20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 539 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Questions 1-10. Read and fill in the blanks.

(1) _______ the future, people will travel in new ways. They may go into space (2) _______ spaceship or fly in supersonic planes for long trips. Cities (3) _______ change, and roads may become less (4) _______ because traffic will (5) ________ smarter. People will use (6) _______ technology to save time and energy. (7) _______ will help with dangerous jobs, and students may study online instead of using notebooks. There won’t be (8) _______ big, old computers in schools (9) _______ tablets and laptops will be more common. Life will become easier, and people will have more (10) _______ to relax and enjoy their vacations.

1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(1) _______ the future, people will travel in new ways.

With

In

On

Under

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

in the future: trong tương lai

Dịch nghĩa: Trong tương lai, con người sẽ đi du lịch theo những cách thức mới.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

They may go into space (2) _______ spaceship or fly in supersonic planes for long trips.

from

and

by

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

by + phương tiện: bằng phương tiện gì

Dịch nghĩa: Họ có thể du hành vào không gian bằng tàu vũ trụ hoặc bay trên máy bay siêu thanh cho những chuyến đi dài.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cities (3) _______ change, and roads may become less (4) _______

will

will to

wills

wants

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể → Loại B và C.

Loại D vì chủ ngữ “Cities” là số nhiều, động từ “want” không chia.

Chọn A.

Dịch nghĩa: Các thành phố sẽ thay đổi, và đường sá có thể trở nên bớt (4) _______

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cities (3) _______ change, and roads may become less (4) _______

traffic

dark

crowded

healthy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. traffic: giao thông

B. dark: tối

C. crowded: đông đúc

D. healthy: lành mạnh

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch nghĩa: Các thành phố sẽ thay đổi, và đường sá có thể trở nên bớt đông đúc hơn

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cities (3) _______ change, and roads may become less (4) _______ because traffic will (5) ________ smarter.

becoming

becomes

became

become

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể

Dịch nghĩa: Các thành phố sẽ thay đổi, và đường sá có thể trở nên bớt tắc nghẽn hơn vì giao thông sẽ trở nên thông minh hơn.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

People will use (6) _______ technology to save time and energy.

old

new

long

crowded

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. old: cũ

B. new: mới

C. long: dài

D. crowded: đông đúc

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch nghĩa: Mọi người sẽ sử dụng công nghệ mới để tiết kiệm thời gian và năng lượng.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(7) _______ will help with dangerous jobs, and students may study online instead of using notebooks.

Traffic

Roads

Robots

Astronauts

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Traffic: Giao thông

B. Roads: Đường

C. Robots: Robot

D. Astronauts: Phi hành gia

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch nghĩa: Robot sẽ hỗ trợ các công việc nguy hiểm, và sinh viên có thể học trực tuyến thay vì dùng vở ghi chép.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There won’t be (8) _______ big, old computers in schools (9) _______ tablets and laptops will be more common.

any more

much

no

with

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc đúng là: There will/won’t be + (any more) + danh từ.

Ngoài ra, trong câu phủ định dùng any more, không dùng hai phủ định cùng lúc, loại C.

Chọn A.

Dịch nghĩa: Sẽ không còn máy tính cũ, to lớn nào trong trường học nữa (9) _______ máy tính bảng và máy tính xách tay sẽ phổ biến hơn.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

There won’t be (8) _______ big, old computers in schools (9) _______ tablets and laptops will be more common.

but

without

from

because

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. but: nhưng

B. without: mà không

C. from: từ

D. because: bởi vì

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch nghĩa: Sẽ không còn những chiếc máy tính cũ kỹ, cồng kềnh trong trường học nữa vì máy tính bảng và máy tính xách tay sẽ trở nên phổ biến hơn.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Life will become easier, and people will have more (10) _______ to relax and enjoy their vacations.

future

time

storms

headache

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. future: tương lai

B. time: thời gian

C. storms: cơn bão

D. headache: đau đầu

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch nghĩa: Cuộc sống sẽ trở nên dễ dàng hơn, và mọi người sẽ có nhiều thời gian hơn để thư giãn và tận hưởng kỳ nghỉ của mình.

Dịch bài đọc:

Trong tương lai, con người sẽ di chuyển theo những cách thức mới. Họ có thể đi vào không gian bằng tàu vũ trụ hoặc bay trên những chiếc máy bay siêu thanh cho những chuyến đi dài. Các thành phố sẽ thay đổi, và đường sá có thể trở nên bớt tắc nghẽn hơn vì hệ thống giao thông sẽ thông minh hơn. Mọi người sẽ sử dụng công nghệ mới để tiết kiệm thời gian và năng lượng. Robot sẽ hỗ trợ những công việc nguy hiểm, và học sinh có thể học trực tuyến thay vì dùng vở. Sẽ không còn những chiếc máy tính cũ kỹ, cồng kềnh trong trường học nữa vì máy tính bảng và máy tính xách tay sẽ phổ biến hơn. Cuộc sống sẽ trở nên dễ dàng hơn, và mọi người sẽ có nhiều thời gian hơn để thư giãn và tận hưởng kỳ nghỉ của mình.

Đoạn văn

Question 11-15. Read and answer the questions.

Hi, I’m Anna. After school, my siblings and I go home and help with the housework. I will take a shower first, then I will clean my room and fold my clothes. I will also help my mom prepare dinner. Tom will water the plants and feed the dog. Mary will sweep the floor and take out the trash. After that, we will set the table and wash the dishes together. We will be very happy because helping our parents will make our home clean and comfortable.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What will Anna do first after school?

She will feed the dog.

She will take a shower.

She will sweep the floor.

She will water the plants.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Anna sẽ làm gì đầu tiên sau giờ học?

A. Cô ấy sẽ cho chó ăn.

B. Cô ấy sẽ tắm.

C. Cô ấy sẽ quét nhà.

D. Cô ấy sẽ tưới cây.

Thông tin: I will take a shower first, then I will clean my room and fold my clothes. (Tôi sẽ đi tắm trước, sau đó dọn phòng và gấp quần áo.)

Chọn B.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What will Tom do after school?

He will wash the dishes.

He will clean his room.

He will water the plants and feed the dog.

He will take out the trash.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Tom sẽ làm gì sau giờ học?

A. Cậu ấy sẽ rửa bát.

B. Cậu ấy sẽ dọn dẹp phòng.

C. Cậu ấy sẽ tưới cây và cho chó ăn.

D. Cậu ấy sẽ đổ rác.

Thông tin: Tom will water the plants and feed the dog. (Tom sẽ tưới cây và cho chó ăn.)

Chọn C.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Who will sweep the floor and take out the trash?

Anna

Tom

Mary

Anna’s father

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Ai sẽ quét nhà và đổ rác?

A. Anna

B. Tom

C. Mary

D. Bố của Anna

Thông tin: Mary will sweep the floor and take out the trash. (Mary sẽ quét nhà và đổ rác.)

Chọn C.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Why will they be happy?

Because they will play games.

Because they will go out.

Because helping their parents will make the home clean.

Because they will watch TV.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Tại sao họ sẽ vui vẻ?

A. Vì họ sẽ được chơi trò chơi.

B. Vì họ sẽ được đi chơi.

C. Vì giúp đỡ bố mẹ sẽ làm cho nhà cửa sạch sẽ.

D. Vì họ sẽ được xem TV.

Thông tin: We will be very happy because helping our parents will make our home clean and comfortable. (Chúng ta sẽ rất vui vì giúp đỡ bố mẹ sẽ làm cho nhà cửa sạch sẽ và thoải mái hơn.)

Chọn C.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

How many people may there be in Anna’s family?

Two

Three

Four

Five

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Gia đình của Anna có thể có bao nhiêu người?

A. Hai

B. Ba

C. Bốn

D. Năm

Thông tin: Trong bài ta thấy nhà Anna có: “parents” (bố mẹ), Anna, Tom, Mary → 5 người

Chọn D.

Dịch bài đọc:

Chào, mình là Anna. Sau giờ học, mình và các anh chị em về nhà giúp bố mẹ làm việc nhà. Đầu tiên mình sẽ tắm, sau đó dọn phòng và gấp quần áo. Mình cũng sẽ giúp mẹ chuẩn bị bữa tối. Tom sẽ tưới cây và cho chó ăn. Mary sẽ quét nhà và đổ rác. Sau đó, chúng mình sẽ cùng nhau dọn bàn và rửa bát. Chúng mình sẽ rất vui vì giúp đỡ bố mẹ sẽ làm cho nhà cửa sạch sẽ và thoải mái hơn.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rearrange.

be / will / he / . / an / astronaut

He an astronaut will be.

Will he be an astronaut.

He will be an astronaut.

He will an astronaut be.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu đúng ở thì tương lai đơn có cấu trúc: S + will + V (nguyên thể )

Xét các đáp án khác:

A. Sai trật tự từ (He + an + astronaut + will + be).

B. Là câu hỏi, không phải câu khẳng định.

D. Sai vị trí của be và an astronaut.

Chọn C.

Dịch nghĩa: Anh ấy sẽ trở thành một phi hành gia.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Rearrange.

you / go / will / ? / moon / the / to

You will go the moon to?

Will you go to the moon?

You go will to the moon?

Will go you to the moon?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu cần sắp xếp theo thì tương lai đơn. Tuy nhiên, vì có dấu hỏi (?), đây là câu nghi vấn, nên cấu trúc đúng là:

Will + S + V (nguyên thể)?

Chọn B.

Xét các đáp án khác:

A. You will go the moon to? → Sai trật tự cụm to the moon.

C. You go will to the moon? → Sai vị trí will.

D. Will go you to the moon? → Sai trật tự S.

Dịch nghĩa: Bạn sẽ đi tới Mặt Trăng chứ?

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Write the sentence with “will/won’t”.

I / not / travel / Hanoi / plane.

I won’t travel to Hanoi by plane.

I will not travel Hanoi by plane.

I won’t travel Hanoi plane.

I will travel to Hanoi by plane.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu ở thì tương lai đơn dạng phủ định có cấu trúc:

S + will not / won’t + V (bare infinitive)

by + phương tiện: đi bằng phương tiện gì

Chọn A.

Xét các đáp án khác:

B. Thiếu giới từ to trước Hanoi.

C. Thiếu to và by, câu sai ngữ pháp.

D. Là câu khẳng định, không đúng yêu cầu “not”.

Dịch nghĩa: Tôi sẽ không đi Hà Nội bằng máy bay.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Write the sentence with “will/won’t”.

We / have / good time / Cat Ba Island.

We will have a good time on Cat Ba Island.

We will have good time at Cat Ba Island.

We won’t have a good time on Cat Ba Island.

We will has a good time on Cat Ba Island.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu khẳng định ở thì tương lai đơn có cấu trúc:

S + will + V (nguyên thể) → will have (không chia has).

Ngoài ra:

Phải có mạo từ “a” trong cụm “a good time”.

Dùng giới từ on với đảo (island).

Xét các đáp án khác:

B. Thiếu mạo từ a và dùng sai giới từ.

C. Là câu phủ định, không đúng yêu cầu đề bài.

D. Sai dạng động từ (has).

Chọn A.

Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ có một khoảng thời gian vui vẻ ở đảo Cát Bà.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Write the correct question for the underlined part.

My mom will go shopping at the weekend.

What will your mom do at the weekend?

When will your mom go shopping?

Where will your mom go shopping?

Who will go shopping at the weekend?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Phần gạch chân “at the weekend” chỉ thời gian, nên câu hỏi đúng phải dùng “When” (Khi nào).

Cấu trúc câu hỏi thì tương lai đơn:

Từ hỏi + will + S + V (nguyên thể)?

What: Cái gì

Where: Ở đâu

Who: Ai

Chọn B.

Dịch nghĩa: Mẹ tôi sẽ đi mua sắm vào cuối tuần.

→ Khi nào mẹ bạn sẽ đi mua sắm?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả