20 Bài tập ôn tập Chủ đề 9 Toán lớp 5 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 9 Toán lớp 5 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 547 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

(NB) Hình khai triển của hình lập phương gồm bao nhiêu hình vuông bằng nhau?

4 hình vuông

5 hình vuông

6 hình vuông

8 hình vuông

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Hình khai triển của hình lập phương gồm 6 hình vuông bằng nhau.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Hình khai triển của một hình trụ gồm những hình nào?

1 hình chữ nhật và 1 hình tròn

1 hình chữ nhật và 2 hình tròn

2 hình chữ nhật và 2 hình tròn

6 hình vuông

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Hình khai triển của một hình trụ gồm những hình: 1 hình chữ nhật và 2 hình tròn

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, ta thực hiện:

Lấy chu vi đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

Lấy chu vi đáy cộng với chiều cao

Lấy chiều dài nhân chiều rộng rồi nhân chiều cao

Lấy diện tích một mặt nhân với 4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, ta lấy chu vi đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Diện tích toàn phần của hình lập phương bằng:

Diện tích một mặt nhân với 2

Diện tích một mặt nhân với 6

Diện tích một mặt nhân với 4

Diện tích một mặt nhân với 5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Diện tích toàn phần của hình lập phương bằng: Diện tích một mặt nhân với 6

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Công thức tính thể tích của hình lập phương có cạnh bằng 2a là:

V = 2 × a × a × a

V = 4 × a × a × a

V = 6 × a × a × a

V = 8 × a × a × a

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Công thức tính thể tích của hình lập phương có cạnh bằng 2a là:

(2 × a) × (2 × a) × (2 × a) = 8 × a × a × a

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Đơn vị nào sau đây được dùng để đo thể tích?

cm

m2

cm

dm3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Đơn vị dùng để đo thể tích là: dm3

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (8 CÂU)

(TH) Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình hộp chữ nhật?

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình hộp chữ nhật?  (ảnh 1)

Hình 3

Hình 1

Hình 2

Hình 4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Hình khai triển của hình hộp chữ nhật là:
Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình hộp chữ nhật?  (ảnh 2)
8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Hình nào dưới đây không phải hình khai triển của hình lập phương?

Hình nào dưới đây không phải hình khai triển của hình lập phương? (ảnh 1)

Hình 2

Hình 3

Hình 1

Hình 4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Hình không phải hình khai triển của hình lập phương làHình nào dưới đây không phải hình khai triển của hình lập phương? (ảnh 2)

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình trụ?

Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình trụ? (ảnh 1)

Hình 1

Hình 2

Hình 3

Hình 4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Hình khai triển của hình trụ là:Hình nào dưới đây là hình khai triển của hình trụ? (ảnh 2)

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Một khối kim loại hình lập phương có cạnh là 9 cm. Thể tích của khối kim loại đó là:

324 cm3

729 cm3

486 cm3

81 cm3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Thể tích của khối kim loại đó là:

9 × 9 × 9 = 729 (cm3)

Đáp số: 729 cm3

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Một hình hộp chữ nhật có chiều dài bằng 20 cm, chiều rộng bằng 10 cm và chiều cao bằng 9 cm. Vậy diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:

940 cm2

1 800 cm2

540 cm2

670 cm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

(20 + 10) × 2 × 9 = 540 (cm2)

Đáp số: 540 cm2

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Một hình lập phương có diện tích toàn phần bằng 600 m2. Vậy độ dài cạnh của hình lập phương đó là:

10 m

50 m

15 m

5 m

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Diện tích một mặt của hình lập phương là:

600 : 6 = 100 (m2)

Ta có: 100 = 10 × 10. Vậy: Độ dài cạnh của hình lập phương đó là: 10 m

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Một hình hộp chữ nhật có chiều dài bằng 15 cm, chiều rộng bằng 11 cm và chiều cao bằng 8 cm. Vậy diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó là:

650 cm2

416 cm2

540 cm2

746 cm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

(15 + 11) × 2 × 8 = 416 (cm2)

Diện tích 2 mặt đáy là:

15 × 11 × 2 = 330 (cm2)

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:

416 + 330 = 746 (cm2)

Đáp số: 746 cm2

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Diện tích xung quanh của hình lập phương cạnh 12 dm là:

864 dm2

576 dm2

144 dm2

720 dm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Diện tích xung quanh của hình lập phương là:

12 × 12 × 4 = 576 (dm2)

Đáp số: 576 dm2

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (6 CÂU)

(VD) Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh bằng 1 640 dm2 và chiều cao bằng 20 dm. Chu vi mặt đáy của hình hộp đó là:

80 dm

82 dm

70 dm

75 dm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Chu vi mặt đáy của hình hộp đó là:

1 640 : 20 = 82 (dm)

Đáp số: 82 dm

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Bác An làm một chiếc thùng gỗ không nắp dạng hình lập phương cạnh 1,5 m. Diện tích gỗ bác cần dùng là:

13,5 m2

9 m2

11,25 m2

6,75 m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Diện tích gỗ bác cần dùng là:

1,5 × 1,5 × 5 = 11,25 (m2)

Đáp số: 11,25 m2

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 5,2 m, chiều rộng 3,5 m và chiều cao 2,6 m. Nếu bể đầy nước thì chứa được bao nhiêu lít nước? (1 dm3 = 1 l)

47,32 l

47 320 l

4 732 l

473 200 l

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Thể tích của bế nước là:

5,2 × 3,5 × 2,6 = 47,32 (m3)

Đổi: 47,32 m3 = 47 320 l

Đáp số: 47 320 l

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) An xếp các khối rubik cạnh 5 cm vào một hộp giấy hình hộp chữ nhật có kích thước 10 cm × 12 cm × 11 cm. Vậy An xếp được nhiều nhất số rubik là:

12 khối

10 khối

11 khối

13 khối

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Thể tích khối rubik là:

5 × 5 × 5 = 125 (cm3)

Thể tích hộp giấy đó là:

10 × 12 × 11 = 1 320 (cm3)

Ta có: 1 320 : 125 = 10,56

Vậy: An xếp được nhiều nhất 10 khối rubik

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Căn phòng của Hà có chiều dài 8 m, chiều rộng 6,5 m và chiều cao 4 m. Bố Hà quét sơn tường phía trong và trần nhà. Biết diện tích các cửa là 12 m2. Diện tích cần quét sơn là:

168 m2

156 m2

208 m2

220 m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Diện tích xung quanh của căn phòng là:

(8 + 6,5) × 2 × 4 = 116 (m2)

Diện tích của trần nhà là:

8 × 6,5 = 52 (m2)

Diện tích cần quét sơn là:

116 + 52 – 12 = 156 (m2)

Đáp số: 156 m2

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh bằng 1 140 cm2, chiều cao bằng 15 cm. Tính diện tích toàn toàn phần của hình hộp chữ nhật đó. Biết chiều dài hơn chiều rộng 2 cm.

1 740 cm2

1 500 cm2

1 860 cm2

1 216 cm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Nửa chu vi đáy của hình hộp chữ nhật là:

1 140 : 15 : 2 = 38 (cm)

Chiều dài của hình hộp chữ nhật là:

(38 + 2) : 2 = 20 (cm)

Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là:

20 – 2 = 18 (cm)

Diện tích 1 mặt đáy là:

20 × 18 = 360 (cm2)

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:

1 140 + 360 × 2 = 1 860 (cm2)

Đáp số: 1 860 cm2