20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 12. Something new to watch! - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Fill in the blank.
I ______ going to watch a movie tonight.
is
am
are
be
Đáp án đúng: B
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Trong đó:
I → am
You, we, they → are
He, she, it → is
Chọn B.
Dịch nghĩa: Tối nay tôi sẽ đi xem phim.
Fill in the blank.
She ______ going to play video games.
am
is
are
be
Đáp án đúng: B
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Trong đó:
I → am
You, we, they → are
He, she, it → is
Chọn B.
Dịch nghĩa: Cô ấy sẽ chơi trò chơi điện tử.
Fill in the blank.
We ______ going to watch that TV show.
is
am
are
be
Đáp án đúng: C
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Trong đó:
I → am
You, we, they → are
He, she, it → is
Chọn C.
Dịch nghĩa: Chúng ta sẽ xem chương trình truyền hình đó.
Fill in the blank.
______ you going to watch the quiz program?
Do
Are
Is
Did
Đáp án đúng: B
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Với câu hỏi, ta đảo “Am/Is/Are” lên trước chủ ngữ: Am/Is/Are + S + going to + V (nguyên thể)?
Trong đó:
I → am
You, we, they → are
He, she, it → is
Chọn B.
Dịch nghĩa: Bạn có định xem chương trình đố vui không?
Fill in the blank.
He isn’t going to ______ TV tonight.
watching
watches
watch
watched
Đáp án đúng: C
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Dịch nghĩa: Tối nay anh ấy sẽ không xem tivi.
Fill in the blank.
What ______ they going to do tomorrow?
do
are
is
did
Đáp án đúng: B
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Với câu hỏi, ta đảo “Am/Is/Are” lên trước chủ ngữ: Am/Is/Are + S + going to + V (nguyên thể)?
Trong đó:
I → am
You, we, they → are
He, she, it → is
Chọn B.
Dịch nghĩa: Họ sẽ làm gì vào ngày mai?
Fill in the blank.
Where ______ he going to meet his friend?
do
are
is
did
Đáp án đúng: C
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Với câu hỏi, ta đảo “Am/Is/Are” lên trước chủ ngữ: Am/Is/Are + S + going to + V (nguyên thể)?
Trong đó:
I → am
You, we, they → are
He, she, it → is
Chọn C.
Dịch nghĩa: Anh ấy sẽ gặp bạn mình ở đâu?
Fill in the blank.
They are going to ______ a movie star.
meet
meets
meeting
met
Đáp án đúng: A
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Dịch nghĩa: Họ sắp được gặp một ngôi sao điện ảnh.
Fill in the blank.
______ they going to play games tonight?
Do
Did
Are
Is
Đáp án đúng: C
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Với câu hỏi, ta đảo “Am/Is/Are” lên trước chủ ngữ: Am/Is/Are + S + going to + V (nguyên thể)?
Trong đó:
I → am
You, we, they → are
He, she, it → is
Chọn C.
Dịch nghĩa: Họ có định chơi trò chơi tối nay không?
Fill in the blank.
What are you going to do?
- _______ a remote control.
I should buy
I’m going to buy
I’ll buy
I bought
Đáp án đúng: B
Câu hỏi dùng thì tương lai gần với “be going to”, nên câu trả lời cũng dùng thì này.
Chọn B.
Dịch nghĩa:
Bạn định làm gì?
Tôi sẽ mua một cái điều khiển từ xa.
Choose the correct sentence.
She going to take part in the basketball team.
She is going to take part in the basketball team.
She is go to take part in the basketball team.
She going take part in the basketball team.
Đáp án đúng: B
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Dịch nghĩa: Cô ấy sẽ tham gia đội bóng rổ.
Find the mistake.
They will going to watch a football match at the stadium with their friends this evening.
will
watch
stadium
this
Đáp án đúng: A
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Sửa: will → are
Dịch nghĩa: Tối nay họ sẽ đi xem một trận bóng đá tại sân vận động cùng với bạn bè.
Find the mistake.
We are going to change the channel to watch our favorite TV show yesterday.
are
channel
our
yesterday
Đáp án đúng: D
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
yesterday: ngày hôm qua → không phù hợp
Sửa: yesterday → tomorrow/tonight/… (thời gian trong tương lai)
Dịch nghĩa: Ngày mai/Tối nay/… chúng ta sẽ chuyển kênh để xem chương trình truyền hình yêu thích của mình.
Find the mistake.
The singer is going to sings on stage in front of thousands of fans tonight.
singer
sings
in front of
of
Đáp án đúng: B
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Sửa: sings → sing
Dịch nghĩa: Tối nay, ca sĩ sẽ hát trên sân khấu trước hàng ngàn người hâm mộ.
Choose the correct answer.
Is Mary going to watch that TV show tonight?
Yes, she is.
Yes, she going to.
No, she does.
No, she going.
Đáp án đúng: A
Câu hỏi dùng thì tương lai gần “be going to” dạng Yes/No, câu trả lời:
Yes, S + am/is/are.
No, I’m not / S + isn’t/aren’t
Chọn A.
Dịch nghĩa:
Mary có xem chương trình truyền hình đó tối nay không?
- Có, cô ấy sẽ xem.
Choose the correct answer.
_________________
– No, we aren’t.
What channel are we going to watch tonight?
Are we going to watch that TV show tonight?
When are we going to watch a movie?
Where are we going to watch the cartoon?
Đáp án đúng: B
Câu trả lời là “No. we aren’t.” → đây là câu trả lời Yes/No, không dùng từ hỏi.
Chọn B.
Dịch nghĩa:
_________________
– Không, chúng ta không.
A. Tối nay chúng ta sẽ xem kênh nào?
B. Tối nay chúng ta sẽ xem chương trình truyền hình đó chứ?
C. Khi nào chúng ta sẽ xem phim?
D. Chúng ta sẽ xem phim hoạt hình ở đâu?
Match.
| 1. Will he become a doctor? | a. Yes, they are. |
| 2. Did they go to the stadium? | b. No, they didn’t. |
| 3. Are Mark and Lily going to fix the tablet? | c. No, he won’t. |
1-c, 2-a, 3-b
1-b, 2-a, 3-c
1-c, 2-b, 3-a
1-a, 2-c, 3-b
Đáp án đúng: C
1 – c: Anh ấy sẽ trở thành bác sĩ à? – Không, anh ấy sẽ không.
2 – b: Có phải họ đã tới sân vận động không? – Không, họ có tới đâu.
3 – a: Mark và Lily liệu có sửa cái máy tính bảng không? – Có, họ sẽ sửa.
Choose the correct sentence.
She is going to watch cartoon tonight.
She going to watch a cartoon tonight.
She is going to watch a cartoon tonight.
She is going watch a cartoon tonight.
Đáp án đúng: C
Cách diễn tả hành động tương lai có kế hoạch: S + am/is/are + going to + V (nguyên thể)
Loại B và D vì sai cấu trúc.
Loại A vì “cartoon” (bộ phim hoạt hình) là danh từ đếm được số ít, cần mạo từ “a” (một).
Dịch nghĩa: Tối nay cô ấy sẽ xem phim hoạt hình.
Choose the correct sentence.
What are you going to do?
What you are going to do?
What will you going to do?
What are you going to doing?
Đáp án đúng: A
Cấu trúc đúng: Từ hỏi + am/is/are + S + going to V (nguyên thể)?
Chọn A.
Dịch nghĩa: Bạn dự định sẽ làm gì?
Choose the correct answer.
What are you going to do?
Yes, I will.
Yes, I am.
I’m going to play the piano.
I’ll go there.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Bạn sẽ làm gì?
A. Vâng, tôi sẽ làm.
B. Vâng, tôi đang làm.
C. Tôi sẽ chơi piano.
D. Tôi sẽ đến đó.
Loại D vì câu hỏi dùng “be going to”, không dùng “will”, nên câu trả lời dùng “be going to” tương ứng.
Dựa vào nghĩa và thì, chọn C.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 5
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















