20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 541 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

I ______ going to watch a movie tonight.

is

am

are

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)

Trong đó:

I → am

You, we, they → are

He, she, it → is

Chọn B.

Dịch nghĩa: Tối nay tôi sẽ đi xem phim.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

She ______ going to play video games.

am

is

are

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)

Trong đó:

I → am

You, we, they → are

He, she, it → is

Chọn B.

Dịch nghĩa: Cô ấy sẽ chơi trò chơi điện tử.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

We ______ going to watch that TV show.

is

am

are

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)

Trong đó:

I → am

You, we, they → are

He, she, it → is

Chọn C.

Dịch nghĩa: Chúng ta sẽ xem chương trình truyền hình đó.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

______ you going to watch the quiz program?

Do

Are

Is

Did

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)

Với câu hỏi, ta đảo “Am/Is/Are” lên trước chủ ngữ: Am/Is/Are + S + going to + V (nguyên thể)?

Trong đó:

I → am

You, we, they → are

He, she, it → is

Chọn B.

Dịch nghĩa: Bạn có định xem chương trình đố vui không?

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

He isn’t going to ______ TV tonight.

watching

watches

watch

watched

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)

Dịch nghĩa: Tối nay anh ấy sẽ không xem tivi.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

What ______ they going to do tomorrow?

do

are

is

did

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)

Với câu hỏi, ta đảo “Am/Is/Are” lên trước chủ ngữ: Am/Is/Are + S + going to + V (nguyên thể)?

Trong đó:

I → am

You, we, they → are

He, she, it → is

Chọn B.

Dịch nghĩa: Họ sẽ làm gì vào ngày mai?

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

Where ______ he going to meet his friend?

do

are

is

did

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)

Với câu hỏi, ta đảo “Am/Is/Are” lên trước chủ ngữ: Am/Is/Are + S + going to + V (nguyên thể)?

Trong đó:

I → am

You, we, they → are

He, she, it → is

Chọn C.

Dịch nghĩa: Anh ấy sẽ gặp bạn mình ở đâu?

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

They are going to ______ a movie star.

meet

meets

meeting

met

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)

Dịch nghĩa: Họ sắp được gặp một ngôi sao điện ảnh.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

______ they going to play games tonight?

Do

Did

Are

Is

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)

Với câu hỏi, ta đảo “Am/Is/Are” lên trước chủ ngữ: Am/Is/Are + S + going to + V (nguyên thể)?

Trong đó:

I → am

You, we, they → are

He, she, it → is

Chọn C.

Dịch nghĩa: Họ có định chơi trò chơi tối nay không?

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

What are you going to do?

- _______ a remote control.

I should buy

I’m going to buy

I’ll buy

I bought

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu hỏi dùng thì tương lai gần với “be going to”, nên câu trả lời cũng dùng thì này.

Chọn B.

Dịch nghĩa:

Bạn định làm gì?

Tôi sẽ mua một cái điều khiển từ xa.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

She going to take part in the basketball team.

She is going to take part in the basketball team.

She is go to take part in the basketball team.

She going take part in the basketball team.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)

Dịch nghĩa: Cô ấy sẽ tham gia đội bóng rổ.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

They will going to watch a football match at the stadium with their friends this evening.

will

watch

stadium

this

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)

Sửa: will → are

Dịch nghĩa: Tối nay họ sẽ đi xem một trận bóng đá tại sân vận động cùng với bạn bè.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

We are going to change the channel to watch our favorite TV show yesterday.

are

channel

our

yesterday

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)

yesterday: ngày hôm qua → không phù hợp

Sửa: yesterday → tomorrow/tonight/… (thời gian trong tương lai)

Dịch nghĩa: Ngày mai/Tối nay/… chúng ta sẽ chuyển kênh để xem chương trình truyền hình yêu thích của mình.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

The singer is going to sings on stage in front of thousands of fans tonight.

singer

sings

in front of

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)

Sửa: sings → sing

Dịch nghĩa: Tối nay, ca sĩ sẽ hát trên sân khấu trước hàng ngàn người hâm mộ.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Is Mary going to watch that TV show tonight?

Yes, she is.

Yes, she going to.

No, she does.

No, she going.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu hỏi dùng thì tương lai gần “be going to” dạng Yes/No, câu trả lời:

Yes, S + am/is/are.

No, I’m not / S + isn’t/aren’t

Chọn A.

Dịch nghĩa:

Mary có xem chương trình truyền hình đó tối nay không?

- Có, cô ấy sẽ xem.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_________________

– No, we aren’t.

What channel are we going to watch tonight?

Are we going to watch that TV show tonight?

When are we going to watch a movie?

Where are we going to watch the cartoon?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu trả lời là “No. we aren’t.” → đây là câu trả lời Yes/No, không dùng từ hỏi.

Chọn B.

Dịch nghĩa:

_________________

– Không, chúng ta không.

A. Tối nay chúng ta sẽ xem kênh nào?

B. Tối nay chúng ta sẽ xem chương trình truyền hình đó chứ?

C. Khi nào chúng ta sẽ xem phim?

D. Chúng ta sẽ xem phim hoạt hình ở đâu?

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Match.

1. Will he become a doctor?a. Yes, they are.
2. Did they go to the stadium?b. No, they didn’t.
3. Are Mark and Lily going to fix the tablet?c. No, he won’t.

1-c, 2-a, 3-b

1-b, 2-a, 3-c

1-c, 2-b, 3-a

1-a, 2-c, 3-b

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

1 – c: Anh ấy sẽ trở thành bác sĩ à? – Không, anh ấy sẽ không.

2 – b: Có phải họ đã tới sân vận động không? – Không, họ có tới đâu.

3 – a: Mark và Lily liệu có sửa cái máy tính bảng không? – Có, họ sẽ sửa.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

She is going to watch cartoon tonight.

She going to watch a cartoon tonight.

She is going to watch a cartoon tonight.

She is going watch a cartoon tonight.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)

Loại B và D vì sai cấu trúc.

Loại A vì “cartoon” (bộ phim hoạt hình) là danh từ đếm được số ít, cần mạo từ “a” (một).

Dịch nghĩa: Tối nay cô ấy sẽ xem phim hoạt hình.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

What are you going to do?

What you are going to do?

What will you going to do?

What are you going to doing?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc đúng: Từ hỏi + am/is/are + S + going to V (nguyên thể)?

Chọn A.

Dịch nghĩa: Bạn dự định sẽ làm gì?

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What are you going to do?

Yes, I will.

Yes, I am.

I’m going to play the piano.

I’ll go there.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Bạn sẽ làm gì?

A. Vâng, tôi sẽ làm.

B. Vâng, tôi đang làm.

C. Tôi sẽ chơi piano.

D. Tôi sẽ đến đó.

Loại D vì câu hỏi dùng “be going to”, không dùng “will”, nên câu trả lời dùng “be going to” tương ứng.

Dựa vào nghĩa và thì, chọn C.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả