20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 1. Jim's day - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 5 Unit 1. Jim's day - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 535 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

takes

gets

walks

brushes

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. takes /teɪks/

B. gets /ɡets/

C. walks /wɔːks/

D. brushes /brʌʃɪz/

Đáp án D. brushes có phần gạch chân được phát âm là /ɪz/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

watches

catches

bikes

dresses

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. watches /ˈwɒtʃɪz/

B. catches /kætʃɪz/

C. bikes /baɪks/

D. dresses /dresɪz/

Đáp án C. bikes có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪz/.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

rides

walks

does

lives

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. rides /raɪdz/

B. walks /wɔːks/

C. does /dʌz/

D. lives /lɪvz/

Đáp án B. walks có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

helps

plays

reads

has

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. helps /helps/

B. plays /pleɪz/

C. reads /riːdz/

D. has /hæz/

Đáp án A. helps có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

listens

tells

skateboards

likes

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. listens /ˈlɪsnz/

B. tells /telz/

C. skateboards /ˈskeɪtbɔːdz/

D. likes /laɪks/

Đáp án D. likes có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

take

catch

handsome

bad

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. take /teɪk/

B. catch /kætʃ/

C. handsome /ˈhænsəm/

D. bad /bæd/

Đáp án A. take có phần gạch chân được phát âm là /eɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

first

ride

bike

night

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. first /fɜːst/

B. ride /raɪd/

C. bike /baɪk/

D. night /naɪt/

Đáp án A. first có phần gạch chân được phát âm là /ɜː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /aɪ/.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

dressed

then

next

homework

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. dressed /drest/

B. then /ðen/

C. next /nekst/

D. homework /ˈhəʊmwɜːk/

Đáp án D. homework có phần gạch chân là âm câm không phát âm, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

take a shower

get dressed

have breakfast

go on holiday

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. go on holiday (đi du lịch, đi nghỉ mát) không phải hoạt động thường ngày, các đáp án còn lại đều là những hoạt động sinh hoạt hàng ngày, thường diễn ra vào buổi sáng: take a shower (tắm), get dressed (thay quần áo), have breakfast (ăn sáng).

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

first

number

then

next

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. number (con số), không dùng để nối hoặc chỉ trình tự hành động, các đáp án còn lại đều là từ dùng để chỉ thứ tự/trình tự các hành động, các bước: first (đầu tiên), then (sau đó), next (tiếp theo).

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and complete the phrase.

take a ______

shower

snack

bus

homework

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cụm từ đúng: take a shower (v. phr) - tắm vòi hoa sen.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and complete the phrase.

do my ______

teeth

school

homework

bike

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cụm từ đúng: do my homework (v. phr) - làm bài tập về nhà.

Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and complete the word.

FIR___T

A

S

E

U

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Từ đúng: FIRST - đầu tiên.

→ Chọn đáp án B.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose: BRUSH MY TEETH

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

brush my teeth: đánh răng

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

I _______ to school every day.

walk

catch the bus

ride my bike

catch a taxi

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Tôi _______ đến trường mỗi ngày.

A. đi bộ

B. bắt xe buýt

C. đi xe đạp

D. bắt taxi

Dựa vào tranh, chọn C.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

She has a snack after school. (Cô ấy ăn vặt sau giờ học.)

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

She brushes her hair every morning. (Cô ấy chải đầu mỗi sáng.)

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose. (ảnh 1)

Listen and choose. (ảnh 2)

Listen and choose. (ảnh 3)

Listen and choose. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

He does his homework every evening. (Cậu ấy làm bài tập về nhà mỗi tối.)

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

I catch the bus to school every morning.

I talk to my friends every day.

I get up early every day.

I go outside and play volleyball every Sunday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

I get up early every day. (Hàng ngày tôi đều thức dậy từ sớm.)

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Every day I get up at six. ________________

Then I have breakfast.

Next I brush my teeth.

Then I get dressed and wash my face.

First I walk my dog.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Every day I get up at six. Then I get dressed and wash my face. (Mỗi ngày tôi thức dậy lúc sáu giờ. Sau đó tôi mặc quần áo và rửa mặt.)

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả