20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 1. Jim's day - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 1. Jim's day - Reading and Writing - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 541 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Questions 1-5. Read the passage and decide whether these statements are True (T) or False (F).

My name’s May. I get up at six o’clock in the morning. I wash my face, comb my hair, brush my teeth, then I get dressed. I have a cheese and egg sandwich for breakfast. My school is near my house, so I walk to school at seven o’clock. The school starts at seven-thirty and finishes at four ten. I play with my friends at the playground and then I go home at five o’clock. At home, I have a shower at five thirty and study for an hour. I have dinner with my family at seven o’clock. Finally, I go to bed at nine o’clock.

1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

May gets up at seven o’clock.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Mây thức dậy lúc 7 giờ.

Thông tin: My name’s May. I get up at six o’clock in the morning. (Tên tớ là Mây. Tớ thức dậy lúc 6 giờ sáng.)

→ False

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She has an egg and cheese sandwich for breakfast.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Cậu ấy ăn sáng bằng bánh mì kẹp phô mai và trứng.

Thông tin: I have a cheese and egg sandwich for breakfast. (Tớ ăn sáng bằng bánh mì kẹp phô mai và trứng.)

→ True

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She walks to school because her school is near her house.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Cậu ấy đi bộ đến trường vì trường cậu ấy gần nhà.

Thông tin: My school is near my house, so I walk to school at seven o’clock. (Trường tớ gần nhà, nên tớ đi bộ đến trường lúc 7 giờ.)

→ True

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Her school starts at four ten and finishes at seven-thirty.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Trường vào học lúc 4 giờ 10 và tan học lúc 7 giờ 30.

Thông tin: The school starts at seven-thirty and finishes at four ten. (Trường vào học lúc 7 giờ 30 và tan học lúc 4 giờ 10.)

→ False

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

She has dinner with her friends at nine o’clock.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Cậu ấy ăn tối với bạn bè lúc 9 giờ.

Thông tin: I have dinner with my family at seven o’clock. Finally, I go to bed at nine o’clock. (Tớ ăn tối với gia đình lúc 7 giờ. Cuối cùng, tớ đi ngủ lúc 9 giờ.)

→ False

Dịch bài đọc:

Tên tớ là Mây. Tớ thức dậy lúc 6 giờ sáng. Tớ rửa mặt, chải đầu, đánh răng, rồi mặc quần áo. Tớ ăn sáng bằng bánh mì kẹp phô mai và trứng. Trường tớ gần nhà, nên tớ đi bộ đến trường lúc 7 giờ. Trường vào học lúc 7 giờ 30 và tan học lúc 4 giờ 10. Tớ chơi với bạn bè ở sân chơi rồi về nhà lúc 5 giờ. Về nhà, tớ tắm lúc 5 giờ 30 và học bài 1 tiếng. Tớ ăn tối với gia đình lúc 7 giờ. Cuối cùng, tớ đi ngủ lúc 9 giờ.

Đoạn văn

Questions 6-10. Read the passage and choose the correct answers.

Hello, my name is Daisy. I’m ten years old. Every day, I get up at six o’clock. First, I brush my teeth at six-fifteen and get dressed at seven o’clock. I always have breakfast with my family. Then, I ride my bike to school. I study at school from 7.00 am to 11.00 am. In the afternoon, I usually study in the library from 1.30 pm to 4.30 pm. After that, I go to the market to buy food for dinner. After dinner, I do my homework with my mom and go to bed at ten o’clock.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What does Daisy do after she gets up?

She gets dressed immediately.

She has breakfast first.

She brushes her teeth.

She goes to school.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Daisy làm gì sau khi thức dậy?

A. Cậu ấy mặc quần áo ngay lập tức.

B. Cậu ấy ăn sáng trước.

C. Cậu ấy đánh răng.

D. Cậu ấy đi học.

Thông tin: Every day, I get up at six o’clock. First, I brush my teeth at six-fifteen ... (Hàng ngày, tớ thức dậy lúc 6 giờ sáng. Đầu tiên, tớ đánh răng lúc 6 giờ 15 ...)

Chọn đáp án C.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What does Daisy always do with her family?

Study in the library

Cook dinner

Go to bed

Have breakfast

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Daisy luôn làm gì với gia đình?

A. Học ở thư viện

B. Nấu bữa tối

C. Đi ngủ

D. Ăn sáng

Thông tin: I always have breakfast with my family. (Tớ luôn ăn sáng cùng gia đình.)

Chọn đáp án D.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

When does Daisy study at school?

From 6.00 am to 10.00 am

From 7.00 am to 11.00 am

From 7.30 am to 12.00 pm

From 1.30 pm to 4.30 pm

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Daisy học ở trường vào lúc nào?

A. Từ 6 giờ đến 10 giờ sáng

B. Từ 7 giờ đến 11 giờ sáng

C. Từ 7 giờ 30 sáng đến 12 giờ trưa

D. Từ 1 giờ 30 đến 4 giờ 30 chiều

Thông tin: I study at school from 7.00 am to 11.00 am. (Tớ học ở trường từ 7 giờ đến 11 giờ sáng.)

Chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

What does Daisy do at the market?

She buys food for dinner.

She buys books for school.

She meets her friends.

She eats lunch.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Daisy làm gì ở chợ?

A. Cậu ấy mua đồ ăn cho bữa tối.

B. Cậu ấy mua sách vở cho trường.

C. Cậu ấy gặp bạn bè.

D. Cậu ấy ăn trưa.

Thông tin: After that, I go to the market to buy food for dinner. (Sau đó, tớ đi chợ mua đồ ăn cho bữa tối.)

Chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Who does Daisy do her homework with?

Her teacher

Her mom

Her father

Her brother

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Daisy làm bài tập về nhà với ai?

A. Giáo viên của cậu ấy

B. Mẹ của cậu ấy

C. Bố của cậu ấy

D. Anh trai của cậu ấy

Thông tin: After dinner, I do my homework with my mom ... (Sau bữa tối, tớ làm bài tập về nhà với mẹ ...)

Chọn đáp án B.

Dịch bài đọc:

Xin chào, tên tớ là Daisy. Tớ 10 tuổi. Hàng ngày, tớ thức dậy lúc 6 giờ sáng. Đầu tiên, tớ đánh răng lúc 6 giờ 15 và mặc quần áo lúc 7 giờ. Tớ luôn ăn sáng cùng gia đình. Sau đó, tớ đạp xe đến trường. Tớ học ở trường từ 7 giờ đến 11 giờ sáng. Buổi chiều, tớ thường học ở thư viện từ 1 giờ 30 đến 4 giờ 30 chiều. Sau đó, tớ đi chợ mua đồ ăn cho bữa tối. Sau bữa tối, tớ làm bài tập về nhà với mẹ và đi ngủ lúc 10 giờ.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words to make a correct sentence.

take / every / I / shower / a / day / .

I take shower every a day.

I every day take a shower.

I take a shower every day.

Every day I take shower a.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- Cụm từ đúng: take a shower (v. phr): tắm.

- Cấu trúc thì hiện tại đơn ở thể khẳng định: S + V(s/es) + O + cụm từ chỉ tần suất.

→ I take a shower every day.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Tớ tắm mỗi ngày.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words to make a correct sentence.

a snack / We / have / don’t / dinner / . / before

We don’t have a dinner before snack.

We have don’t a snack before dinner.

We don’t have a snack before dinner.

We have a snack don’t before dinner.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- Cụm từ đúng: have a snack (v. phr): ăn bữa nhẹ.

- Cấu trúc thì hiện tại đơn ở thể phủ định:

S + don’t/doesn’t + V-inf + O + cụm giới từ chỉ thời gian.

→ We don’t have a snack before dinner.

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Chúng tôi không ăn bữa nhẹ trước bữa tối.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words to make a correct sentence.

Khang / school / the / bus / to / sometimes / catches

Khang sometimes catches the bus to school.

Khang catches sometimes the bus to school.

Sometimes Khang the bus catches to school.

Khang catches the to school sometimes bus.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- Cụm từ đúng: catch the bus (v. phr): bắt xe buýt.

- Cấu trúc thì hiện tại đơn ở thể khẳng định: S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O.

→ Khang sometimes catches the bus to school.

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Khang thỉnh thoảng bắt xe buýt đi học.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words to make a correct sentence.

you / What / do / get / ? / time / dressed

What time you do get dressed?

What time get dressed do you?

Do what time you get dressed?

What time do you get dressed?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- Cụm từ đúng: get dressed (v. phr): mặc quần áo.

- Cấu trúc câu hỏi về thời gian: What time + do/does + S + V-inf + O?

→ What time do you get dressed?

Chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Bạn mặc quần áo lúc mấy giờ?

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Reorder the words to make a correct sentence.

to / They / seven / go / at / o’clock / . / school

They go at seven o’clock to school.

They go to school at seven o’clock.

They at seven o’clock go school to.

They to school go at seven o’clock.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- Cụm từ đúng: go to school (v. phr): đi học.

- Cấu trúc thì hiện tại đơn ở thể khẳng định: S + V(s/es) + O + trạng ngữ chỉ thời gian.

→ They go to school at seven o’clock.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Họ đi học lúc 7 giờ.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Complete the sentence.

What time/ your mother/ get up / ?

What time your mother get up?

What time does your mother gets up?

What time does your mother get up?

What time do your mother get up?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu hỏi ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ your mother (ngôi thứ ba số ít).

Cấu trúc đúng:

Từ hỏi + does + S + V (nguyên thể)?

Dịch nghĩa: Mẹ bạn thức dậy lúc mấy giờ?

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Complete the sentence.

My father / go to work / seven o’clock / every day / .

My father go to work seven o’clock every day.

My father goes to work at seven o’clock everyday.

My father go to work at seven o’clock every day.

My father goes to work at seven o’clock every day.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ My father (ngôi thứ ba số ít) → động từ phải thêm -es:

go → goes

Ngoài ra, cần có giới từ at trước giờ và viết đúng every day (hai từ).

A sai vì thiếu -es và thiếu at.

B sai vì viết sai everyday (phải là every day).

C sai vì thiếu -es.

D đúng ngữ pháp và chính tả.

Dịch nghĩa: Bố tôi đi làm lúc bảy giờ mỗi ngày.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Complete the sentence.

After school / I / do my homework / play badminton / .

After school, I do my homework and play badminton.

After school I does my homework and play badminton.

After school, I do my homework but play badminton.

After school, I am do my homework and play badminton.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu ở thì hiện tại đơn với chủ ngữ I → động từ giữ nguyên dạng do, play.

Hai hành động cùng xảy ra sau giờ học nên dùng liên từ and.

A đúng ngữ pháp và tự nhiên.

B sai vì “I” không đi với does.

C sai vì but (nhưng) không phù hợp nghĩa câu.

D sai vì không dùng “am” trước động từ thường ở hiện tại đơn.

Dịch nghĩa: Sau giờ học, tôi làm bài tập về nhà và chơi cầu lông.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Write the correct question for the underlined part.

Mia has English on Mondays and Maths on Fridays.

Who has English on Mondays and Maths on Fridays?

What does Mia have on Mondays and Fridays?

Does Mia have English on Mondays?

When does Mia have English?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Phần được gạch chân là “Mia” (chủ ngữ – chỉ người).

Khi hỏi về người, ta dùng từ để hỏi Who.

Cấu trúc:

Who + V (chia theo ngôi thứ ba số ít)?

A đúng vì hỏi về người thực hiện hành động.

B hỏi về môn học (tân ngữ), không đúng phần gạch chân.

C là câu hỏi Yes/No, không hỏi đúng phần gạch chân.

D hỏi về thời gian, không đúng yêu cầu.

Dịch nghĩa:

Mia học Tiếng Anh vào thứ Hai và toán vào thứ Sáu.

→ Ai học Tiếng Anh vào thứ Hai và Toán vào thứ Sáu?

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Write the correct question for the underlined part.

The children drink milk and go to bed at ten o’clock.

What do the children drink and go to bed?

Do the children go to bed at ten o’clock?

What time do the children go to bed?

When the children go to bed?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Phần được gạch chân là “at ten o’clock” (chỉ thời gian cụ thể).

Vì vậy, ta dùng từ để hỏi What time.

Cấu trúc đúng ở thì hiện tại đơn:

What time + do + S + V (nguyên thể)?

A sai vì hỏi về “cái gì”, không phải thời gian.

B là câu hỏi Yes/No, không hỏi đúng phần gạch chân.

C đúng cấu trúc và hỏi đúng thời gian.

D sai vì thiếu trợ động từ do.

Dịch nghĩa: Bọn trẻ uống sữa và đi ngủ lúc mười giờ.

→ Bọn trẻ đi ngủ lúc mấy giờ?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả