20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Which word has the underlined part pronounced differently?
future
rocket
storm
faster
Đáp án đúng: A
Đáp án A. future có phần gạch chân được phát âm là âm /tʃ/, các đáp án còn lại là âm /t/.
A. future /ˈfjuːtʃə(r)/
B. rocket /ˈrɒkɪt/
C. storm /stɔːm/
D. faster /fɑːstə(r)/
Which word has the underlined part pronounced differently?
astronaut
robot
dinosaur
London
Đáp án đúng: B
Đáp án B. robot có phần gạch chân được phát âm là âm /əʊ/, các đáp án còn lại là âm /ə/.
A. astronaut /ˈæstrənɔːt/
B. robot /ˈrəʊbɒt/
C. dinosaur /ˈdaɪnəsɔː(r)/
D. London /ˈlʌndən/
Which word has the underlined part pronounced differently?
plane
spaceship
traffic
headache
Đáp án đúng: C
Đáp án C. traffic có phần gạch chân được phát âm là âm /æ/, các đáp án còn lại là âm /eɪ/.
A. plane /pleɪn/
B. spaceship /ˈspeɪsʃɪp/
C. traffic /ˈtræfɪk/
D. headache /ˈhedeɪk/
Which word has the underlined part pronounced differently?
supersonic
jungle
umbrella
lucky
Đáp án đúng: A
Đáp án A. supersonic có phần gạch chân được phát âm là âm /uː/, các đáp án còn lại là âm /ʌ/.
A. supersonic /ˌsuːpəˈsɒnɪk/
B. jungle /ˈdʒʌŋɡl/
C. umbrella /ʌmˈbrelə/
D. lucky /ˈlʌki/
Which word has the underlined part pronounced differently?
roads
storms
planes
spaceships
Đáp án đúng: D
Đáp án D. spaceships có phần gạch chân được phát âm là âm /s/, các đáp án còn lại là âm /z/.
A. roads /rəʊdz/
B. storms /stɔːmz/
C. planes /pleɪnz/
D. spaceships /ˈspeɪsʃɪps/
Which word has the underlined part pronounced differently?
travelled
crowded
happened
peeled
Đáp án đúng: B
Đáp án B. crowded có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪd/, các đáp án còn lại là âm /d/.
A. travelled /ˈtrævld/
B. crowded /ˈkraʊdɪd/
C. happened /ˈhæpənd/
D. peeled /piːld/
Odd one out.
Earth
Moon
Sun
supersonic plane
Đáp án đúng: D
Đáp án D. supersonic plane (máy bay siêu nhanh) là phương tiện do con người chế tạo, không phải là thiên thể, các đáp án còn lại Earth (Trái Đất), Moon (Mặt Trăng) và Sun (Mặt Trời) đều là các thiên thể tự nhiên trong vũ trụ.
Odd one out.
rocket
road
supersonic plane
spaceship
Đáp án đúng: B
Đáp án B. road (con đường) không phải là phương tiện, mà là cơ sở hạ tầng giao thông, các đáp án còn lại đều là phương tiện di chuyển trong không gian hoặc trên không: rocket (tên lửa), supersonic plane (máy bay siêu thanh) và spaceship (tàu vũ trụ).
Look and choose: ASTRONAUT




Đáp án đúng: C
astronaut: phi hành gia
Look and choose.

crowded
travel
spaceship
moon
Đáp án đúng: B
A. crowded: đông đúc
B. travel: đi lại, du lịch
C. spaceship: tàu vũ trụ
D. moon: mặt trăng
Look and choose: ROCKET




Đáp án đúng: D
rocket: tên lửa
Look and choose.

__________ are super fast.
Bikes
Motorbikes
Trains
Supersonic planes
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: _________ siêu nhanh.
A. Xe đạp
B. Xe máy
C. Tàu
D. Máy bay siêu nhanh
Dựa vào tranh, chọn D.
Look and choose.

In the future, people might travel into space and spend holidays on the _______.
Earth
Moon
road
trees
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Trong tương lai, con người có thể du hành vào vũ trụ và nghỉ lễ trên _______.
A. Trái Đất
B. Mặt Trăng
C. con đường
D. cây
Dựa vào tranh, chọn B.
Choose the correct answer.
His brother is a/an _______.
future
rocket
astronaut
space
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Anh trai của anh ấy là một _______.
A. tương lai
B. tên lửa
C. phi hành gia
D. không gian
Chọn C.
Look and choose.

Julie will buy a _______ model next birthday.
rocket
future
moon
space
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Julie sẽ mua một mô hình _______ vào sinh nhật tới.
A. tên lửa
B. tương lai
C. mặt trăng
D. không gian
Dựa vào tranh, chọn A.
Listen and choose.




Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: In the future, people will go to the moon. (Trong tương lai, con người sẽ lên mặt trăng.)
Chọn B.
Listen and choose.




Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: Astronauts use spaceships for travel in space. (Các phi hành gia sử dụng tàu vũ trụ để di chuyển trong không gian.)
Chọn A.
Listen and choose.




Đáp án đúng: D
Nội dung nghe: We travel by cars. (Chúng tôi di chuyển/đi du lịch bằng ô tô.)
Chọn D.
Listen and choose.




Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: Will they eat anything in space? (Họ sẽ ăn gì trên vũ trụ?)
Chọn C.
Listen and choose.
Will he travel there by bus?
No, he won’t.
Yes, he will.
He will travel in space in the future.
Yes, she will.
Đáp án đúng: B
Nội dung nghe: Will he travel there by bus? (Anh ấy sẽ đi đến đó bằng xe buýt chứ?)
- Yes, he will. (Vâng, đúng vậy.)
Chọn B.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 5
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















