20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 4. Getting around - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 4. Getting around - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 530 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

Some years ago there _______ a bookstore near here.

be

is

was

will be

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cụm “Some years ago” (Cách đây vài năm) → chỉ thời gian trong quá khứ.

Vì vậy, động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.

Chủ ngữ là “a bookstore” (số ít) → dùng “was”.

Dịch nghĩa: Cách đây vài năm, có một hiệu sách ở gần đây.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

There _______ many beautiful flowers in the garden last spring.

was

were

are

could

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“last spring” → dấu hiệu của quá khứ đơn.

many beautiful flowers (số nhiều).

Với “there + be” ở quá khứ:

Số ít → was

Số nhiều → were

Chọn B.

Dịch nghĩa: Mùa xuân năm ngoái, khu vườn có rất nhiều loài hoa đẹp.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

There was _______ in the park yesterday.

some birds

three motorcycles

a lovely cat

many children

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: There was + danh từ số ít / danh từ không đếm được

There were + danh từ số nhiều

Các đáp án A, B, D đều là danh từ đếm được số nhiều. Chọn C.

Dịch nghĩa: Hôm qua có một con mèo rất dễ thương trong công viên.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

_______, there were a lot of green trees on this road.

Tomorrow

Now

In the past

Every day

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Động từ “were” là quá khứ đơn.

Vì vậy, trạng từ thời gian phải chỉ quá khứ.

A. Tomorrow: Ngày mai

B. Now: Hiện tại

C. In the past: Trong quá khứ, trước đây

D. Every day: Mỗi ngày

Dịch nghĩa: Trước đây, con đường này có rất nhiều cây xanh.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

There _______ any cars in my hometown 100 years ago.

not

wasn’t

aren’t

weren’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

“100 years ago” → dấu hiệu của quá khứ đơn.

“cars” là danh từ số nhiều.

Cấu trúc phủ định quá khứ của “there + be”:

Số ít → There wasn’t

Số nhiều → There weren’t

Chọn D.

Dịch nghĩa: Cách đây 100 năm, ở quê tôi không hề có ô tô.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

There wasn’t any _______ in the fridge.

apples

milk

scooters

mushrooms

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc:

There wasn’t + danh từ không đếm được / danh từ số ít

Các đáp án A, C, D đều là danh từ đếm được số nhiều.

milk: sữa → danh từ không đếm được

Chọn B.

Dịch nghĩa: Trong tủ lạnh không còn sữa.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

There _______ a bus stop near my house 20 years ago.

is

are

was

were

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“20 years ago” → quá khứ.

“a bus stop” → số ít → was.

Dịch nghĩa: Khoảng 20 năm trước, có một trạm xe buýt gần nhà tôi.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

The tree is _______ the middle of the street.

on

in

at

by

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cụm cố định: in the middle: ở giữa

Chọn B.

Dịch nghĩa: Cây đó nằm ngay giữa đường.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

I go to school _______ foot every day.

from

by

on

with

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cụm cố định: on foot: đi bộ

Dịch nghĩa: Tôi đi bộ đi học mỗi ngày.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

There _______ a lot of motorbikes in the city now.

was

were

is

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

now: hiện nay → thời gian ở hiện tại

a lot of motorbikes: rất nhiều xe máy → số nhiều

Chọn D.

Dịch nghĩa: Hiện nay có rất nhiều xe máy trong thành phố.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

There was many electric bikes.

There were an electric bike.

There was an electric bike.

There were a electric bike.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: There was/wasn’t + danh từ số ít / danh từ không đếm được

There were/weren’t + danh từ số nhiều

Chọn C.

Dịch nghĩa: Có một chiếc xe đạp điện.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

There were a bus in front of the school yesterday morning.

There

were

of

morning

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: There was/wasn’t + danh từ số ít / danh từ không đếm được

There were/weren’t + danh từ số nhiều

a bus: một cái xe buýt → danh từ số ít

Sửa: were → was

Dịch nghĩa: Sáng hôm qua có một chiếc xe buýt ở trước trường.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

There weren’t any swimming pools in my hometown 5 years behind.

weren’t

any

in

behind

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Để diễn đạt cách đây bao lâu, ta dùng: thời gian + ago

Sửa: behind → ago

Dịch nghĩa: Cách đây 5 năm, quê tôi không có bất kỳ bể bơi nào.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

There were two English student in her class last school semester.

were

student

in

school

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

There were/weren’t + danh từ số nhiều

two: hai → số nhiều

Sửa: student → students

Dịch nghĩa: Học kỳ trước, lớp cô ấy có hai học sinh học tiếng Anh.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

There was many buses in Hanoi.

There were many buses in Hanoi.

There were much buses in Hanoi.

There was much buses in Hanoi.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: There was/wasn’t + danh từ số ít / danh từ không đếm được

There were/weren’t + danh từ số nhiều

→ Loại A và D.

much + danh từ không đếm được

many + danh từ đếm được số nhiều

bus: xe buýt → danh từ đếm được

→ many buses

Chọn B.

Dịch nghĩa: Có rất nhiều xe buýt ở Hà Nội.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

There wasn’t any trains 300 years ago.

There weren’t some trains 300 years ago.

There weren’t any trains 300 years ago.

There wasn’t some train 300 years ago.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: There was/wasn’t + danh từ số ít / danh từ không đếm được

There were/weren’t + danh từ số nhiều

“trains” → số nhiều

Phủ định quá khứ → weren’t

Câu phủ định dùng “any”, không dùng “some”

Chọn C.

Dịch nghĩa: Cách đây 300 năm chưa hề có tàu hỏa.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Match.

1. Could Ia. is in January.
2. My birthdayb. was a pencil behind the cat.
3. Therec. have some soda, please?

1-c, 2-a, 3-b

1-b, 2-a, 3-c

1-c, 2-b, 3-a

1-a, 2-c, 3-b

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

1 – c: Cho tôi chút soda được không?

2 – a: Sinh nhật của tôi vào tháng Một.

3 – b: Có một cái bút chì phía sau con mèo.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

There was a lot of motorbikes now.

There are a lot of motorbikes now.

There were a lot of motorbikes now.

There is a lot of motorbikes now.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“now” → hiện tại

“motorbikes” → số nhiều

→ dùng “are”

Dịch nghĩa: Hiện nay có rất nhiều xe máy.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

There was an electric bikes in the garage.

There were an electric bike in the garage.

There was an electric bike in the garage.

There were electric bike in the garage.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“an electric bike” → số ít

→ dùng “was”

Các đáp án khác sai chia động từ hoặc sai số nhiều/số ít.

Dịch nghĩa: Có một cái xe điện ở trong gara.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

There weren’t any taxi in the city 100 years ago.

There wasn’t any taxis in the city 100 years ago.

There weren’t any taxis in the city 100 years ago.

There wasn’t some taxis in the city 100 years ago.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“taxis” → số nhiều

Phủ định quá khứ → weren’t

Câu phủ định dùng “any”

Các đáp án khác sai chia động từ hoặc sai danh từ số nhiều.

Dịch nghĩa: Cách đây 100 năm không có xe tắc xi ở thành phố này.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả