ở Pháp trời có sương mù, vì vậy chúng tôi đã ở khách sạn.
Choose the correct answer.
The weather was cloudy, but we still _______ a great time at the beach.
have
has
having
had
Đáp án đúng: D
Đây là câu kể lại sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ đơn với động từ thường: S + V-ed/Vp2 + O.
Động từ “have” bất quy tắc, có dạng quá khứ là “had”.
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Thời tiết có mây nhưng chúng tôi vẫn có khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển.
Choose the correct answer.
I _______ very tired after the long flight to the U.S.A.
was
were
is
be
Đáp án đúng: A
Đây là câu kể lại sự việc đã xảy ra trong quá khứ nên ta chia thì quá khứ đơn.
Cấu trúc thì quá khứ đơn với “to be”: S + was/were + (not) + O.
Chủ ngữ “I” đi với “to be” là “was”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Tôi đã rất mệt mỏi sau chuyến bay dài tới Mỹ.
Find the mistake.
It had rainy in Germany last week.
It
had
in
last
Đáp án đúng: B
Ta dùng: It + was (to be) + tính từ chỉ thời tiết (rainy, sunny, foggy...).
Sửa: had → was
Dịch nghĩa: Tuần trước ở Đức trời có mưa.
Find the mistake.
They were some ice cream at the beach during their summer vacation.
were
ice cream
their
vacation
Đáp án đúng: A
They were some ice cream: Họ là một vài cái kem → Không phù hợp
Phải dùng “had” (ăn) thay vì “were”.
Sửa: were → had
Dịch nghĩa: Họ đã ăn kem ở bãi biển trong kì nghỉ hè.
Find the mistake.
Luna and Kate was in Danang last summer vacation.
and
was
in
summer
Đáp án đúng: B
Chủ ngữ “Luna and Kate” là hai người, nên cần dùng “were”.
Sửa: was → were
Dịch nghĩa: Luna và Kate đã ở Đà Nẵng trong kì nghỉ hè vừa rồi.
Choose the correct answer.
Did she have an umbrella?
Yes, she does.
No, she didn’t.
Yes, she was.
No, she wasn’t.
Đáp án đúng: B
Câu hỏi dùng “Did” nên câu trả lời cũng dùng “did”, chọn B.
Dịch nghĩa: Cô ấy có mang ô không? - Không, cô ấy không mang.
Choose the correct answer.
_________________
- Yes, they did.
Why did they have warm clothes?
Did they have warm clothes?
How did they have warm clothes?
Where did they have warm clothes?
Đáp án đúng: B
Câu trả lời là “Yes, they did.” → đây là câu trả lời Yes/No, không dùng từ hỏi.
Chọn B.
Dịch nghĩa:
_________________
- Có, họ có.
A. Tại sao họ lại có quần áo ấm?
B. Họ có quần áo ấm không?
C. Họ có quần áo ấm bằng cách nào?
D. Họ có quần áo ấm ở đâu?
Match.
| 1. Did they have breakfast this morning? | a. Of course. |
| 2. Could I have some cake, please? | b. No, they didn’t. |
| 3. Does she walk to school every day? | c. No, she doesn’t. |
1-c, 2-a, 3-b
1-b, 2-a, 3-c
1-c, 2-b, 3-a
1-b, 2-c, 3-a
Đáp án đúng: B
1 – b: Sáng nay họ có ăn sáng không? – Không, họ không ăn.
2 – a: Có thể cho tôi chút bánh không? – Tất nhiên rồi.
3 – c: Cô ấy có đi bộ đến trường mỗi ngày không? – Không, cậu ấy không.
Choose the correct sentence.
Mark was in Tokyo tomorrow.
Mark was in Tokyo yesterday.
Mark were in Tokyo yesterday.
Mark had in Tokyo yesterday.
Đáp án đúng: B
Mark là số ít → dùng “was”, không dùng “were”.
Yesterday (hôm qua) dùng thì quá khứ → “was” là đúng.
“Was … tomorrow” sai vì “tomorrow” là tương lai.
“Had in Tokyo” sai ngữ pháp.
Chọn B.
Dịch nghĩa: Hôm qua Mark đã ở Tokyo.
Choose the correct sentence.
Did they had a picnic last weekend?
Were they had a picnic last weekend?
Did they have a picnic last weekend?
Did they have a picnic next weekend?
Đáp án đúng: C
Sau “Did”, động từ phải ở nguyên thể → have (không dùng “had”).
“last weekend” dùng thì quá khứ, phù hợp với “Did”.
Câu D sai vì “Did” (quá khứ) không đi với “next weekend” (tương lai).
Câu B sai ngữ pháp.
Chọn C.
Dịch nghĩa: Cuối tuần trước họ có đi dã ngoại không?
Choose the correct sentence.
Had your sister in Thailand last winter?
Was your sister in Thailand last winter?
Was your sister had Thailand last winter?
Did your sister in Thailand last winter?
Đáp án đúng: B
Câu hỏi về “ở đâu” trong quá khứ → dùng “was” (to be, quá khứ).
“Your sister” là số ít → dùng “was”.
Các câu còn lại sai ngữ pháp (thiếu động từ đúng hoặc dùng sai cấu trúc).
Dịch nghĩa: Mùa đông năm ngoái, chị gái bạn có ở Thái Lan không?
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 5
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















