20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 4. Getting around - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Fill in the blank.
Some years ago there _______ a bookstore near here.
be
is
was
will be
Đáp án đúng: C
Cụm “Some years ago” (Cách đây vài năm) → chỉ thời gian trong quá khứ.
Vì vậy, động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Chủ ngữ là “a bookstore” (số ít) → dùng “was”.
Dịch nghĩa: Cách đây vài năm, có một hiệu sách ở gần đây.
Fill in the blank.
There _______ many beautiful flowers in the garden last spring.
was
were
are
could
Đáp án đúng: B
“last spring” → dấu hiệu của quá khứ đơn.
many beautiful flowers (số nhiều).
Với “there + be” ở quá khứ:
Số ít → was
Số nhiều → were
Chọn B.
Dịch nghĩa: Mùa xuân năm ngoái, khu vườn có rất nhiều loài hoa đẹp.
Fill in the blank.
There was _______ in the park yesterday.
some birds
three motorcycles
a lovely cat
many children
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: There was + danh từ số ít / danh từ không đếm được
There were + danh từ số nhiều
Các đáp án A, B, D đều là danh từ đếm được số nhiều. Chọn C.
Dịch nghĩa: Hôm qua có một con mèo rất dễ thương trong công viên.
Fill in the blank.
_______, there were a lot of green trees on this road.
Tomorrow
Now
In the past
Every day
Đáp án đúng: C
Động từ “were” là quá khứ đơn.
Vì vậy, trạng từ thời gian phải chỉ quá khứ.
A. Tomorrow: Ngày mai
B. Now: Hiện tại
C. In the past: Trong quá khứ, trước đây
D. Every day: Mỗi ngày
Dịch nghĩa: Trước đây, con đường này có rất nhiều cây xanh.
Fill in the blank.
There _______ any cars in my hometown 100 years ago.
not
wasn’t
aren’t
weren’t
Đáp án đúng: D
“100 years ago” → dấu hiệu của quá khứ đơn.
“cars” là danh từ số nhiều.
Cấu trúc phủ định quá khứ của “there + be”:
Số ít → There wasn’t
Số nhiều → There weren’t
Chọn D.
Dịch nghĩa: Cách đây 100 năm, ở quê tôi không hề có ô tô.
Fill in the blank.
There wasn’t any _______ in the fridge.
apples
milk
scooters
mushrooms
Đáp án đúng: B
Cấu trúc:
There wasn’t + danh từ không đếm được / danh từ số ít
Các đáp án A, C, D đều là danh từ đếm được số nhiều.
milk: sữa → danh từ không đếm được
Chọn B.
Dịch nghĩa: Trong tủ lạnh không còn sữa.
Fill in the blank.
There _______ a bus stop near my house 20 years ago.
is
are
was
were
Đáp án đúng: C
“20 years ago” → quá khứ.
“a bus stop” → số ít → was.
Dịch nghĩa: Khoảng 20 năm trước, có một trạm xe buýt gần nhà tôi.
Fill in the blank.
The tree is _______ the middle of the street.
on
in
at
by
Đáp án đúng: B
Cụm cố định: in the middle: ở giữa
Chọn B.
Dịch nghĩa: Cây đó nằm ngay giữa đường.
Fill in the blank.
I go to school _______ foot every day.
from
by
on
with
Đáp án đúng: C
Cụm cố định: on foot: đi bộ
Dịch nghĩa: Tôi đi bộ đi học mỗi ngày.
Fill in the blank.
There _______ a lot of motorbikes in the city now.
was
were
is
are
Đáp án đúng: D
now: hiện nay → thời gian ở hiện tại
a lot of motorbikes: rất nhiều xe máy → số nhiều
Chọn D.
Dịch nghĩa: Hiện nay có rất nhiều xe máy trong thành phố.
Choose the correct sentence.
There was many electric bikes.
There were an electric bike.
There was an electric bike.
There were a electric bike.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: There was/wasn’t + danh từ số ít / danh từ không đếm được
There were/weren’t + danh từ số nhiều
Chọn C.
Dịch nghĩa: Có một chiếc xe đạp điện.
Find the mistake.
There were a bus in front of the school yesterday morning.
There
were
of
morning
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: There was/wasn’t + danh từ số ít / danh từ không đếm được
There were/weren’t + danh từ số nhiều
a bus: một cái xe buýt → danh từ số ít
Sửa: were → was
Dịch nghĩa: Sáng hôm qua có một chiếc xe buýt ở trước trường.
Find the mistake.
There weren’t any swimming pools in my hometown 5 years behind.
weren’t
any
in
behind
Đáp án đúng: D
Để diễn đạt cách đây bao lâu, ta dùng: thời gian + ago
Sửa: behind → ago
Dịch nghĩa: Cách đây 5 năm, quê tôi không có bất kỳ bể bơi nào.
Find the mistake.
There were two English student in her class last school semester.
were
student
in
school
Đáp án đúng: B
There were/weren’t + danh từ số nhiều
two: hai → số nhiều
Sửa: student → students
Dịch nghĩa: Học kỳ trước, lớp cô ấy có hai học sinh học tiếng Anh.
Choose the correct sentence.
There was many buses in Hanoi.
There were many buses in Hanoi.
There were much buses in Hanoi.
There was much buses in Hanoi.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: There was/wasn’t + danh từ số ít / danh từ không đếm được
There were/weren’t + danh từ số nhiều
→ Loại A và D.
much + danh từ không đếm được
many + danh từ đếm được số nhiều
bus: xe buýt → danh từ đếm được
→ many buses
Chọn B.
Dịch nghĩa: Có rất nhiều xe buýt ở Hà Nội.
Choose the correct sentence.
There wasn’t any trains 300 years ago.
There weren’t some trains 300 years ago.
There weren’t any trains 300 years ago.
There wasn’t some train 300 years ago.
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: There was/wasn’t + danh từ số ít / danh từ không đếm được
There were/weren’t + danh từ số nhiều
“trains” → số nhiều
Phủ định quá khứ → weren’t
Câu phủ định dùng “any”, không dùng “some”
Chọn C.
Dịch nghĩa: Cách đây 300 năm chưa hề có tàu hỏa.
Match.
| 1. Could I | a. is in January. |
| 2. My birthday | b. was a pencil behind the cat. |
| 3. There | c. have some soda, please? |
1-c, 2-a, 3-b
1-b, 2-a, 3-c
1-c, 2-b, 3-a
1-a, 2-c, 3-b
Đáp án đúng: A
1 – c: Cho tôi chút soda được không?
2 – a: Sinh nhật của tôi vào tháng Một.
3 – b: Có một cái bút chì phía sau con mèo.
Choose the correct sentence.
There was a lot of motorbikes now.
There are a lot of motorbikes now.
There were a lot of motorbikes now.
There is a lot of motorbikes now.
Đáp án đúng: B
“now” → hiện tại
“motorbikes” → số nhiều
→ dùng “are”
Dịch nghĩa: Hiện nay có rất nhiều xe máy.
Choose the correct sentence.
There was an electric bikes in the garage.
There were an electric bike in the garage.
There was an electric bike in the garage.
There were electric bike in the garage.
Đáp án đúng: C
“an electric bike” → số ít
→ dùng “was”
Các đáp án khác sai chia động từ hoặc sai số nhiều/số ít.
Dịch nghĩa: Có một cái xe điện ở trong gara.
Choose the correct sentence.
There weren’t any taxi in the city 100 years ago.
There wasn’t any taxis in the city 100 years ago.
There weren’t any taxis in the city 100 years ago.
There wasn’t some taxis in the city 100 years ago.
Đáp án đúng: C
“taxis” → số nhiều
Phủ định quá khứ → weren’t
Câu phủ định dùng “any”
Các đáp án khác sai chia động từ hoặc sai danh từ số nhiều.
Dịch nghĩa: Cách đây 100 năm không có xe tắc xi ở thành phố này.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 5
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















