20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 4. Getting around - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 4. Getting around - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 541 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Questions 1-5. Read and choose.

One hundred years ago, Ha Noi was small, and the streets weren't busy. It was easy to go around on foot or by bike because there weren't any cars or motorcycles. Now, Ha Noi is very big and busy. People usually go to work by car or motorcycle. I love Ha Noi.

1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

One hundred years ago, Ha Noi was not big.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Một trăm năm trước, Hà Nội chưa rộng lớn.

Thông tin: One hundred years ago, Ha Noi was small, … (Cách đây một trăm năm, Hà Nội còn nhỏ, …)

→ Chọn đáp án A.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The streets in Ha Noi were very busy one hundred years ago.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Đường phố ở Hà Nội cách đây 100 năm rất đông đúc.

Thông tin: One hundred years ago, Ha Noi was small, and the streets weren't busy. (Cách đây một trăm năm, Hà Nội còn nhỏ và đường phố chưa đông đúc.)

→ Chọn đáp án B.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

People could easily travel on foot or by bike in the past.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Trước kia mọi người có thể di chuyển dễ dàng bằng cách đi bộ hoặc đạp xe đạp.

Thông tin: It was easy to go around on foot or by bike because there weren't any cars or motorcycles. (Việc di chuyển bằng cách đi bộ hoặc đạp xe đạp rất dễ dàng vì khi đó chưa có ô tô hay xe máy.)

→ Chọn đáp án A.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Today, Ha Noi is big and busy.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Ngày nay Hà Nội rộng lớn và nhộn nhịp.

Thông tin: Now, Ha Noi is very big and busy. (Giờ đây, Hà Nội đã trở nên rất lớn và nhộn nhịp.)

→ Chọn đáp án A.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nowadays, people usually go to work by car or motorcycle in Ha Noi.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Ngày nay, ở Hà Nội mọi người thường đi làm bằng xe hơi hoặc xe máy.

Thông tin: People usually go to work by car or motorcycle. (Mọi người thường đi làm bằng ô tô hoặc xe máy.)

→ Chọn đáp án A.

Dịch bài đọc:

Cách đây một trăm năm, Hà Nội còn nhỏ và đường phố chưa đông đúc. Việc di chuyển bằng cách đi bộ hoặc đạp xe đạp rất dễ dàng vì khi đó chưa có ô tô hay xe máy. Giờ đây, Hà Nội đã trở nên rất lớn và nhộn nhịp. Mọi người thường đi làm bằng ô tô hoặc xe máy. Tớ yêu Hà Nội.

Đoạn văn

Questions 6-10. Read and choose.

(6) _______, transportation in my hometown was very simple. There (7) _______ only a few buses and some motorbikes. There weren’t (8) _______ taxis or trains. Many people went on foot or by bike. The streets were quiet and there were many green (9) _______.

Now, things are different. There are many cars, buses and scooters. Some people ride (10) _______ bikes. There is also a train station in the town. People can travel easily and quickly. Life is more convenient now than before.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(6) _______, transportation in my hometown was very simple.

Tomorrow

Every day

In the past

Next year

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Tomorrow: Ngày mai

B. Every day: Hàng ngày

C. In the past: Trong quá khứ, trước đây

D. Next year: Năm sau

Phía sau dùng “was” quá khứ, và tổng quan đang nói về phương tiện giao thông trong quá khứ, do đó chọn C.

Dịch nghĩa: Trước đây, phương tiện giao thông ở quê tôi rất đơn giản.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There (7) _______ only a few buses and some motorbikes.

was

were

be

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: There was/wasn’t + danh từ số ít / danh từ không đếm được

There were/weren’t + danh từ số nhiều

“buses/motorbikes” → số nhiều

Chọn B.

Dịch nghĩa: Chỉ có một vài chiếc xe buýt và một số xe máy.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There weren’t (8) _______ taxis or trains.

much

some

a

any

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

There wasn’t/weren’t + any + danh từ

Dùng “any” trong câu phủ định.

Chọn D.

Dịch nghĩa: Không hề có xe tắc xi hay tàu hỏa.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

The streets were quiet and there were many green (9) _______.

trees

ice

tree

car

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: There were/weren’t + danh từ số nhiều → Chọn A.

Dịch nghĩa: Đường phố yên ắng và có rất nhiều cây xanh.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Some people ride (10) _______ bikes.

his

electric

inside

a

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. his → tính từ sở hữu, không phù hợp vì “some people” (nhiều người)

B. electric: điện → tính từ mô tả loại xe → electric bikes

C. inside → trạng từ/giới từ, không đứng trước danh từ kiểu này

D. a → mạo từ số ít, nhưng “bikes” là số nhiều

Chọn B.

Dịch nghĩa: Một số người đi xe đạp điện.

Dịch bài đọc:

Trước đây, giao thông ở quê tôi rất đơn giản. Chỉ có vài chiếc xe buýt và một số xe máy. Không có taxi hay tàu hỏa. Nhiều người đi bộ hoặc đi xe đạp. Đường phố yên tĩnh và có nhiều cây xanh.

Bây giờ, mọi thứ đã khác. Có nhiều ô tô, xe buýt và xe máy. Một số người đi xe đạp điện. Thị trấn cũng có ga tàu hỏa. Mọi người có thể đi lại dễ dàng và nhanh chóng. Cuộc sống bây giờ tiện lợi hơn trước.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words to make a complete sentence.

town / thirty / a / there / in / ago / hotel / was / my / years / .

Thirty years ago my town in a hotel there was.

There was a hotel in my town thirty years ago.

In my town thirty years ago a hotel there was.

There thirty years ago was in my town a hotel.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu có bao nhiêu cái gì trong quá khứ: There + was/were + số lượng + N.

Cụm từ đúng: in my town - ở thị trấn của tớ.

Thirty years ago - 30 năm trước.

→ There was a hotel in my town thirty years ago.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Có 1 cái khách sạn ở thị trấn của tớ vào 30 năm trước.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words to make a complete sentence.

every / bus / I / school / go / day / often / to / by / .

Every day by bus I often go to school.

I go to school often by bus every day.

I often go to school by bus every day.

Often I go to every day school by bus.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- Mẫu câu nói về tần suất ai làm gì: S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O + trạng từ chỉ thời gian.

- Cụm từ đúng: go to school - đi học.

- By + tên phương tiện: đi bằng …

- Every day - mỗi ngày.

→ I often go to school by bus every day.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Tớ thường đi học bằng xe buýt mỗi ngày.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words to make a complete sentence.

ago / cars / weren’t / fifty / there / any / years / .

Fifty years ago any cars there weren’t.

There weren’t fifty years ago any cars.

There weren’t any cars fifty years ago.

Cars weren’t any there fifty years ago.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu phủ định giới thiệu không có cái gì trong quá khứ:

There + was/were + not + any + N số nhiều + trạng từ chỉ thời gian.

→ There weren’t any cars fifty years ago.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Năm mươi năm trước chưa có xe hơi.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words to make a complete sentence.

Ho Chi Minh City / in / Ben Thanh market / middle / the / is / of / .

In the middle of Ho Chi Minh City Ben Thanh market is.

Ben Thanh market is in the middle of Ho Chi Minh City.

The middle of Ho Chi Minh City is Ben Thanh market in.

Ben Thanh market in the middle is of Ho Chi Minh City.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cụm từ đúng: in the middle of - ở giữa, nằm giữa.

Cấu trúc: S1 + be + in the middle of + S2.

→ Ben Thanh market is in the middle of Ho Chi Minh City.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Chợ Bến Thành nằm giữa thành phố Hồ Chí Minh.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words to make a complete sentence.

get / on / it / easy / to / the / was / bus station / foot / to / .

It was easy to get to the bus station on foot.

To get the bus station on foot was easy to it.

On foot it was to easy get to the bus station.

It was to get to the bus station easy on foot.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- Cấu trúc: It + be + adj + to V + O.

- Get to the bus station - đi đến trạm xe buýt.

- Cụm từ đúng: on foot - đi bộ.

→ It was easy to get to the bus station on foot.

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Việc đi bộ đến trạm xe buýt từng rất dễ dàng.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words to make a complete sentence.

inside / things / buy / lots of / market / you / can / the / .

You buy can lots of things the inside market.

Inside the market you things can buy lots of.

You can buy lots of things inside the market.

Lots of things inside the market buy you can.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- Can + V-inf: có thể làm gì

- Lots of + N đếm được số nhiều/không đếm được: rất nhiều …

- Inside something (prep): bên trong thứ gì đó

→ You can buy lots of things inside the market.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Bạn có thể mua rất nhiều thứ bên trong chợ.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words to make a complete sentence.

motorcycles / many / now / are / there / .

Now many there are motorcycles.

There many are motorcycles now.

Many motorcycles there now are.

There are many motorcycles now.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu giới thiệu có bao nhiêu cái gì ở hiện tại: There + is/are + số lượng + N.

Many + N đếm được số nhiều: nhiều …

Trạng từ chỉ thời gian “now” (hiện tại) đứng ở cuối câu.

→ There are many motorcycles now.

Chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Hiện tại có rất nhiều xe máy.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Complete the sentence.

playground / middle / park / .

The playground is middle the park.

The playground is in the middle of the park.

The playground in the middle park.

The playground is in middle of park.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc đúng là: in the middle of + danh từ.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Sân chơi nằm ở giữa công viên.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Complete the sentence.

There / lot / people / party / last night / .

There were a lot of people at the party last night.

There was a lot of people at the party last night.

There were lot of people inside party last night.

There was a lot people at the party last night.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

people → danh từ số nhiều → dùng “were”, không dùng “was”

Cấu trúc đúng là: a lot of + danh từ → phải có “of”

Cụm đúng: at the party → không nói “inside party”

Chọn A.

Dịch nghĩa: Có rất nhiều người ở bữa tiệc tối qua.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Complete the sentence.

In the past / weren’t / many cars / but / a lot of / horses / .

In the past, there weren’t many cars but there were a lot of horses.

In the past, there wasn’t many cars but there were a lot of horses.

In the past, there weren’t many cars but there was a lot of horses.

In the past, there weren’t many car but there were a lot horses.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

“many cars” → danh từ số nhiều → dùng “weren’t”

“a lot of horses” → số nhiều → dùng “were”

Cấu trúc đúng là: a lot of + danh từ.

Chọn A.

Dịch nghĩa: Trước đây, không có nhiều ô tô nhưng lại có rất nhiều ngựa.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả