20 Bài tập ôn tập Chủ đề 8 Toán lớp 1 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 8 Toán lớp 1 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 147 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN I. MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

(NB) 4 chục + 5 chục bằng bao nhiêu chục?

7 chục

8 chục

9 chục

6 chục

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

4 chục + 5 chục = 9 chục

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Kết quả của phép tính 15 + 4 là:

18

19

20

21

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

15 + 4 = 19

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Kết quả của phép tính 54 – 2 là:

50

51

53

52

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

54 – 2 = 52

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) 6 chục – 2 chục = ….. chục. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

3

4

5

6

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

6 chục – 2 chục = 4 chục

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Kết quả của phép tính 30 + 9 là:

38

40

39

41

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

30 + 9 = 39

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Kết quả của phép tính 34 – 4 là:

30

31

32

33

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

34 – 4 = 30

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN II. MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (8 CÂU)

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

(TH) Phép toán nào dưới đây được đặt tính đúng?

+  3425¯      59

−  58   6¯      51

+  504¯      90

−  865¯      36

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Phép toán được đặt tính đúng là: +  3425¯      59

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Kết quả của phép tính 34 + 41 là:

74

75

76

77

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

34 + 41 = 75

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Trong bể có 15 con cá. Chú Hùng thả thêm vào bể 4 con cá nữa. Hỏi trong bể có tất cả bao nhiêu con cá?

19 con cá

18 con cá

17 con cá

16 con cá

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Phép tính: 15 + 4 = 19

Vậy trong bể có tất cả 19 con cá.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Hoa có 16 cái bút. Hoa cho em 5 cái bút. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu cái bút?

10 cái

11 cái

12 cái

13 cái

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Phép tính: 16 – 5 = 11

Hoa còn lại 11 cái bút.

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Loan có 24 cái kẹo, Hồng có 21 cái kẹo. Hỏi cả hai bạn có tất cả mấy cái kẹo?

43 cái kẹo

44 cái kẹo

45 cái kẹo

46 cái kẹo

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Phép tính: 24 + 21 = 45

Cả hai bạn có 45 cái kẹo.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Một đống gạch có 75 viên gạch. Chú thợ xây lấy đi 31 viên gạch. Hỏi đống gạch đó còn lại bao nhiêu viên?

43 viên

44 viên

45 viên

46 viên

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Phép tính: 75 – 31 = 44

Đống gạch đó còn lại 44 viên gạch

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Kết quả của phép tính 84 – 61 là:

23

22

24

25

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

84 – 61 = 23

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Trang trại của ông Tú có 34 con gà mái và 25 con gà trống. Ông Tú có tất cả số con gà là:

49 con

59 con

69 con

79 con

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Phép tính: 34 + 25 = 59

Ông Tú có tất cả có 59 con gà.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

MỨC ĐỘ 3: VẬN DỤNG (6 CÂU)

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

(VD) Kết quả của phép tính 20 + 3 + 6  là:

23

26

29

28

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

20 + 3 + 6

= 23 + 6

= 29

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

85 – 24

75 – 12

98 – 21

67 – 10

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

  A. 85 – 24 = 61       B. 75 – 12 = 63       C. 98 – 21 = 77       D. 67 – 10 = 57

So sánh: 57 < 61 < 63 < 77

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 98 – 21

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) “54 + 5 ...... 87 – 16”. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: 54 + 5 = 59; 87 – 16 = 71

So sánh: 59 < 71. Vậy dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: <

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Số thích hợp để điền vào ô trống cuối cùng là:

89 – …… = 25 + 53

11

13

21

23

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: 25 + 53 = 78

  A. 89 – 11 = 78       B. 89 – 13 = 76       C. 89 – 21 = 68        D. 89 – 23 = 66

Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 11

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

70 – 20 ...... 90 – 80

=

<

>

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

70 – 20 = 50; 90 – 80 = 10

So sánh: 50 > 10

Vậy: Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: >

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD)  “70 – 50 = ? – 20”. Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là:

10

20

0

30

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: 70 – 50 = 20

40 – 20 = 20

Vậy: Số thích hợp điền vào dấu hỏi chấm là: 20