20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Which word has the underlined part pronounced differently?
video game
program
Germany
playground
Đáp án đúng: C
Đáp án C. Germany có phần gạch chân được phát âm là âm /dʒ/, các đáp án còn lại là âm /g/.
A. video game /ˈvɪdiəʊ ɡeɪm/
B. program /ˈprəʊɡræm/
C. Germany /ˈdʒɜːməni/
D. playground /ˈpleɪɡraʊnd/
Which word has the underlined part pronounced differently?
movie star
smartphone
garbage
tablet
Đáp án đúng: D
Đáp án D. tablet có phần gạch chân được phát âm là âm /æ/, các đáp án còn lại là âm /ɑː/.
A. movie star /ˈmuːvi stɑː(r)/
B. smartphone /ˈsmɑːtfəʊn/
C. garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/
D. tablet /ˈtæblət/
Which word has the underlined part pronounced differently?
singer
spaceship
litter
island
Đáp án đúng: D
Đáp án D. island có phần gạch chân được phát âm là âm /aɪ/, các đáp án còn lại là âm /ɪ/.
A. singer /ˈsɪŋə(r)/
B. spaceship /ˈspeɪsʃɪp/
C. litter /ˈlɪtə(r)/
D. island /ˈaɪlənd/
Which word has the underlined part pronounced differently?
stadium
traffic
travel
astronaut
Đáp án đúng: A
Đáp án A. stadium có phần gạch chân được phát âm là âm /eɪ/, các đáp án còn lại là âm /æ/.
A. stadium /ˈsteɪdiəm/
B. traffic /ˈtræfɪk/
C. travel /ˈtrævl/
D. astronaut /ˈæstrənɔːt/
Which word has the underlined part pronounced differently?
cartoon
door
moon
toothache
Đáp án đúng: B
Đáp án B. door có phần gạch chân được phát âm là âm /ɔː/, các đáp án còn lại là âm /uː/.
A. cartoon /kɑːˈtuːn/
B. door /dɔː(r)/
C. moon /muːn/
D. toothache /ˈtuːθeɪk/
Which word has the underlined part pronounced differently?
channel
catch
stomachache
chips
Đáp án đúng: C
Đáp án C. stomachache có phần gạch chân được phát âm là âm /k/, các đáp án còn lại là âm /tʃ/.
A. channel /ˈtʃænl/
B. catch /kætʃ/
C. stomachache /ˈstʌməkeɪk/
D. chips /tʃɪps/
Odd one out.
tablet
singer
DVD
remote control
Đáp án đúng: B
Đáp án B. singer (ca sĩ) là con người (nghề nghiệp), các đáp án còn lại đều là đồ vật/thiết bị điện tử: tablet (máy tính bảng), DVD (đĩa DVD), remote control (điều khiển từ xa).
Odd one out.
TV show
cartoon
movie
stadium
Đáp án đúng: D
Đáp án D. stadium (sân vận động) là địa điểm, các đáp án còn lại đều là chương trình trên TV để xem: TV show (chương trình truyền hình), cartoon (phim hoạt hình), movie (phim điện ảnh).
Look and choose: QUIZ PROGRAM




Đáp án đúng: A
quiz program: chương trình đố vui
Look and choose.

rocket
sore throat
robot
remote control
Đáp án đúng: D
A. rocket: tên lửa
B. sore throat: đau họng
C. robot: robot
D. remote control: điều khiển từ xa
Look and choose: STADIUM




Đáp án đúng: B
stadium: sân vận động
Look and choose.

I’m going to play _______.
basketball
a quiz game
guitar
video games
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Tôi sẽ chơi _______.
A. bóng rổ
B. trò chơi đố vui
C. đàn guitar
D. trò chơi điện tử
Dựa vào tranh, chọn D.
Look and choose.

Can you give me the _______?
DVD
remote control
smartphone
garbage can
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Bạn có thể cho tôi _______?
A. DVD
B. Điều khiển từ xa
C. Điện thoại thông minh
D. Thùng rác
Dựa vào tranh, chọn C.
Look and choose.

Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Họ sẽ xem _______ mới đó.
A. DVD
B. kênh truyền hình
C. trận bóng đá
D. chuyến đi
Dựa vào tranh, chọn A.
Look and choose.

Kids like watching _______.
storms
cartoons
quiz programs
dinosaurs
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Trẻ em thích xem _______.
A. bão
B. phim hoạt hình
C. chương trình đố vui
D. khủng long
Dựa vào tranh, chọn B.
Listen and choose.




Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: I’m going to watch my favorite TV show. (Tôi sẽ đi xem chương trình truyền hình yêu thích của mình.)
Listen and choose.




Đáp án đúng: D
Nội dung nghe: She’s going to become a singer. (Cô ấy sẽ trở thành ca sĩ.)
Listen and choose.




Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: He’s a famous movie star. (Anh ấy là một ngôi sao điện ảnh nổi tiếng.)
Listen and choose.




Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: My brother plays for the school football team. (Anh trai tôi chơi cho đội bóng đá của trường.)
Listen and choose.
Are you going to buy a smartphone? - _______
Yes, I should.
Yes, I will.
Yes, I am.
Yes, I do.
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: Are you going to buy a smartphone? (Bạn có định mua điện thoại thông minh không?)
- Yes, I am. (Có, tôi sẽ mua.)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 5
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















