20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 3. Could you give me a melon, please? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 3. Could you give me a melon, please? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 535 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

mushrooms

melons

skateparks

movies

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. mushrooms /ˈmʌʃrʊmz/

B. melons /ˈmelənz/

C. skateparks /ˈskeɪtpɑːks/

D. movies /ˈmuːviz/

Đáp án C. skateparks có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

buses

fries

sandwiches

dishes

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. buses /bʌsɪz/

B. fries /fraɪz/

C. sandwiches /ˈsænwɪtʃɪz/

D. dishes /dɪʃɪz/

Đáp án B. fries có phần gạch chân được phát âm là /z/ (âm /aɪ/ là của chữ cái –i), các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪz/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

cucumbers

onions

bean sprouts

actors

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. cucumbers /ˈkjuːkʌmbə(r)z/

B. onions /ˈʌnjənz/

C. bean sprouts /ˈbiːn spraʊts/

D. actors /ˈæktə(r)z/

Đáp án C. bean sprouts có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

bikes

schools

kites

airports

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. bikes /baɪks/

B. schools /skuːlz/

C. kites /kaɪts/

D. airports /ˈeəpɔːts/

Đáp án B. schools có phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

lemonade

melon

concert

collect

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. lemonade /ˌleməˈneɪd/

B. melon /ˈmelən/

C. concert /ˈkɒnsət/

D. collect /kəˈlekt/

Đáp án C. concert có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

garlic

iced tea

café

cute

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. garlic /ˈɡɑːlɪk/

B. iced tea /ˈaɪst tiː/

C. café /ˈkæfeɪ/

D. cute /kjuːt/

Đáp án B. iced tea có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

soda

snowman

photo

onion

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. soda /ˈsəʊdə/

B. snowman /ˈsnəʊmæn/

C. photo /ˈfəʊtəʊ/

D. onion /ˈʌnjən/

Đáp án D. onion có phần gạch chân được phát âm là /ʌ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /əʊ/.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

bread

meat

bean

read

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. bread /bred/

B. meat /miːt/

C. bean /biːn/

D. read /riːd/

Đáp án A. bread có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /iː/.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

lemonade

soda

orange juice

fish sauce

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. fish sauce (nước mắm) là gia vị, nước chấm, các đáp án còn lại là đồ uống: lemonade (nước chanh), soda (nước soda), orange juice (nước cam).

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

mushroom

beef

cucumber

garlic

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. beef (thịt bò) là một loại thịt động vật, các đáp án còn lại là tên các loài thực vật: mushroom (nấm), cucumber (dưa chuột), garlic (tỏi).

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the word to fill in the blank.

I’d like a(n) _______ to drink, please.

ice tea

lemonade

soda

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. ice tea (n): trà đá

B. lemonade (n): nước chanh

C. soda (n): nước xô-đa

Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Làm ơn cho tôi một ly nước chanh để uống.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the word to fill in the blank.

Could I have some _______, please?

meat

cucumbers

onions

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. meat (n): thịt

B. cucumbers (n): dưa chuột

C. onions (n): hành tây

Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Vui lòng cho tôi một ít thịt được không ạ?

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose: MELON.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

onion (n): củ hành tây

melon (n): quả dưa

cucumber (n): quả dưa chuột Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose: BEAN SPROUTS.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

fish sauce (n): nước mắm

rice paper (n): bánh tráng

bean sprouts (n): giá đỗ

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án C.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose.

There is an onion and some cucumbers.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Có một củ hành tây và một vài quả dưa chuột.

Dựa vào các bức tranh, ta chọn đáp án A.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose.

There are four lemons in the box.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Có 4 quả chanh trong hộp.

Dựa vào các bức tranh, chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose.

My favorite _______ is chicken.

drink

meat

vegetables

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. drink (n): đồ uống

B. meat (n): thịt

C. vegetables (n): rau củ

Dựa vào ngữ cảnh, ta chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Món thịt yêu thích của mình là thịt gà.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose the correct sentence.

There is some rice.

There is a cucumber.

There are no apples.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. There is some rice: Có một ít gạo.

B. There is a cucumber: Có 1 quả dưa chuột.

C. There are no apples: Không có quả táo nào.

Dựa vào bức tranh, ta chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose.

_______ is a sweet, fizzy drink, and often flavored.

Soda

Lemonade

Orange juice

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Soda (n): nước xô đa

B. Lemonade (n): nước chanh

C. Orange juice (n): nước ép cam

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Nước xô đa là một loại đồ uống ngọt, có ga và thường có nhiều hương vị.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose.

_______ is the food that comes from animals, like beef, chicken, or pork.

Chicken

Rice

Meat

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Chicken (n): thịt gà

B. Rice (n): gạo

C. Meat (n): thịt

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Thịt là thực phẩm có nguồn gốc từ động vật, chẳng hạn như thịt bò, thịt gà hoặc thịt lợn.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả