20 Bài tập ôn tập Chủ đề 8 Toán lớp 5 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 8 Toán lớp 5 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 533 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (7 CÂU)

(NB) Số đo “Bảy trăm chín mươi lăm đề-xi-mét khối” được viết là:

700 905 dm³

7 095 dm³

795 dm³

70 905 cm³

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số đo “Bảy trăm chín mươi lăm đề-xi-mét khối” được viết là: 795 dm³

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Số đo 6,5 m³ được đọc là:

Sáu phẩy năm mét khối

Sáu năm mét khối

Sáu và năm mét khối

Sáu mươi năm mét khối

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số đo 6,5 m³ được đọc là: Sáu phẩy năm mét khối

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Hình hộp chữ nhật bên được ghép bởi các hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm. Chiều dài của hình hộp chữ nhật này là:

Hình hộp chữ nhật bên được ghép bởi các hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm. Chiều dài của hình hộp chữ nhật này là:  (ảnh 1)

2 cm

1 cm

5 cm

8 cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Chiều dài của hình hộp chữ nhật được xếp bởi 5 hình lập phương

Vậy: Chiều dài của hình hộp chữ nhật là: 5 cm

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) “4 000 mm3 = ………. dm3”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

4

40

0,04

0,004

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

4 000 mm3 = 0,004 dm3

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) “7 m3 5 dm3 = ………. m3”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

7,05

7,5

7,005

75

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

7 m3 5 dm3 = 7,005 m3

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Thể tích phù hợp với hộp bút là:

4 dm3

5 m3

10 dm3

0,8 dm3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Thể tích phù hợp với hộp bút là: 0,8 dm3

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Quan sát hình vẽ rồi chọn câu đúng.

Quan sát hình vẽ rồi chọn câu đúng. (ảnh 1)

Hình A có thể tích lớn hơn hình B

Hình B có thể tích lớn hơn hình A

Hình A có thể tích bằng hình B

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Quan sát hình vẽ ta thấy: Hình B có thể tích lớn hơn hình A

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)

(TH) Hình nào dưới đây có thể tích lớn nhất. Biết các hình được xếp bởi các hình lập phương 1 cm3.

Hình nào dưới đây có thể tích lớn nhất. Biết các hình được xếp bởi các hình lập phương 1 cm^3. (ảnh 1)

Hình 2

Hình 4

Hình 3

Hình 1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Hình 1 được xếp bởi 10 hình lập phương => Thể tích hình 1 bằng 10 cm3

Hình 2 được xếp bởi 9 hình lập phương => Thể tích hình 1 bằng 9 cm3

Hình 3 được xếp bởi 11 hình lập phương => Thể tích hình 1 bằng 11 cm3

Hình 4 được xếp bởi 8 hình lập phương => Thể tích hình 1 bằng 8 cm3

 So sánh: 8 < 9 < 10 < 11. Vậy: Hình có thể tích lớn nhất là:

Hình nào dưới đây có thể tích lớn nhất. Biết các hình được xếp bởi các hình lập phương 1 cm^3. (ảnh 2)
9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Hình bên được xếp các hình lập phương 1 cm3. Vậy thể tích của hình bên là:

Hình bên được xếp các hình lập phương 1 cm^3. Vậy thể tích của hình bên là: (ảnh 1)

9 cm3

10 cm3

15 cm3

11 cm3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Hình bên được xếp bởi 11 hình lập phương.

Vậy: Thể tích của hình bên là: 11 cm3

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Số đo nào có giá trị lớn nhất?

0,0056 m³

2 dm3 51 cm³

4 560 cm³

3 560 410 mm³

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

  A. 0,0056 m³ = 5 600 000 mm3                B. 2 dm3 51 cm³ = 2 051 000 mm3

  C. 4 560 cm³ = 4 560 000 mm3                D. 3 560 410 mm³

So sánh: 2 051 000 < 3 560 410 < 4 560 000 < 5 600 000

Vậy: Số đo lớn nhất là: 0,0056 m³

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Một hình được ghép bởi các hình lập phương có thể tích 1 dm³. Nếu hình đó có 20 hình lập phương nhỏ thì thể tích của hình là:

2 000 cm³

2 m³

20 dm³

200 mm³

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Hình đó có thể tích là: 20 dm³

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Số đo nào có giá trị bé nhất?

421 cm³

0,00005 dm3

0,000123 m³

260 000 mm³

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

  A. 421 cm³ = 421 000 mm3                      B. 0,00005 dm3 = 50 mm3                          

  C. 0,000123 m³ = 123 000 mm3               D. 260 000 mm³

So sánh: 50 < 123 000 < 260 000 < 421 000

Vậy: Số đo bé nhất là: 0,00005 dm3

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Sắp xếp các số đo 5 dm3 64 cm3; 0,0025 m3; 3 489 cm3; 7,9 dm3 theo thứ tự từ bé đến lớn:

0,0025 m3; 5 dm3 64 cm3; 7,9 dm3; 3 489 cm3

7,9 dm3; 5 dm3 64 cm3; 3 489 cm3; 0,0025 m3

5 dm3 64 cm3; 0,0025 m3; 3 489 cm3; 7,9 dm3

0,0025 m3; 3 489 cm3; 5 dm3 64 cm3; 7,9 dm3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

5 dm3 64 cm3 = 5 064 cm3; 0,0025 m3 = 2 500 cm3 ; 7,9 dm3 = 7 900 cm3

So sánh: 2 500 < 3 489 < 5 064 < 7 900

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ bé đến lớn là:

0,0025 m3; 3 489 cm3; 5 dm3 64 cm3; 7,9 dm3

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Sắp xếp các số đo 1 m3 3 dm3; 0,23 m3; 37,89 dm3; 2 500 cm3 theo thứ tự từ lớn đến bé:

1 m3 3 dm3; 0,23 m3; 37,89 dm3; 2 500 cm3

37,89 dm3; 2 500 cm3; 1 m3 3 dm3; 0,23 m3

0,23 m3; 2 500 cm3; 1 m3 3 dm3; 37,89 dm3

2 500 cm3; 37,89 dm3; 0,23 m3; 1 m3 3 dm3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

1 m3 3 dm3 = 1 003 000 cm3; 0,23 m3 = 230 000 cm3; 37,89 dm3 = 37 890 cm3

So sánh: 1 003 000 > 230 000 > 37 890 > 2 500

Vậy: Sắp xếp các số đo theo thứ tự từ lớn đến bé là:

1 m3 3 dm3; 0,23 m3; 37,89 dm3; 2 500 cm3

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (6 CÂU)

(VD) Bình thứ nhất chứa 42,56 dm³ nước và nhiều hơn bình thứ hai 9 dm³. Tổng thể tích nước của cả hai bình là:

33,56 dm3

76,12 dm3

76,2 dm3

66,21 dm3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Bình thứ hai có số nước là:

42,56 – 9 = 33,56 (dm3)

Tổng thể tích của hai bình là:

42,56 + 33,56 = 76,12 (dm3)

Đáp số: 76,12 dm3

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Hình A gồm 10 khối lập phương nhỏ, hình B gồm 50 khối lập phương nhỏ cùng loại. Hỏi thể tích hình B gấp mấy lần thể tích hình A?

5 lần

4 lần

6 lần

10 lần

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Thể tích hình B gấp thể tích hình A số lần là: 50 : 10 = 5 (lần)

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Một bể nước đang có thể tích 20 m3, lượng nước hiện tại bằng 80% thể tích bể. Sau đó người ta lấy nước ra sao cho lượng nước còn lại bằng 50% thể tích bể. Số lít nước đã lấy ra là: (biết 1 lít = 1 dm³)

750 dm3

75 dm3

7 500 dm3

7,5 dm3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Thể tích của bể là:

20 : 80% = 25 (m3)

50% thể tích của bể là:

25 × 50% = 12,5 (m3)

Số lượng nước đã lấy ra là:

20 – 12,5 = 7,5 (m3)

Đổi: 7,5 m3 = 7 500 dm3

Đáp số: 7 500 dm3

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Trong một năm, gia đình Lan dùng 150 m³ nước. Trung bình mỗi tháng gia đình Lan dùng bao nhiêu lít nước? (1 dm³ = 1 lít)

125 l

1 250 l

125 000 l

12 500 l

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Trung bình mỗi tháng gia đình Lan dùng số nước là:

150 : 12 = 12,5 (m3)

Đổi: 12,5 m3 = 12 500 l

Đáp số: 12 500 l

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) “52,96 m³ : 5 ……. 3,5 dm³ × 53”. Dấu thích hợp điền vào ô trống:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

52,96 m³ : 5 = 10,592 m3 = 10 592 dm3; 3,5 dm³ × 53 = 185,5 dm3

So sánh: 10 592 > 185,5

Vậy: 52,96 m³ : 5 > 3,5 dm³ × 53

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Anh Sơn xếp một chồng gạch gồm 4 lớp, mỗi lớp 15 viên. Mỗi viên gạch có thể tích 1,85 dm3. Thể tích của cả chồng gạch là:

Anh Sơn xếp một chồng gạch gồm 4 lớp, mỗi lớp 15 viên. Mỗi viên gạch có thể tích 1,85 dm3. Thể tích của cả chồng gạch là:  (ảnh 1)

110 dm3

111 dm3

101 dm3

121 dm3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Chồng gạch có số viên là:

15 × 4 = 60 (viên)

Thể tích của chồng gạch là:

1,85 × 60 = 111 (dm3)

Đáp số: 111 dm3