20 Bài tập ôn tập Chủ đề 6 Toán lớp 1 (có lời giải)
20 câu hỏi
PHẦN 1: MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT (7 CÂU)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
(NB) Cách đọc số 17 là:
Mười sáu
Mười bảy
Mười chín
Mười tám
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số 17 đọc là mười bảy.
(NB) Số Mười bốn được viết là:
11
12
14
13
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Số Mười bốn được viết là: 14
(NB) Đếm số quả táo trong hình:

12 quả
13 quả
11 quả
14 quả
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Đếm lần lượt các quả táo, ta được kết quả là 12 quả.
(NB) Số Tám mươi được viết là:
08
88
18
80
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số Tám mươi được viết là: 80
(NB) Số 51 đọc là:
Năm một
Năm mươi một
Năm mươi mốt
Lăm mốt
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số 51 đọc là: Năm mươi một
(NB) Có bao nhiêu cái kẹo?

10 cái kẹo
20 cái kẹo
30 cái kẹo
40 cái kẹo
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Mỗi túi là 10 cái. Vậy: 3 túi có 30 cái kẹo.
(NB) Số gồm 10 chục và 0 đơn vị là số:
10
100
1
0
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số gồm 10 chục và 0 đơn vị là số: 100
PHẦN 2: MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU (7 CÂU)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
(TH) Số 74 gồm:
7 chục và 4 đơn vị
4 chục và 7 đơn vị
70 chục và 4 đơn vị
7 chục và 40 đơn vị
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
Số 74 gồm: 7 chục và 4 đơn vị
(TH) “46 …… 47”. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm:
>
<
=
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
46 < 47
(TH) “30; 31; …; 33; 34”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm:
30
42
32
35
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
30; 31; 32; 33; 34
30
50
70
80
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
40 < 50 < 60
(TH) Dãy số nào dưới đây sắp xếp theo thứ tự giảm dần?
12; 46; 78
55; 20; 17
14; 34; 57
32; 71; 85
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
So sánh: 55 > 20 > 17
Vậy: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần là: 55; 20; 17
(TH) Số lớn nhất trong dãy số 88; 59; 27; 63 là:
27
59
63
88
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
So sánh: 27 < 59 < 63 < 88.
Vậy: Số lớn nhất là: 88
(TH) Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số tròn chục?
8 số
9 số
10 số
7 số
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
Các 10 số tròn chục gồm: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90, 100.
PHẦN 3: MỨC ĐỘ VẬN DỤNG (6 CÂU)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất.
(VD) “….8 < 34”. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
3
4
2
5
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: C
28 < 34
Vậy: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 2
(VD) Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần:

32; 71; 85
85; 71; 32
71; 32; 85
32; 85; 71
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
So sánh: 32 < 71 < 85.
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần là: 32; 71; 85
(VD) Số lớn nhất có hai chữ số là:
90
98
100
99
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
Số lớn nhất có hai chữ số là: 99
(VD) Số nào dưới đây lớn nhất?




Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: D
So sánh: 9 < 13 < 50 < 89
Vậy: Số lớn nhất là: 89
(VD) Sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần:

76; 60; 25; 13
13; 25; 60; 76
60; 13; 25; 76
76; 25; 13; 60
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: A
So sánh: 76 > 60 > 25 > 13
Vậy: Sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần là: 76; 60; 25; 13
(VD) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:
100
98
90
99
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng là: B
Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là:98
