20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 1. Jim's day - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu hỏi
Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
takes
gets
walks
brushes
Đáp án đúng: D
A. takes /teɪks/
B. gets /ɡets/
C. walks /wɔːks/
D. brushes /brʌʃɪz/
Đáp án D. brushes có phần gạch chân được phát âm là /ɪz/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.
Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
watches
catches
bikes
dresses
Đáp án đúng: C
A. watches /ˈwɒtʃɪz/
B. catches /kætʃɪz/
C. bikes /baɪks/
D. dresses /dresɪz/
Đáp án C. bikes có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪz/.
Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
rides
walks
does
lives
Đáp án đúng: B
A. rides /raɪdz/
B. walks /wɔːks/
C. does /dʌz/
D. lives /lɪvz/
Đáp án B. walks có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
helps
plays
reads
has
Đáp án đúng: A
A. helps /helps/
B. plays /pleɪz/
C. reads /riːdz/
D. has /hæz/
Đáp án A. helps có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
listens
tells
skateboards
likes
Đáp án đúng: D
A. listens /ˈlɪsnz/
B. tells /telz/
C. skateboards /ˈskeɪtbɔːdz/
D. likes /laɪks/
Đáp án D. likes có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.
Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
take
catch
handsome
bad
Đáp án đúng: A
A. take /teɪk/
B. catch /kætʃ/
C. handsome /ˈhænsəm/
D. bad /bæd/
Đáp án A. take có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
first
ride
bike
night
Đáp án đúng: A
A. first /fɜːst/
B. ride /raɪd/
C. bike /baɪk/
D. night /naɪt/
Đáp án A. first có phần gạch chân được phát âm là /ɜː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.
Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.
dressed
then
next
homework
Đáp án đúng: D
A. dressed /drest/
B. then /ðen/
C. next /nekst/
D. homework /ˈhəʊmwɜːk/
Đáp án D. homework có phần gạch chân là âm câm không phát âm, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
Odd one out.
take a shower
get dressed
have breakfast
go on holiday
Đáp án đúng: D
Đáp án D. go on holiday (đi du lịch, đi nghỉ mát) không phải hoạt động thường ngày, các đáp án còn lại đều là những hoạt động sinh hoạt hàng ngày, thường diễn ra vào buổi sáng: take a shower (tắm), get dressed (thay quần áo), have breakfast (ăn sáng).
Odd one out.
first
number
then
next
Đáp án đúng: B
Đáp án B. number (con số), không dùng để nối hoặc chỉ trình tự hành động, các đáp án còn lại đều là từ dùng để chỉ thứ tự/trình tự các hành động, các bước: first (đầu tiên), then (sau đó), next (tiếp theo).
Look and complete the phrase.

take a ______
shower
snack
bus
homework
Đáp án đúng: A
Cụm từ đúng: take a shower (v. phr) - tắm vòi hoa sen.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Look and complete the phrase.

do my ______
teeth
school
homework
bike
Đáp án đúng: C
Cụm từ đúng: do my homework (v. phr) - làm bài tập về nhà.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Look and complete the word.

FIR___T
A
S
E
U
Đáp án đúng: B
Từ đúng: FIRST - đầu tiên.
→ Chọn đáp án B.
Look and choose: BRUSH MY TEETH




Đáp án đúng: D
brush my teeth: đánh răng
Look and choose.

I _______ to school every day.
walk
catch the bus
ride my bike
catch a taxi
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tôi _______ đến trường mỗi ngày.
A. đi bộ
B. bắt xe buýt
C. đi xe đạp
D. bắt taxi
Dựa vào tranh, chọn C.
Listen and choose.




Đáp án đúng: C
She has a snack after school. (Cô ấy ăn vặt sau giờ học.)
Listen and choose.




Đáp án đúng: A
She brushes her hair every morning. (Cô ấy chải đầu mỗi sáng.)
Listen and choose.




Đáp án đúng: B
He does his homework every evening. (Cậu ấy làm bài tập về nhà mỗi tối.)
Listen and choose.
I catch the bus to school every morning.
I talk to my friends every day.
I get up early every day.
I go outside and play volleyball every Sunday.
Đáp án đúng: C
I get up early every day. (Hàng ngày tôi đều thức dậy từ sớm.)
Listen and choose.
Every day I get up at six. ________________
Then I have breakfast.
Next I brush my teeth.
Then I get dressed and wash my face.
First I walk my dog.
Đáp án đúng: C
Every day I get up at six. Then I get dressed and wash my face. (Mỗi ngày tôi thức dậy lúc sáu giờ. Sau đó tôi mặc quần áo và rửa mặt.)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 5
Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















