20 Bài tập ôn tập Chủ đề 8 Toán lớp 3 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 8 Toán lớp 3 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 334 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (7 CÂU)

(NB) Số 5 364 được đọc là:

Năm ba sáu bốn

Năm nghìn ba trăm sáu mươi tư

Năm nghìn ba trăm sáu chục bốn đơn vị

Năm trăm ba mươi sáu nghìn

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số 5 364 được đọc là: Năm nghìn ba trăm sáu mươi tư

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Số gồm 3 nghìn, 9 trăm, 5 chục và 1 đơn vị viết là:

3 519

1 395

5 391

3 951

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số gồm 3 nghìn, 9 trăm, 5 chục và 1 đơn vị viết là: 3 951

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Số nào dưới đây có chữ số hàng trăm bằng 8 là:

8 231

3 849

4 168

5 087

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số 3 849 có chữ số hàng trăm bằng 8.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Số liền trước của số 5 261 là:

5 260

5 259

5 261

5 258

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số liền trước của số 5 261 là: 5 260

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Làm tròn số 4 126 đến hàng chục được:

4 120

4 130

4 230

4 220

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số 4 126 có chữ số hàng đơn vị là 6 > 5, nên ta làm tròn lên

Vậy: Làm tròn số 4 126 đến hàng chục được: 4 130

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Số 19 được viết thành số La Mã là:

XIV

IX

XXI

XIX

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số 19 được viết thành số La Mã là: XIX

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Số 4 105 là số liền sau của số:  

4 106

4 104

4 103

4 107

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số 4 105 là số liền sau của số: 4 104

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)

(TH) “3 112 …. 2 585”. Dấu thích hợp vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

3 112 > 2 585

Vậy: Dấu thích hợp vào chỗ chấm là: >

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là:

1 000

9 999

9 876

1 023

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là: 9 876

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Làm tròn số 9 163 đến hàng chục được số:

9 150

9 200

9 300

9 160

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số 9 163 có chữ hàng đơn vị là 3 < 5, nên ta làm tròn xuống

Vậy: Làm tròn số 9 163 đến hàng chục được số: 9 160

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Số XIV có giá trị là:

15

16

14

17

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số XIV có giá trị là: 16

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) “3 215; 3 225; 3 235; ...; ...; ...”. Số thích hợp lần lượt điền vào chỗ chấm là:

3 255; 3 275; 3 265

3 275; 3 255; 3 265

3 265; 3 275; 3 245

3 245; 3 255; 3 265

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

3 215; 3 225; 3 235; 3 245; 3 255; 3 265

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Số XVI được đọc là:

Mười bốn

Mười sáu

Mười năm

Mười bảy

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số XVI là số 16

Số 16 được đọc là: Mười sáu

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) “2 749 = 2 000 + …. + 40 + 9”. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

700

70

7

7 000

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

2 749 = 2 000 + 700 + 40 + 9

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (6 CÂU)

(VD) Sắp xếp các số 5 213; 1 195; 3 468; 8 654 theo thứ tự từ lớn đến bé:

8 654; 5 213; 3 468; 1 195

1 195; 3 468; 5 213; 8 654

5 213; 8 654; 1 195; 3 468

3 468; 1 195; 8 654; 5 213

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

So sánh: 8 654 > 5 213 > 3 468 > 1 195

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé là: 8 654; 5 213; 3 468; 1 195

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Quãng đường vận động viên A chạy được là 2 km, vận động viên B chạy được là 1 565 m. Ai chạy xa hơn?

Vận động viên A

Vận động viên B

Cả hai bằng nhau

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

2 km = 2 000 m

So sánh: 2 000 > 1 565

Vậy: Vận động viên A chạy được xa hơn.

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Giá trị của x để 5 x49 < 5 449 là:

x = 3

x = 4

x = 5

x = 9

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

5 349 < 5 449

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Kim dài chỉ số IX, kim ngắn chỉ gần số VI. Đồng hồ đang chỉ mấy giờ?

6 giờ

5 giờ 45 phút

6 giờ 45 phút

5 giờ 9 phút

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Kim dài chỉ số IX (số 9), kim ngắn chỉ gần số VI (số 6)

Nên: Đồng hồ đang chỉ 5 giờ 45 phút.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Một chú voi nặng 4 359 kg. Khi làm tròn khối lượng con voi đến hàng trăm, ta được:

4 300 kg

4 500 kg

4 400 kg

4 200 kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số 4 359 có chữ số hàng chục bằng 5, nên ta làm tròn lên

Do đó: Làm số 4 359 đến hàng trăm được 4 400

Vậy: Khi làm tròn khối lượng con voi đến hàng trăm, ta được: 4 400 kg

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, số lớn nhất có 4 chữ số có thể tạo ra là:

3 210

3 021

3 333

1 023

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số lớn nhất có 4 chữ số có thể tạo ra là: 3 333