20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Grammar - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Grammar - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 538 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

We’ll _______ on vacation by spaceship.

going

go

to go

goes

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể

Dịch nghĩa: Chúng ta sẽ đi nghỉ ngơi du lịch bằng tàu vũ trụ.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

Will Mark ______ by train? – Yes, he will.

is

travel

travels

is travelling

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể

Với câu hỏi, ta đảo “will” lên trước chủ ngữ, động từ giữ nguyên không chia.

Dịch nghĩa: Mark có đi tàu hỏa không? – Có, cậu ấy sẽ đi.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

Lily won’t _______ homework next week.

has

having

have

had

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể

Dịch nghĩa: Lily sẽ không có bài tập về nhà vào tuần tới.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

I _______ around the Earth.

will

will travels

travels

will travel

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể

Dịch nghĩa: Tôi sẽ đi du lịch vòng quanh Trái Đất.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

_______ people work on the moon? – Yes, they will.

Should

Will

Do

Are

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể

Với câu hỏi, ta đảo “will” lên trước chủ ngữ, động từ giữ nguyên không chia.

Dịch nghĩa: Liệu con người có làm việc trên mặt trăng không? – Có.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

He _______ astronaut clothes.

will be

will wear

will go

will wears

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể

Dựa vào nghĩa, chọn động từ “wear” (mặc).

Dịch nghĩa: Anh ấy sẽ mặc trang phục phi hành gia.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

_______ the future, students won’t use notebooks anymore.

For

With

In

Be

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

in the future: trong tương lai

Dịch nghĩa: Trong tương lai, học sinh sẽ không còn sử dụng vở ghi nữa.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

Robots _______ housework in the future.

will do

has do

do

will do not

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

in the future: trong tương lai

Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể

Dịch nghĩa: Trong tương lai, robot sẽ làm việc nhà.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

Will you have children?

- No, we _______.

are

aren’t

will

won’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu hỏi Yes/No thì tương lai đơn: Will + S (Chủ ngữ) + V?

Câu trả lời: Yes, S + will. / No, S + won’t.

Chọn D.

Dịch nghĩa:

Bạn có dự định sinh con không?

- Không, chúng tôi không có dự định.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Fill in the blank.

Lucas will visit the museum _______.

next week

yesterday

anymore

every morning

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. next week: tuần tới

B. yesterday: hôm qua

C. anymore: không còn nữa

D. every morning: mỗi buổi sáng

Ta có: will (sẽ) là cấu trúc thì tương lai đơn, do đó cần thời gian trong tương lai. Chọn A.

Dịch nghĩa: Lucas sẽ đến thăm bảo tàng vào tuần tới.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What will Tom do on Monday?

- ____________________

He was at the museum.

He will go swimming.

He’s swimming.

Yes, he will.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tom sẽ làm gì vào thứ Hai?

- ____________________

A. Anh ấy đã ở bảo tàng.

B. Anh ấy sẽ đi bơi.

C. Anh ấy đang bơi.

D. Vâng, anh ấy sẽ.

Câu hỏi dùng thì tương lai đơn, loại A và C.

Đây không phải câu hỏi Yes/No, chọn B.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

Anna will goes to the music class next Friday.

goes

the

class

next

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể

Sửa: goes → go

Dịch nghĩa: Anna sẽ đến lớp học nhạc vào thứ Sáu tuần sau.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

In the future, we won’t go to school by bike. We went to school by skateboard soon.

future

won’t

went

soon

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu gồm 2 câu nói về tương lai nhưng câu thứ hai lại dùng thì quá khứ → sai thì.

Sửa: went → will go

Dịch nghĩa: Trong tương lai, chúng ta sẽ không đi học bằng xe đạp. Chúng ta sẽ đi học bằng ván trượt sớm thôi.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Find the mistake.

There won’t be any more big, old computers in schools because students will used tablets and laptops.

won’t

computers

because

used

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể

Sửa: used → use

Dịch nghĩa: Sẽ không còn những chiếc máy tính cũ kỹ, cồng kềnh trong trường học nữa vì học sinh sẽ sử dụng máy tính bảng và máy tính xách tay.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

Will you go there tomorrow?

Yes, I was.

No, I won’t.

No, I will.

Why?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu hỏi Yes/No thì tương lai đơn: Will + S (Chủ ngữ) + V?

Câu trả lời: Yes, S + will. / No, S + won’t.

Chọn B.

Dịch nghĩa:

Bạn sẽ đến đó vào ngày mai chứ?

- Không, tôi sẽ không đến.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

_________________

- Yes, she will.

How will she go on a vacation this summer?

When will she go on a vacation?

Will she go on a vacation this summer?

Where will she go on a vacation this summer?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu trả lời là “Yes, she will.” → đây là câu trả lời Yes/No, nên câu hỏi phải là dạng đảo trợ động từ will lên đầu.

Dịch nghĩa:

_________________

- Có, cô ấy có.

A. Cô ấy sẽ đi nghỉ hè bằng phương tiện gì?

B. Khi nào cô ấy sẽ đi nghỉ?

C. Cô ấy có đi nghỉ hè này không?

D. Cô ấy sẽ đi nghỉ hè này ở đâu?

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Match.

1. How will you get to school?a. Yes, she will.
2. Will they go back to their hometown?b. No, they won’t.
3. Will she travel to Da Lat this summer vacation?c. I will go by bike.

1-c, 2-a, 3-b

1-b, 2-c, 3-a

1-c, 2-b, 3-a

1-a, 2-c, 3-b

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

1 – c: Bạn sẽ đến trường bằng cách nào? – Tôi sẽ đi bằng xe đạp.

2 – b: Liệu họ có quay trở lại quê nhà không? – Không, họ sẽ không quay trở lại.

3 – a: Cô ấy có dự định đi Đà Lạt vào kỳ nghỉ hè này không? – Có, cô ấy có.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

There won’t be any no cars in some cities.

There won’t be any more cars in some cities.

There will be any more cars in some cities.

There won’t are any more cars in some cities.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc đúng là: There will/won’t be + danh từ.

Ngoài ra, trong câu phủ định dùng any more, không dùng hai phủ định cùng lúc.

Dịch nghĩa: Sẽ không còn xe hơi nào ở một số thành phố nữa.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct sentence.

Will people visit the Sun in the future?

What will people visit the Sun in the future?

Will people to visit the Sun in the future?

Will people visit the Sun yesterday evening?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu hỏi Yes/No ở thì tương lai đơn có cấu trúc: Will + S + V…?

A. Will people visit the Sun in the future? → đúng cấu trúc.

B. What will people visit the Sun in the future? → sai vì what không dùng đúng vị trí (phải là What will people visit in the future?).

C. Will people to visit… → sau will dùng V nguyên mẫu (không to).

D. …yesterday evening → yesterday là quá khứ, không dùng với will.

Dịch nghĩa: Liệu con người sẽ đến thăm Mặt Trời trong tương lai không?

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer.

What jobs will robots do in the future?

They did everything.

They will do all the dangerous jobs.

Yes, they will.

No, they won’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu hỏi “What jobs will robots do in the future?” là câu hỏi Wh-question, yêu cầu trả lời bằng thông tin cụ thể, không phải Yes/No. → Loại C và D.

Câu hỏi dùng thì tương lai đơn, loại A.

Chọn B.

Dịch nghĩa: Robot sẽ làm những công việc gì trong tương lai?

- Chúng sẽ đảm nhận tất cả những công việc nguy hiểm.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả