20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 11. Will it really happen? - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Fill in the blank.
We’ll _______ on vacation by spaceship.
going
go
to go
goes
Đáp án đúng: B
Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể
Dịch nghĩa: Chúng ta sẽ đi nghỉ ngơi du lịch bằng tàu vũ trụ.
Fill in the blank.
Will Mark ______ by train? – Yes, he will.
is
travel
travels
is travelling
Đáp án đúng: B
Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể
Với câu hỏi, ta đảo “will” lên trước chủ ngữ, động từ giữ nguyên không chia.
Dịch nghĩa: Mark có đi tàu hỏa không? – Có, cậu ấy sẽ đi.
Fill in the blank.
Lily won’t _______ homework next week.
has
having
have
had
Đáp án đúng: C
Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể
Dịch nghĩa: Lily sẽ không có bài tập về nhà vào tuần tới.
Fill in the blank.
I _______ around the Earth.
will
will travels
travels
will travel
Đáp án đúng: D
Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể
Dịch nghĩa: Tôi sẽ đi du lịch vòng quanh Trái Đất.
Fill in the blank.
_______ people work on the moon? – Yes, they will.
Should
Will
Do
Are
Đáp án đúng: B
Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể
Với câu hỏi, ta đảo “will” lên trước chủ ngữ, động từ giữ nguyên không chia.
Dịch nghĩa: Liệu con người có làm việc trên mặt trăng không? – Có.
Fill in the blank.
He _______ astronaut clothes.
will be
will wear
will go
will wears
Đáp án đúng: B
Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể
Dựa vào nghĩa, chọn động từ “wear” (mặc).
Dịch nghĩa: Anh ấy sẽ mặc trang phục phi hành gia.
Fill in the blank.
_______ the future, students won’t use notebooks anymore.
For
With
In
Be
Đáp án đúng: C
in the future: trong tương lai
Dịch nghĩa: Trong tương lai, học sinh sẽ không còn sử dụng vở ghi nữa.
Fill in the blank.
Robots _______ housework in the future.
will do
has do
do
will do not
Đáp án đúng: A
in the future: trong tương lai
Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể
Dịch nghĩa: Trong tương lai, robot sẽ làm việc nhà.
Fill in the blank.
Will you have children?
- No, we _______.
are
aren’t
will
won’t
Đáp án đúng: D
Câu hỏi Yes/No thì tương lai đơn: Will + S (Chủ ngữ) + V?
Câu trả lời: Yes, S + will. / No, S + won’t.
Chọn D.
Dịch nghĩa:
Bạn có dự định sinh con không?
- Không, chúng tôi không có dự định.
Fill in the blank.
Lucas will visit the museum _______.
next week
yesterday
anymore
every morning
Đáp án đúng: A
A. next week: tuần tới
B. yesterday: hôm qua
C. anymore: không còn nữa
D. every morning: mỗi buổi sáng
Ta có: will (sẽ) là cấu trúc thì tương lai đơn, do đó cần thời gian trong tương lai. Chọn A.
Dịch nghĩa: Lucas sẽ đến thăm bảo tàng vào tuần tới.
Choose the correct answer.
What will Tom do on Monday?
- ____________________
He was at the museum.
He will go swimming.
He’s swimming.
Yes, he will.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Tom sẽ làm gì vào thứ Hai?
- ____________________
A. Anh ấy đã ở bảo tàng.
B. Anh ấy sẽ đi bơi.
C. Anh ấy đang bơi.
D. Vâng, anh ấy sẽ.
Câu hỏi dùng thì tương lai đơn, loại A và C.
Đây không phải câu hỏi Yes/No, chọn B.
Find the mistake.
Anna will goes to the music class next Friday.
goes
the
class
next
Đáp án đúng: A
Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể
Sửa: goes → go
Dịch nghĩa: Anna sẽ đến lớp học nhạc vào thứ Sáu tuần sau.
Find the mistake.
In the future, we won’t go to school by bike. We went to school by skateboard soon.
future
won’t
went
soon
Đáp án đúng: C
Câu gồm 2 câu nói về tương lai nhưng câu thứ hai lại dùng thì quá khứ → sai thì.
Sửa: went → will go
Dịch nghĩa: Trong tương lai, chúng ta sẽ không đi học bằng xe đạp. Chúng ta sẽ đi học bằng ván trượt sớm thôi.
Find the mistake.
There won’t be any more big, old computers in schools because students will used tablets and laptops.
won’t
computers
because
used
Đáp án đúng: D
Cấu trúc thì tương lai đơn: will/won’t + V nguyên thể
Sửa: used → use
Dịch nghĩa: Sẽ không còn những chiếc máy tính cũ kỹ, cồng kềnh trong trường học nữa vì học sinh sẽ sử dụng máy tính bảng và máy tính xách tay.
Choose the correct answer.
Will you go there tomorrow?
Yes, I was.
No, I won’t.
No, I will.
Why?
Đáp án đúng: B
Câu hỏi Yes/No thì tương lai đơn: Will + S (Chủ ngữ) + V?
Câu trả lời: Yes, S + will. / No, S + won’t.
Chọn B.
Dịch nghĩa:
Bạn sẽ đến đó vào ngày mai chứ?
- Không, tôi sẽ không đến.
Choose the correct answer.
_________________
- Yes, she will.
How will she go on a vacation this summer?
When will she go on a vacation?
Will she go on a vacation this summer?
Where will she go on a vacation this summer?
Đáp án đúng: C
Câu trả lời là “Yes, she will.” → đây là câu trả lời Yes/No, nên câu hỏi phải là dạng đảo trợ động từ will lên đầu.
Dịch nghĩa:
_________________
- Có, cô ấy có.
A. Cô ấy sẽ đi nghỉ hè bằng phương tiện gì?
B. Khi nào cô ấy sẽ đi nghỉ?
C. Cô ấy có đi nghỉ hè này không?
D. Cô ấy sẽ đi nghỉ hè này ở đâu?
Match.
| 1. How will you get to school? | a. Yes, she will. |
| 2. Will they go back to their hometown? | b. No, they won’t. |
| 3. Will she travel to Da Lat this summer vacation? | c. I will go by bike. |
1-c, 2-a, 3-b
1-b, 2-c, 3-a
1-c, 2-b, 3-a
1-a, 2-c, 3-b
Đáp án đúng: C
1 – c: Bạn sẽ đến trường bằng cách nào? – Tôi sẽ đi bằng xe đạp.
2 – b: Liệu họ có quay trở lại quê nhà không? – Không, họ sẽ không quay trở lại.
3 – a: Cô ấy có dự định đi Đà Lạt vào kỳ nghỉ hè này không? – Có, cô ấy có.
Choose the correct sentence.
There won’t be any no cars in some cities.
There won’t be any more cars in some cities.
There will be any more cars in some cities.
There won’t are any more cars in some cities.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc đúng là: There will/won’t be + danh từ.
Ngoài ra, trong câu phủ định dùng any more, không dùng hai phủ định cùng lúc.
Dịch nghĩa: Sẽ không còn xe hơi nào ở một số thành phố nữa.
Choose the correct sentence.
Will people visit the Sun in the future?
What will people visit the Sun in the future?
Will people to visit the Sun in the future?
Will people visit the Sun yesterday evening?
Đáp án đúng: A
Câu hỏi Yes/No ở thì tương lai đơn có cấu trúc: Will + S + V…?
A. Will people visit the Sun in the future? → đúng cấu trúc.
B. What will people visit the Sun in the future? → sai vì what không dùng đúng vị trí (phải là What will people visit in the future?).
C. Will people to visit… → sau will dùng V nguyên mẫu (không to).
D. …yesterday evening → yesterday là quá khứ, không dùng với will.
Dịch nghĩa: Liệu con người sẽ đến thăm Mặt Trời trong tương lai không?
Choose the correct answer.
What jobs will robots do in the future?
They did everything.
They will do all the dangerous jobs.
Yes, they will.
No, they won’t.
Đáp án đúng: B
Câu hỏi “What jobs will robots do in the future?” là câu hỏi Wh-question, yêu cầu trả lời bằng thông tin cụ thể, không phải Yes/No. → Loại C và D.
Câu hỏi dùng thì tương lai đơn, loại A.
Chọn B.
Dịch nghĩa: Robot sẽ làm những công việc gì trong tương lai?
- Chúng sẽ đảm nhận tất cả những công việc nguy hiểm.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 5
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















