20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 10. What's the matter? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 10. What's the matter? - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 536 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

headache

earache

bread

healthy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. earache có phần gạch chân được phát âm là âm /ɪə/, các đáp án còn lại là âm /e/.

A. headache /ˈhedeɪk/

B. earache /ˈɪəreɪk/

C. bread /bred/

D. healthy /ˈhelθi/

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

river

flower

fever

exercise

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. fever có phần gạch chân được phát âm là âm /iː/, các đáp án còn lại là âm /ə/.

A. river /ˈrɪvə(r)/

B. flower /ˈflaʊə(r)/

C. fever /ˈfiːvə(r)/

D. exercise /ˈeksəsaɪz/

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

sore throat

strong

cross

follow

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. sore throat có phần gạch chân được phát âm là âm /ɔː/, các đáp án còn lại là âm /ɒ/.

A. sore throat /ˌsɔː ˈθrəʊt/

B. strong /strɒŋ/

C. cross /krɒs/

D. follow /ˈfɒləʊ/

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

sore throat

than

healthy

toothache

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. than có phần gạch chân được phát âm là âm /ð/, các đáp án còn lại là âm /θ/.

A. sore throat /ˌsɔː ˈθrəʊt/

B. than /ðæn/

C. healthy /ˈhelθi/

D. toothache /ˈtuːθeɪk/

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

cold

cough

ocean

scary

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. ocean có phần gạch chân được phát âm là âm /ʃ/, các đáp án còn lại là âm /k/.

A. cold /kəʊld/

B. cough /kɒf/

C. ocean /ˈəʊʃn/

D. scary /ˈskeəri/

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

sugar

chase

restaurant

scientist

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. sugar có phần gạch chân được phát âm là âm /ʃ/, các đáp án còn lại là âm /s/.

A. sugar /ˈʃʊɡə(r)/

B. chase /tʃeɪs/

C. restaurant /ˈrestrɒnt/

D. scientist /ˈsaɪəntɪst/

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

stomachache

headache

fever

exercise

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. exercise (tập thể dục) là hoạt động thể chất, không phải bệnh hay triệu chứng, các đáp án còn lại đều là các vấn đề về sức khỏe/bệnh triệu chứng: stomachache (đau bụng/đau dạ dày), headache (đau đầu), fever (sốt).

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

cupcake

chips

fast food

healthy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. healthy (lành mạnh, tốt cho sức khỏe) không phải tên một loại thực phẩm, các đáp án còn lại đều là đồ ăn (thường không tốt cho sức khỏe): cupcake (bánh cupcake), chips (khoai tây chiên), fast food (đồ ăn nhanh).

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose: TOOTHACHE

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

toothache: đau răng

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

cough

sore throat

fever

bones

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. cough: ho

B. sore throat: đau họng

C. fever: sốt

D. bones: xương

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose: EXERCISE

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

exercise: tập thể dục

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

You shouldn’t eat too much _______.

sugar

chips

fruit

vegetables

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Bạn không nên ăn quá nhiều _______.

A. đường

B. khoai tây chiên

C. trái cây

D. rau củ

Dựa vào tranh, chọn A.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

I ate some ________, so I had a stomachache.

cupcakes

grass

flowers

chips

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Tôi đã ăn một ít ________, nên tôi bị đau bụng.

A. bánh cupcake

B. cỏ

C. hoa

D. khoai tây chiên

Dựa vào tranh, chọn D.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

You shouldn’t eat ice cream when you have a _______.

sore throat

headache

fever

toothache

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Bạn không nên ăn kem khi bị _______.

A. đau họng

B. đau đầu

C. sốt

D. đau răng

Dựa vào tranh, chọn A.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

Should I eat _______ and vegetables?

sugar

fruit

chips

water

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tôi nên ăn _______ và rau củ không?

A. đường

B. trái cây

C. khoai tây chiên

D. nước

Dựa vào tranh, chọn B.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: What should I do when I have a headache? (Tôi nên làm gì khi bị đau đầu?)

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Nội dung nghe: I ate too much birthday cake, so I had a stomachache. (Tôi ăn quá nhiều bánh sinh nhật nên bị đau bụng.)

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Nội dung nghe: Exercise makes you stronger. (Tập thể dục giúp bạn khỏe mạnh hơn.)

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: Sugar is bad for your teeth. (Đường có hại cho răng.)

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What healthy food should we eat?

No, we shouldn’t.

Yes, we should.

We should eat fruit and vegetables.

We shouldn’t drink water.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Nội dung nghe: What healthy food should we eat? (Chúng ta nên ăn những thực phẩm lành mạnh nào?)

- We should eat fruit and vegetables. (Chúng ta nên ăn hoa quả và rau củ.)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả