20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 4. Getting around - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 4. Getting around - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 533 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

bike

middle

inside

ice tea

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. middle có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪ/, các đáp án còn lại là âm /aɪ/.

A. bike /baɪk/

B. middle /ˈmɪdl/

C. inside /ˌɪnˈsaɪd/

D. ice tea /aɪs tiː/

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

scooter

sauce

motorcycle

concert

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. scooter có phần gạch chân được phát âm là âm /k/, các đáp án còn lại là âm /s/.

A. scooter /ˈskuːtə(r)/

B. sauce /sɔːs/

C. motorcycle /ˈməʊtəsaɪkl/

D. concert /ˈkɒnsət/

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

electric

market

then

next

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. market có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪ/, các đáp án còn lại là âm /e/.

A. electric /ɪˈlektrɪk/

B. market /ˈmɑːkɪt/

C. then /ðen/

D. next /nekst/

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

plane

paper

lemonade

snack

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. snack có phần gạch chân được phát âm là âm /æ/, các đáp án còn lại là âm /eɪ/.

A. plane /pleɪn/

B. paper /ˈpeɪpə(r)/

C. lemonade /ˌleməˈneɪd/

D. snack /snæk/

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

bus

umbrella

mushroom

cucumber

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. cucumber có phần gạch chân được phát âm là âm /juː/, các đáp án còn lại là âm /ʌ/.

A. bus /bʌs/

B. umbrella /ʌmˈbrelə/

C. mushroom /ˈmʌʃrʊm/

D. cucumber /ˈkjuːkʌmbə(r)/

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

shopping

onion

trolley

concert

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. onion có phần gạch chân được phát âm là âm /ʌ/, các đáp án còn lại là âm /ɒ/.

A. shopping /ˈʃɒpɪŋ/

B. onion /ˈʌnjən/

C. trolley /ˈtrɒli/

D. concert /ˈkɒnsət/

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the ending sound /ld/?

middle

child

lemonade

walk

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. middle /ˈmɪdl/

B. child /tʃaɪld/

C. lemonade /ˌleməˈneɪd/

D. walk /wɔːk/

Đáp án B. child có âm cuối là /ld/.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the ending sound /lt/?

salt

sprout

walk

mall

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. salt /sɔːlt/

B. sprout /spraʊt/

C. walk /wɔːk/

D. mall /mɔːl/

Đáp án A. salt có âm cuối là /lt/.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

bike

motorbike

car

foot

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. foot (bàn chân) là bộ phận cơ thể, các đáp án còn lại đều là phương tiện giao thông: bike (xe đạp), motorbike (xe máy), car (xe hơi).

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

in the middle

inside

transportation

behind

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. transportation (phương tiện giao thông) không chỉ vị trí mà thuộc lĩnh vực giao thông, các đáp án còn lại đều chỉ vị trí: in the middle (ở giữa), inside (ở trong), behind (ở phía sau).

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

scooter

bike

bus

train

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. scooter (n): xe trượt scooter

B. bike (n): xe đạp

C. bus (n): xe buýt

D. train (n): tàu hoả

Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án B.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

electric bike

bus

motorcycle

taxi

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. electric bike (n): xe đạp điện

B. bus (n): xe buýt

C. motorcycle (n): xe gắn máy

D. taxi (n): xe taxi

Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

There’s a plane.

There’s a taxi.

There are two buses.

There’s an electric bike.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. There’s a plane: Có một chiếc máy bay.

B. There’s a taxi: Có một chiếc taxi.

C. There are two buses: Có hai chiếc xe buýt.

D. There’s an electric bike: Có một chiếc xe đạp điện.

Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án C.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

There were three planes in the sky yesterday.

There weren’t any bikes yesterday.

There was a bus yesterday.

There were some taxis on the road yesterday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. There were three planes in the sky yesterday: Hôm qua có 3 chiếc máy bay trên bầu trời.

B. There weren’t any bikes yesterday: Hôm qua không có chiếc xe đạp nào.

C. There was a bus yesterday: Hôm qua có 1 chiếc xe buýt.

D. There were some taxis on the road yesterday: Hôm qua có một vài chiếc taxi trên đường.

Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án D.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

Ha Noi 100 years ago
train stationairportparkselectric bikeszoo
√×√×√

There was ______ in Ha Noi 100 years ago.

a train station

an airport

some electric bikes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. a train station (n): một trạm tàu hoả

B. an airport (n): một sân bay

C. some electric bikes (n): một vài chiếc xe đạp điện

Dựa vào bảng, ta chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Có một trạm tàu hoả ở Hà Nội vào 100 năm trước.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

There were some horses.

100 years ago

60 years ago

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

There were some horses: Có một vài con ngựa.

A. 100 years ago: 100 năm trước

B. 60 years ago: 60 năm trước

Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án A.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

The market isn’t far away. We can travel _______.

on foot

by plane

by motorcycle

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. on foot: đi bộ

B. by plane: bằng máy bay

C. by motorcycle: bằng xe gắn máy

Dựa vào ngữ cảnh câu, ta chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Chợ không cách xa. Chúng ta có thể đi bộ tới đó.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

There’s a big market _______ Ho Chi Minh City.

inside

in the middle of

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. inside: bên trong

B. in the middle of: ở giữa

C. on: bên trên (bề mặt)

Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Có một khu chợ lớn ở giữa thành phố Hồ Chí Minh.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose.

_______ is a vehicle with two wheels that you ride by pushing the pedals with your feet.

Bus

Motorcycle

Bike

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Bus (n): xe buýt

B. Motorcycle (n): xe gắn máy

C. Bike (n): xe đạp

Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Xe đạp là phương tiện có hai bánh mà bạn đi bằng cách đạp bàn đạp bằng chân.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose.

_______ is a large vehicle that carries many people from one place to another.

Bus

Scooter

Electric bike

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Bus (n): xe buýt

B. Scooter (n): xe trượt scooter

C. Electric bike (n): xe đạp điện

Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Xe buýt là một phương tiện lớn có thể chở nhiều người từ nơi này tới nơi khác.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả