20 Bài tập ôn tập Chủ đề 6 Toán lớp 1 (có lời giải)
Đề thi

20 Bài tập ôn tập Chủ đề 6 Toán lớp 1 (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 143 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (7 CÂU)

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

(NB) Cách đọc số 17 là:

Mười sáu

Mười bảy

Mười chín

Mười tám

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số 17 đọc là mười bảy.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Số Mười bốn được viết là:

11

12

14

13

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Số Mười bốn được viết là: 14

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Đếm số quả táo trong hình:

                            Đếm số quả táo trong hình:  (ảnh 1)

12 quả

13 quả

11 quả

14 quả

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Đếm lần lượt các quả táo, ta được kết quả là 12 quả.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Số Tám mươi được viết là:

08

88

18

80

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số Tám mươi được viết là: 80

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Số 51 đọc là:

Năm một

Năm mươi một

Năm mươi mốt

Lăm mốt

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số 51 đọc là: Năm mươi một

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Có bao nhiêu cái kẹo?

                            Có bao nhiêu cái kẹo?  (ảnh 1)

10 cái kẹo

20 cái kẹo

30 cái kẹo

40 cái kẹo

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Mỗi túi là 10 cái. Vậy: 3 túi có 30 cái kẹo.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(NB) Số gồm 10 chục và 0 đơn vị là số:

10

100

1

0

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số gồm 10 chục và 0 đơn vị là số: 100

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

(TH) Số 74 gồm:

7 chục và 4 đơn vị

4 chục và 7 đơn vị

70 chục và 4 đơn vị

7 chục và 40 đơn vị

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số 74 gồm: 7 chục và 4 đơn vị

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH)  “46 …… 47”. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:

>

<

=

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

46 < 47

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH)  “30; 31; …; 33; 34”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm:

30

42

32

35

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

30; 31; 32; 33; 34

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm
(TH) Số tròn chục lớn hơn 40 và bé hơn 60 là:

30

50

70

80

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

40 < 50 < 60

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Dãy số nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự giảm dần?

12; 46; 78

55; 20; 17

14; 34; 57

32; 71; 85

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

So sánh: 55 > 20 > 17

Vậy: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: 55; 20; 17

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Số lớn nhất trong dãy số 88; 59; 27; 63 là:

27

59

63

88

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

So sánh: 27 < 59 < 63 < 88.

Vậy: Số lớn nhất là: 88

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(TH) Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số tròn chục?

8 số

9 số

10 số

7 số

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Các 10 số tròn chục gồm: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (6 CÂU)

Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

(VD) “….8 < 34”. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

3

4

2

5

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

28 < 34

Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 2

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần:

                               Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần: (ảnh 1)

32; 71; 85

85; 71; 32

71; 32; 85

32; 85; 71

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

So sánh: 32 < 71 < 85.

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần là: 32; 71; 85

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Số lớn nhất có hai chữ số là:

90

98

100

99

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số lớn nhất có hai chữ số là: 99

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Số nào dưới đây lớn nhất?

Số nào dưới đây lớn nhất? (ảnh 1)

Số nào dưới đây lớn nhất? (ảnh 2)

Số nào dưới đây lớn nhất? (ảnh 3)

Số nào dưới đây lớn nhất? (ảnh 4)

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

So sánh: 9 < 13 < 50 < 89

Vậy: Số lớn nhất là: 89

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần:

                   Sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần: (ảnh 1)

76; 60; 25; 13

13; 25; 60; 76

60; 13; 25; 76

76; 25; 13; 60

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

So sánh: 76 > 60 > 25 > 13

Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần là: 76; 60; 25; 13

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

(VD) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:

100

98

90

99

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:98