20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 2. Places to go! - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 2. Places to go! - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 536 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

We usually go to the sports center _______ Saturdays.

on

in

at

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

On + thứ trong tuần: vào thứ …

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Chúng tớ thường thường đến trung tâm thể thao vào mỗi thứ Bảy.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Thu often _______ to the sports center after school.

going

go

goes

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Often (thường) là dấu hiệu của thì hiện tại đơn.

Cấu trúc của thì hiện tại đơn ở thể khẳng định: S + V(s/es) + O.

Chủ ngữ là “Thu” (she) là ngôi thứ 3 số ít nên động từ chia thêm s/es.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Thu thường đến trung tâm thể thao sau giờ học.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

I love sports, so I _______ go to the sports center on the weekend.

always

never

sometimes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. always (adv): luôn luôn

B. never (adv): không bao giờ

C. sometimes (adv): thỉnh thoảng

Dựa vào ngữ cảnh câu “I love sports” (Tớ yêu thể thao) nên ta chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Tớ yêu thể thao, vì vậy tớ luôn luôn đi tới trung tâm thể thao vào cuối tuần.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Mai and Nam _______ to the movie theater.

never goes

never go

go never

goes never

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Never (không bao giờ) là dấu hiệu của thì hiện tại đơn.

Cấu trúc của thì hiện tại đơn ở thể khẳng định: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V(s/es) + O.

Chủ ngữ là “Mai and Nam” (they) là ngôi thứ 3 số nhiều nên động từ giữ nguyên không chia.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Mai và Nam không bao giờ đi đến rạp chiếu phim.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_______ you often go to the playground with your friends?

Does

Are

Do

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Often (thường) là dấu hiệu của thì hiện tại đơn.

Cấu trúc của thì hiện tại đơn ở thể nghi vấn: Do/Does + S + V-inf + O?

Chủ ngữ là “you” là ngôi thứ 2 số ít nên đi với trợ động từ “Do”.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Bạn có thường đi tới sân chơi với bạn bè không?

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

My brother’s birthday is _______ May.

at

in

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

In + tháng trong năm: vào tháng …

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Sinh nhật của anh trai tớ là vào tháng 5.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

She often _______ to the shopping mall every Sunday.

go

goes

going

to go

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“often” (thường) và “every Sunday” (mỗi Chủ nhật) là thời gian dấu hiệu của thì hiện tại đơn.

Cấu trúc: S + V (s/es) + O.

Chủ ngữ “She” là ngôi thứ ba số ít, cần chia động từ. Chọn B.

Dịch nghĩa: Cô ấy thường đến trung tâm mua sắm vào mỗi Chủ nhật.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

The concert is _______ 7 p.m.

in

on

at

by

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

at + giờ cụ thể: vào lúc mấy giờ

Dịch nghĩa: Buổi nhạc diễn ra lúc 7 giờ tối.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

We usually play basketball _______ Fridays.

in

on

at

by

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

on + ngày/thứ: vào ngày nào, thứ mấy

Dịch nghĩa: Chúng tôi thường chơi bóng rổ vào thứ Sáu.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

He often takes a shower _______ the morning.

in

on

at

by

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

in the morning: vào buổi sáng

Dịch nghĩa: Anh ấy thường tắm vào buổi sáng.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

They never go swimming ______ winter.

in

on

from

by

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

in + mùa trong năm: vào mùa nào

Dịch nghĩa: Họ không bao giờ đi bơi vào mùa đông.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

He often play football at the sports center with his friends.

play

at

with

his

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chủ ngữ “He” (Anh ấy) là ngôi thứ ba số ít, nên động từ cần chia thêm s/es theo thì hiện tại đơn.

Sửa: play → plays

Dịch nghĩa: Anh ấy thường chơi bóng đá ở trung tâm thể thao cùng với bạn bè của mình.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

My brother and his classmates usually goes to the skatepark on Saturdays.

his

goes

the

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chủ ngữ “My brother and his classmates” (Anh trai tôi và các bạn cùng lớp) là ngôi thứ ba số nhiều, nên động từ không thêm s/es theo thì hiện tại đơn.

Sửa: goes → go

Dịch nghĩa: Anh trai tôi và các bạn cùng lớp thường tới công viên trượt ván vào thứ Bảy.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

Ted and Cindy walk usually the dog around the park in the afternoon.

walk usually

around

the

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường.

Sửa: walk usually → usually walk

Dịch nghĩa: Ted và Cindy thường dắt chó đi dạo quanh công viên vào buổi chiều.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

She always go to the café.

She always goes to the café.

She always going to the café.

She goes always to the café.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chủ ngữ She (ngôi thứ 3 số ít) → động từ phải thêm -es → goes

Trạng từ tần suất (always) đứng trước động từ thường

Cấu trúc đúng: S + always + V(s/es)

Chọn B.

Dịch nghĩa: Cô ấy luôn đến quán cà phê.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

We often go to the swimming pool in summer.

We go often to the swimming pool in summer.

We often going to the swimming pool in summer.

We often goes to the swimming pool in summer.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chủ ngữ We → dùng động từ nguyên mẫu go (không thêm -s).

Trạng từ tần suất (often) đứng trước động từ thường.

Cấu trúc đúng: S + often + V (nguyên mẫu)

Chọn A.

Dịch nghĩa: Chúng tôi thường đến hồ bơi vào mùa hè.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Match.

1. She goes to the marketa. at the park.
2. My birthdayb. in June.
3. We sometimes play footballc. every weekend.

1-c, 2-a, 3-b

1-b, 2-a, 3-c

1-c, 2-b, 3-a

1-a, 2-c, 3-b

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

1 – c: Cô ấy đi chợ mỗi cuối tuần.

2 – b: Sinh nhật của tôi vào tháng Sáu.

3 – a: Chúng tôi thỉnh thoảng chơi đá bóng ở công viên.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

She take a shower and then get dresses.

She takes a shower and then gets dressed.

She takes a shower and next get dressed.

She taking a shower and then gets dressed.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

She → động từ thêm -s

Cụm đúng: get dressed (không phải “get dresses”)

“then” dùng nối hành động.

Dịch nghĩa: Cô ấy đi tắm rồi mặc quần áo.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

Next, I do my homework and have a snack.

Next I does my homework and have a snack.

Next, I doing my homework and have a snack.

Next, I do my homework and has a snack.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chủ ngữ “I” động từ chính giữ nguyên không chia.

Chọn A.

Dịch nghĩa: Tiếp theo, tôi làm bài tập về nhà và ăn nhẹ.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

First, I riding my bike and then catch the bus.

First, I rides my bike and then catch the bus.

First, I ride my bike and then catches the bus.

First, I ride my bike and then catch the bus.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Chủ ngữ I → động từ nguyên mẫu: ride, catch.

“First,… then…” dùng để nói thứ tự hoạt động.

Dịch nghĩa: Đầu tiên, tôi đạp xe rồi bắt xe buýt.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả