20 Bài tập ôn tập Chủ đề 7 Toán lớp 3 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 7 Toán lớp 3 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 338 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (6 CÂU)

(NB) Kết quả của phép nhân 174 × 3 là:
Kết quả của phép nhân 174 × 3 là:  (ảnh 1)

542

532

552

522

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

174 × 3 = 522

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Nếu O là tâm đường tròn, đoạn thẳng đi qua O nối hai điểm A và B được gọi là:
Nếu O là tâm đường tròn, đoạn thẳng đi qua O nối hai điểm A và B được gọi là: (ảnh 1)

Bán kính

Tâm

Đường kính

Đường cong

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Đoạn thẳng qua O nối hai điểm A và B được gọi là: đường kính AB

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu góc vuông?
Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu góc vuông?  (ảnh 1)

2 góc vuông

3 góc vuông

4 góc vuông

5 góc vuông

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Hình vẽ bên dưới có bao nhiêu góc vuông?  (ảnh 2)

Hình vẽ có 3 góc vuông

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Kết quả của phép chia 906 : 3 là bao nhiêu?

302

202

203

312

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

90600   3302   06      0

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) Có mấy khối lập phương nhỏ nằm ở các góc của một khối hộp chữ nhật lớn?

4 khối

6 khối

8 khối

2 khối

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Khối hộp chữ nhật có 8 đỉnh, nên có 8 khối lập phương nhỏ nằm ở các góc của khối hộp chữ nhật.

 Có mấy khối lập phương nhỏ nằm ở các góc của một khối hộp chữ nhật lớn? (ảnh 1)

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(NB) “102 × 6 …… 980 : 2”. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: 102 × 6 = 612; 980 : 2 = 490

So sánh: 612 > 490

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là: >

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)

(TH) 3 chiếc xe chở học sinh đi thăm Lăng Bác. Mỗi xe chở 45 học sinh. Hỏi có tất cả bao nhiêu học sinh đi thăm Lăng Bác?

115 học sinh

105 học sinh

125 học sinh

135 học sinh

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Có tất cả số học sinh đi thăm Lăng Bác là:

45 × 3 = 135 (học sinh)

Đáp số: 135 học sinh

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Độ dài đường gấp khúc ABCD là:
Độ dài đường gấp khúc ABCD là:  (ảnh 1)

302 cm

312 cm

322 cm

332 cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

125 + 127 + 70 = 322 (cm)

Đáp số: 322 cm

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Bao gạo nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bao gạo nặng bao nhiêu ki-lô-gam?  (ảnh 1)

1 kg

4 kg

5 kg

6 kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Bao gạo nặng là:

1 + 5 = 6 (kg)

Đáp số: 6 kg

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Giá trị của biểu thức 156 × 5 + 120 là:

800

900

700

600

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

156 × 5 + 120

= 780 + 120

= 900

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Một túi sữa có 250 ml, một hộp sữa có 100 ml. Tổng số lượng sữa của 2 túi và 1 hộp là:

500 ml

600 ml

700 ml

800 ml

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

2 túi sữa có lượng sữa là:

250 × 2 = 500 (ml)

Tổng số lượng sữa của 2 túi và 1 hộp là:

500 + 100 = 600 (ml)

Đáp số: 600 ml

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Kết quả của phép tính 70 : 4 là:

17 dư 2

17 dư 3

18

18 dư 1

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

704   ¯4173028¯   2

Kết quả của phép tính 70 : 4 là: 17 dư 2

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có giá trị lớn hơn 100?

(120 – 30) : 3

20 × 3 + 20

(20 + 30) × 5

(30 – 20) × 5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

A. (120 – 30) : 3 = 90 : 3 = 30 < 100        

B. 20 × 3 + 20 = 60 + 20 = 80 < 100

C. (20 + 30) × 5 = 50 × 5 = 250 > 100

D. (30 – 20) × 5 = 10 × 5 = 50 < 100

Vậy: Biểu thức có giá trị lớn hơn 100 là: (20 + 30) × 5

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (7 CÂU)

(VD) An có 28 quả cam, mỗi giỏ đựng tối đa 5 quả. Hỏi An cần ít nhất bao nhiêu chiếc giỏ để đựng được hết số cam đó?

5 giỏ

6 giỏ

4 giỏ

7 giỏ

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: 28 : 5 = 5 (dư 3)

An cần thêm 1 giỏ nữa để đựng 3 quả dư ra.

Vậy: An cần ít nhất số giỏ để đựng được hết số cam là: 5 + 1 = 6 (giỏ)

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Có 288 bánh xe, mỗi hộp 4 bánh xe. Sau đó đóng các hộp vào thùng, mỗi thùng 8 hộp. Hỏi có bao nhiêu thùng?

6 thùng

7 thùng

8 thùng

9 thùng

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Xếp được vào số hộp là:

288 : 4 = 72 (cái hộp)

Xếp được vào số thùng là:

72 : 8 = 9 (cái thùng)

Đáp số: 9 cái thùng

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Bao gạo nặng 50 kg, bao ngô nặng 40 kg. Hỏi 1 bao gạo và 3 bao ngô nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

170 kg

160 kg

180 kg

150 kg

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

3 bao ngô nặng là:

40 × 3 = 120 (kg)

1 bao gạo và 3 bao ngô nặng là:

50 + 120 = 170 (kg)

Đáp số: 170 kg

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Năm nay, bố 40 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Hỏi sau 5 năm nữa con bao nhiêu tuổi?

10 tuổi

12 tuổi

13 tuổi

14 tuổi

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Năm nay con có số tuổi là:

40 : 5 = 8 (tuổi)

5 năm nữa, con có số tuổi là:

8 + 5 = 13 (tuổi)

Đáp số: 13 tuổi

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Tìm giá trị của biểu thức: (20 + 10) × (100 – 96) : (7 – 2)

22

23

24

25

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

(20 + 10) × (100 – 96) : (7 – 2)

= 30 × 4 : 5

= 120 : 5

= 24

 

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) Quả bóng nhỏ nặng 60 g, quả bóng lớn nặng 80 g. Hỏi 10 quả bóng nhỏ và 1 quả bóng lớn nặng bao nhiêu gam?

680 g

660 g

860 g

880 g

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

10 quả bóng nhỏ nặng là:

60 × 10 = 600 (g)

10 quả bóng nhỏ và 1 quả bóng lớn nặng là:

600 + 80 = 680 (g)

Đáp số: 680 g

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(VD) O là trung điểm của đoạn thẳng AD. Đoạn thẳng AD dài 10 cm. Hỏi đoạn thẳng OA dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
O là trung điểm của đoạn thẳng AD. Đoạn thẳng AD dài 10 cm. Hỏi đoạn thẳng OA dài bao nhiêu xăng-ti-mét? (ảnh 1)

10 cm

2 cm

5 cm

4 cm

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Vì O là trung điểm của đoạn thẳng AD

Nên: AO = OD = AD : 2 = 10 : 2 = 5 (cm)