20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 10. What's the matter? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Which word has the underlined part pronounced differently?
headache
earache
bread
healthy
Đáp án đúng: B
Đáp án B. earache có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪə/, các đáp án còn lại là âm /e/.
A. headache /ˈhedeɪk/
B. earache /ˈɪəreɪk/
C. bread /bred/
D. healthy /ˈhelθi/
Which word has the underlined part pronounced differently?
river
flower
fever
exercise
Đáp án đúng: C
Đáp án C. fever có phần gạch chân được phát âm là âm /iː/, các đáp án còn lại là âm /ə/.
A. river /ˈrɪvə(r)/
B. flower /ˈflaʊə(r)/
C. fever /ˈfiːvə(r)/
D. exercise /ˈeksəsaɪz/
Which word has the underlined part pronounced differently?
sore throat
strong
cross
follow
Đáp án đúng: A
Đáp án A. sore throat có phần gạch chân được phát âm là âm /ɔː/, các đáp án còn lại là âm /ɒ/.
A. sore throat /ˌsɔː ˈθrəʊt/
B. strong /strɒŋ/
C. cross /krɒs/
D. follow /ˈfɒləʊ/
Which word has the underlined part pronounced differently?
sore throat
than
healthy
toothache
Đáp án đúng: B
Đáp án B. than có phần gạch chân được phát âm là âm /ð/, các đáp án còn lại là âm /θ/.
A. sore throat /ˌsɔː ˈθrəʊt/
B. than /ðæn/
C. healthy /ˈhelθi/
D. toothache /ˈtuːθeɪk/
Which word has the underlined part pronounced differently?
cold
cough
ocean
scary
Đáp án đúng: C
Đáp án C. ocean có phần gạch chân được phát âm là âm /ʃ/, các đáp án còn lại là âm /k/.
A. cold /kəʊld/
B. cough /kɒf/
C. ocean /ˈəʊʃn/
D. scary /ˈskeəri/
Which word has the underlined part pronounced differently?
sugar
chase
restaurant
scientist
Đáp án đúng: A
Đáp án A. sugar có phần gạch chân được phát âm là âm /ʃ/, các đáp án còn lại là âm /s/.
A. sugar /ˈʃʊɡə(r)/
B. chase /tʃeɪs/
C. restaurant /ˈrestrɒnt/
D. scientist /ˈsaɪəntɪst/
Odd one out.
stomachache
headache
fever
exercise
Đáp án đúng: D
Đáp án D. exercise (tập thể dục) là hoạt động thể chất, không phải bệnh hay triệu chứng, các đáp án còn lại đều là các vấn đề về sức khỏe/bệnh triệu chứng: stomachache (đau bụng/đau dạ dày), headache (đau đầu), fever (sốt).
Odd one out.
cupcake
chips
fast food
healthy
Đáp án đúng: D
Đáp án D. healthy (lành mạnh, tốt cho sức khỏe) không phải tên một loại thực phẩm, các đáp án còn lại đều là đồ ăn (thường không tốt cho sức khỏe): cupcake (bánh cupcake), chips (khoai tây chiên), fast food (đồ ăn nhanh).
Look and choose: TOOTHACHE




Đáp án đúng: B
toothache: đau răng
Look and choose.

cough
sore throat
fever
bones
Đáp án đúng: C
A. cough: ho
B. sore throat: đau họng
C. fever: sốt
D. bones: xương
Look and choose: EXERCISE




Đáp án đúng: C
exercise: tập thể dục
Look and choose.

You shouldn’t eat too much _______.
sugar
chips
fruit
vegetables
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Bạn không nên ăn quá nhiều _______.
A. đường
B. khoai tây chiên
C. trái cây
D. rau củ
Dựa vào tranh, chọn A.
Look and choose.

I ate some ________, so I had a stomachache.
cupcakes
grass
flowers
chips
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Tôi đã ăn một ít ________, nên tôi bị đau bụng.
A. bánh cupcake
B. cỏ
C. hoa
D. khoai tây chiên
Dựa vào tranh, chọn D.
Look and choose.

You shouldn’t eat ice cream when you have a _______.
sore throat
headache
fever
toothache
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Bạn không nên ăn kem khi bị _______.
A. đau họng
B. đau đầu
C. sốt
D. đau răng
Dựa vào tranh, chọn A.
Look and choose.

Should I eat _______ and vegetables?
sugar
fruit
chips
water
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Tôi nên ăn _______ và rau củ không?
A. đường
B. trái cây
C. khoai tây chiên
D. nước
Dựa vào tranh, chọn B.
Listen and choose.




Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: What should I do when I have a headache? (Tôi nên làm gì khi bị đau đầu?)
Listen and choose.




Đáp án đúng: D
Nội dung nghe: I ate too much birthday cake, so I had a stomachache. (Tôi ăn quá nhiều bánh sinh nhật nên bị đau bụng.)
Listen and choose.




Đáp án đúng: A
Nội dung nghe: Exercise makes you stronger. (Tập thể dục giúp bạn khỏe mạnh hơn.)
Listen and choose.




Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: Sugar is bad for your teeth. (Đường có hại cho răng.)
Listen and choose.
What healthy food should we eat?
No, we shouldn’t.
Yes, we should.
We should eat fruit and vegetables.
We shouldn’t drink water.
Đáp án đúng: C
Nội dung nghe: What healthy food should we eat? (Chúng ta nên ăn những thực phẩm lành mạnh nào?)
- We should eat fruit and vegetables. (Chúng ta nên ăn hoa quả và rau củ.)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 5
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















