20 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 2: A day in the life - Phonetics and Speaking - Explore New Worlds có đáp án
Đề thi
20 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 2: A day in the life - Phonetics and Speaking - Explore New Worlds có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 10111 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently

English

Singer

Progressing

Swimming

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /ŋ/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ŋg/

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently

Fork

World

Sport

North

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /oː/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /ɜ:/

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently

Educate

Eliminate

Certificate

Deliberate

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /eit/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /ət/

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently

Dogged

Studied

Wanted

Depended

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /id/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /d/

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently

Creature

Creation

Scream

Release

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /i:/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /iei/

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently

Dicuss

Pessimistic

Pressure

Possible

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently

Assure

Culture

Furniture

Picture

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /ə/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ɔː/

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently

Wicked

Washed

Brushed

Stopped

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /id/

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently

Nowadays

However

Sorrow

Downstairs

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /aʊ/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /əʊ/

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose the underlined part is pronounced differently

Border

Forget

Comfort

forward

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /ə/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /o:/

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has different stress from others

recommend

reunite

referee

overtime

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has different stress from others

canoe

advocate

outstanding

deep-seated

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has different stress from others

specific

coincide

inventive

regardless

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has different stress from others

illegal

domestic

creative

marvelous

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has different stress from others

maximum

certificate

investment

inhabitant

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has different stress from others

expand

maintain

approach

comment

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has different stress from others

bachelor

chemistry

refugee

compliment

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has different stress from others

photographer

secretary

psychologist

astronomer

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2, các đáp án còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has different stress from others

rechargeable

continuous

appreciate

academic

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3, các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word which has different stress from others

admirable

congratulate

industrial

humanity

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1, các từ còn lại có trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 10

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả