20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 538 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

future

rocket

storm

faster

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. future có phần gạch chân được phát âm là âm /tʃ/, các đáp án còn lại là âm /t/.

A. future /ˈfjuːtʃə(r)/

B. rocket /ˈrɒkɪt/

C. storm /stɔːm/

D. faster /fɑːstə(r)/

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

astronaut

robot

dinosaur

London

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. robot có phần gạch chân được phát âm là âm /əʊ/, các đáp án còn lại là âm /ə/.

A. astronaut /ˈæstrənɔːt/

B. robot /ˈrəʊbɒt/

C. dinosaur /ˈdaɪnəsɔː(r)/

D. London /ˈlʌndən/

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

plane

spaceship

traffic

headache

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. traffic có phần gạch chân được phát âm là âm /æ/, các đáp án còn lại là âm /eɪ/.

A. plane /pleɪn/

B. spaceship /ˈspeɪsʃɪp/

C. traffic /ˈtræfɪk/

D. headache /ˈhedeɪk/

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

supersonic

jungle

umbrella

lucky

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. supersonic có phần gạch chân được phát âm là âm /uː/, các đáp án còn lại là âm /ʌ/.

A. supersonic /ˌsuːpəˈsɒnɪk/

B. jungle /ˈdʒʌŋɡl/

C. umbrella /ʌmˈbrelə/

D. lucky /ˈlʌki/

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

roads

storms

planes

spaceships

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. spaceships có phần gạch chân được phát âm là âm /s/, các đáp án còn lại là âm /z/.

A. roads /rəʊdz/

B. storms /stɔːmz/

C. planes /pleɪnz/

D. spaceships /ˈspeɪsʃɪps/

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

travelled

crowded

happened

peeled

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. crowded có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪd/, các đáp án còn lại là âm /d/.

A. travelled /ˈtrævld/

B. crowded /ˈkraʊdɪd/

C. happened /ˈhæpənd/

D. peeled /piːld/

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

Earth

Moon

Sun

supersonic plane

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. supersonic plane (máy bay siêu nhanh) là phương tiện do con người chế tạo, không phải là thiên thể, các đáp án còn lại Earth (Trái Đất), Moon (Mặt Trăng) và Sun (Mặt Trời) đều là các thiên thể tự nhiên trong vũ trụ.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

rocket

road

supersonic plane

spaceship

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. road (con đường) không phải là phương tiện, mà là cơ sở hạ tầng giao thông, các đáp án còn lại đều là phương tiện di chuyển trong không gian hoặc trên không: rocket (tên lửa), supersonic plane (máy bay siêu thanh) và spaceship (tàu vũ trụ).

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose: ASTRONAUT

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

astronaut: phi hành gia

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

crowded

travel

spaceship

moon

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. crowded: đông đúc

B. travel: đi lại, du lịch

C. spaceship: tàu vũ trụ

D. moon: mặt trăng

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose: ROCKET

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

rocket: tên lửa

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

__________ are super fast.

Bikes

Motorbikes

Trains

Supersonic planes

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: _________ siêu nhanh.

A. Xe đạp

B. Xe máy

C. Tàu

D. Máy bay siêu nhanh

Dựa vào tranh, chọn D.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

In the future, people might travel into space and spend holidays on the _______.

Earth

Moon

road

trees

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Trong tương lai, con người có thể du hành vào vũ trụ và nghỉ lễ trên _______.

A. Trái Đất

B. Mặt Trăng

C. con đường

D. cây

Dựa vào tranh, chọn B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

His brother is a/an _______.

future

rocket

astronaut

space

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Anh trai của anh ấy là một _______.

A. tương lai

B. tên lửa

C. phi hành gia

D. không gian

Chọn C.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

Julie will buy a _______ model next birthday.

rocket

future

moon

space

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Julie sẽ mua một mô hình _______ vào sinh nhật tới.

A. tên lửa

B. tương lai

C. mặt trăng

D. không gian

Dựa vào tranh, chọn A.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: In the future, people will go to the moon. (Trong tương lai, con người sẽ lên mặt trăng.)

Chọn B.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: Astronauts use spaceships for travel in space. (Các phi hành gia sử dụng tàu vũ trụ để di chuyển trong không gian.)

Chọn A.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Nội dung nghe: We travel by cars. (Chúng tôi di chuyển/đi du lịch bằng ô tô.)

Chọn D.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: Will they eat anything in space? (Họ sẽ ăn gì trên vũ trụ?)

Chọn C.

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Will he travel there by bus?

No, he won’t.

Yes, he will.

He will travel in space in the future.

Yes, she will.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Nội dung nghe: Will he travel there by bus? (Anh ấy sẽ đi đến đó bằng xe buýt chứ?)

- Yes, he will. (Vâng, đúng vậy.)

Chọn B.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả