20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 2. Places to go! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 2. Places to go! - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 538 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Questions 1-5. Read and choose.

What do you do at the weekend? Linh always gets up late every Sunday. She walks to the park. She plays soccer with her friends. Tuan Anh doesn’t do homework on Saturdays or Sundays. First, he has breakfast with his family. Then, he rides his bike to the beach with his sister. Next, they have a shower. There are lots of fun things to do on the weekend!

1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Linh usually wakes up early on Sunday mornings.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Linh thường thức dậy sớm vào mỗi sáng Chủ nhật.

Thông tin: Linh always gets up late every Sunday. (Linh luôn luôn ngủ dậy muộn vào mỗi Chủ nhật.)

→ Chọn đáp án B.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Linh goes to the park and plays soccer with her friends.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Linh đi tới công viên và chơi bóng đá cùng với bạn bè.

Thông tin: She walks to the park. She plays soccer with her friends. (Cậu ấy đi bộ ra công viên. Cậu ấy chơi bóng đá cùng với bạn bè.)

→ Chọn đáp án A.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tuan Anh does his homework on Saturday afternoons.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tuấn Anh làm bài tập về nhà vào mỗi chiều thứ Bảy.

Thông tin: Tuan Anh doesn’t do homework on Saturdays or Sundays. (Tuấn Anh thì không làm bài tập về nhà vào mỗi thứ Bảy hay Chủ nhật.)

→ Chọn đáp án B.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tuan Anh and his sister ride their bikes to the beach.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tuấn Anh và em gái đạp xe đạp ra bãi biển.

Thông tin: Then, he rides his bike to the beach with his sister. (Sau đó, cậu ấy đạp xe đạp ra bãi biển cùng với em gái.)

→ Chọn đáp án A.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tuan Anh has breakfast with his family before going to the beach.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tuấn Anh ăn sáng cùng với gia đình trước khi ra bãi biển.

Thông tin: First, he has breakfast with his family. Then, he rides his bike to the beach with his sister. (Đầu tiên, cậu ấy ăn sáng cùng với gia đình. Sau đó, cậu ấy đạp xe đạp ra bãi biển cùng với em gái.)

→ Chọn đáp án A.

Dịch bài đọc:

Bạn làm gì vào cuối tuần? Linh luôn luôn ngủ dậy muộn vào mỗi Chủ nhật. Cậu ấy đi bộ ra công viên. Cậu ấy chơi bóng đá cùng với bạn bè. Tuấn Anh thì không làm bài tập về nhà vào mỗi thứ Bảy hay Chủ nhật. Đầu tiên, cậu ấy ăn sáng cùng với gia đình. Sau đó, cậu ấy đạp xe đạp ra bãi biển cùng với em gái. Tiếp theo, họ đi tắm. Có rất nhiều điều thú vị để làm vào dịp cuối tuần!

Đoạn văn

Questions 6-10. Read and choose.

I live in a small town. There are many interesting places to go. There is a café, a market and a shopping mall near my house. I often go to the playground with my friends after school. Sometimes, we go to the swimming pool in summer. I usually watch a movie at the movie theater with my family on Sundays. My sister always goes to the skatepark because she likes skating. There is also a sports center in my town. My father plays basketball there on Fridays. I think my town is a great place to live because there are many fun places to visit.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Where does the writer often go after school?

The shopping mall

The playground

The sports center

The café

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tác giả thường đi đâu sau giờ học?

A. Trung tâm mua sắm

B. Sân chơi

C. Trung tâm thể thao

D. Quán cà phê

Thông tin: “I often go to the playground with my friends after school.” (Tôi thường đến sân chơi với bạn bè sau giờ học.)

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When does the writer go to the swimming pool?

In winter

On Fridays

In summer

Every day

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Tác giả đi đến bể bơi vào thời điểm nào?

A. Vào mùa đông

B. Vào các ngày thứ Sáu

C. Vào mùa hè

D. Mỗi ngày

Thông tin: “Sometimes, we go to the swimming pool in summer.” (Thỉnh thoảng, vào mùa hè, chúng tôi đi đến bể bơi.)

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Who plays basketball on Fridays?

The writer

The writer’s sister

The writer’s father

The writer’s friend

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Ai chơi bóng rổ vào các ngày thứ Sáu?

A. Tác giả

B. Em gái của tác giả

C. Bố của tác giả

D. Bạn của tác giả

Thông tin: “My father plays basketball there on Fridays.” (Bố tôi chơi bóng rổ ở đó vào các ngày thứ Sáu.)

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Why does the writer’s sister go to the skatepark?

Because she likes movies.

Because she likes skating.

Because she likes swimming.

Because she likes shopping.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tại sao em gái của tác giả lại đến sân trượt ván?

A. Vì cô ấy thích xem phim.

B. Vì cô ấy thích trượt ván.

C. Vì cô ấy thích bơi lội.

D. Vì cô ấy thích mua sắm.

Thông tin: “My sister always goes to the skatepark because she likes skating.” (Em gái tôi luôn đến sân trượt ván vì em ấy thích trượt ván.)

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Why does the writer think the town is great?

Because it is very big.

Because there are many schools.

Because it is very quiet.

Because there are many fun places to visit.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Tại sao tác giả lại cho rằng thị trấn này tuyệt vời?

A. Vì nó rất lớn.

B. Vì có nhiều trường học.

C. Vì nó rất yên tĩnh.

D. Vì có nhiều địa điểm vui chơi giải trí.

Thông tin: “I think my town is a great place to live because there are many fun places to visit.” (Tôi nghĩ thị trấn của tôi là một nơi tuyệt vời để sống vì có rất nhiều địa điểm thú vị để tham quan.)

Dịch bài đọc:

Tôi sống ở một thị trấn nhỏ. Có rất nhiều nơi thú vị để đi. Gần nhà tôi có một quán cà phê, một khu chợ và một trung tâm mua sắm. Tôi thường đến sân chơi với bạn bè sau giờ học. Thỉnh thoảng, vào mùa hè, chúng tôi đi bơi ở bể bơi. Tôi thường xem phim ở rạp chiếu phim với gia đình vào Chủ nhật. Chị gái tôi luôn đến sân trượt ván vì chị ấy thích trượt ván. Thị trấn tôi cũng có một trung tâm thể thao. Bố tôi chơi bóng rổ ở đó vào các ngày thứ Sáu. Tôi nghĩ thị trấn của tôi là một nơi tuyệt vời để sống vì có rất nhiều địa điểm vui chơi để tham quan.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words to make a correct sentence.

sometimes / go / the / playground / they / to / .

They go sometimes to the playground.

They sometimes go to the playground.

Sometimes they to the playground go.

They go to the playground sometimes.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Sometimes (thỉnh thoảng) là dấu hiệu của thì hiện tại đơn.

Cấu trúc thì hiện tại đơn ở thể khẳng định: S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O.

Dựa vào trật tự từ ở các đáp án, chọn B.

Dịch nghĩa: Chúng thỉnh thoảng đi đến sân chơi.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words to make a correct sentence.

Khang / school / the bus / to / usually / catches / .

Khang catches usually the bus to school.

Khang usually catches the bus to school.

Khang catches the bus usually to school.

Khang usually catches bus to the school.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Usually (thường thường) là dấu hiệu của thì hiện tại đơn.

Cấu trúc thì hiện tại đơn ở thể khẳng định: S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O.

Cụm từ đúng: catch the bus to school (v. phr) - bắt xe buýt đi học.

Dựa vào trật tự từ ở các đáp án, chọn B.

Dịch nghĩa: Khang thường thường bắt xe buýt đi học.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words to make a correct sentence.

I / with / on Sundays / my mother / go to / usually / the shopping mall / .

I usually go to the shopping mall with my mother on Sundays.

I go to usually the shopping mall with my mother on Sundays.

I usually go on Sundays with my mother to the shopping mall.

I go usually to the shopping mall with my mother on Sundays.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Trạng từ tần suất “usually” đứng trước động từ chính “go”. Loại B và D.

go to + địa điểm: đi tới đâu

Loại C vì vị trí thời gian và địa điểm không phù hợp.

Chọn A.

Dịch nghĩa: Tôi thường đi trung tâm mua sắm với mẹ vào các ngày Chủ nhật.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words to make a complete sentence.

a movie / watch / We / at / sometimes / the movie theater / .

We watch sometimes a movie at the movie theater.

We sometimes watch at the movie theater a movie.

We watch a movie sometimes at the movie theater.

We sometimes watch a movie at the movie theater.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

“sometimes” (trạng từ tần suất) đứng trước động từ thường

→ Loại A, C.

Cụm đúng: watch a movie: xem phim

Cụm giới từ chỉ nơi chốn: at the movie theater: ở rạp chiếu phim

Chọn D.

Dịch nghĩa: Thỉnh thoảng chúng ta xem phim ở rạp chiếu phim.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Complete the sentence.

Nam / play / basketball / Tuesdays / school / .

Nam play basketball on Tuesdays after school.

Nam plays basketball at Tuesdays after school.

Nam plays basketball on Tuesdays after school.

Nam plays on Tuesdays basketball after school.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc thì hiện tại đơn ở thể khẳng định: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V(s/es) + O.

Cụm từ đúng: play basketball (v. phr) - chơi bóng rổ.

On + thứ trong tuần: vào thứ …

Dựa vào trật tự từ ở các đáp án, chọn C.

Dịch nghĩa: Nam chơi bóng rổ vào mỗi thứ Ba sau giờ học.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Complete the sentence.

My brother / play / basketball / sports center / Fridays.

My brother play basketball at the sports center on Fridays.

My brother plays basketball in the sports center at Fridays.

My brother plays basketball at the sports center on Fridays.

My brother playing basketball at the sports center on Fridays.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chủ ngữ số ít: My brother → động từ thêm –s → plays

Loại A và D.

Giới từ đúng:

at the sports center (chỉ địa điểm cụ thể)

on Fridays (dùng on với ngày trong tuần)

Chọn C.

Dịch nghĩa: Anh trai tôi chơi bóng rổ ở trung tâm thể thao vào các ngày thứ Sáu.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Complete the sentence.

They / go / skatepark / after / have / snack / small café.

They go to skatepark after they have snack at small café.

They go to the skatepark after they has snack at the small café.

They go to the skatepark after they have a snack at small café.

They go to the skatepark after they have a snack at a small café.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

go to + the skatepark → cần “to” và “the”. Loại A.

“they” (họ) là chủ ngữ ngôi thứ ba số nhiều, động từ “have” không chia. Loại B.

“café” (quán cà phê) là danh từ đếm được số ít, cần dùng mạo từ “a”. Loại C.

Chọn D.

Dịch nghĩa: Họ đến sân trượt ván sau khi ăn nhẹ tại một quán cà phê nhỏ.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Complete the sentence.

She / do / homework / after / have / dinner / every day.

She do her homework after she have dinner every day.

She does her homework after she has dinner every day.

She does her homework after she have dinner every day.

She doing her homework after she has dinner every day.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“every day” (hàng ngày) → thì hiện tại đơn.

She là chủ ngữ số ít → động từ thêm -s/es

do → does

have → has

Loại A, C và D.

Dịch nghĩa: Mỗi ngày, cô ấy đều làm bài tập về nhà sau khi ăn tối.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Write the correct question for the underlined part.

My father’s birthday is in December.

Where is your father’s birthday?

When is your father’s birthday?

What is your father’s birthday?

Who is your father’s birthday?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Phần gạch chân “in December” là thời gian.

Khi hỏi về thời gian, ta dùng When (khi nào).

Where: ở đâu

What: cái gì

Who: Ai

Chọn B.

Dịch nghĩa: Sinh nhật bố tôi vào tháng 12.

→ Sinh nhật bố bạn là khi nào?

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Write the correct question for the underlined part.

I always visit my grandparents during Tet holiday.

When do you visit your grandparents?

Who do you visit during Tet holiday?

What do you do during Tet holiday?

Where do you visit your grandparents?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Phần gạch chân “always visit my grandparents” là hoạt động (hành động).

Vì hỏi về hành động, ta dùng What (cái gì)

Cấu trúc câu hỏi thì hiện tại đơn:

What + do + S + always + V + …?

Ta có:

When: khi nào

Who: ai

Where: ở đâu

Dịch nghĩa: Tôi luôn về thăm ông bà vào dịp Tết Nguyên đán.

→ Bạn làm gì trong dịp Tết Nguyên Đán?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả